Quảng cáo
Ôn tập môn Toán - Phần Mặt cầu
QR

Ôn tập môn Toán - Phần Mặt cầu

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Tứ diện Câu . Cho tứ diện ABCD với A(2;3;1), B(1;1;-2), C(2;1;0), D(0;-1;2). Tìm tọa độ chân đường cao H xuất phất từ A.

A. B. C. D. 3 3; ;2 2 H      

1 3 1 ; ; 2 2 2 H      

3 3 1 ; ; 2 2 2 H      

3 1 3; ; 2 2 H       Câu . Cho tứ diện ABCD với A(2;3;1), B(1;1;-2), C(2;1;0), D(0;-1;2). Thể tích tứ diện ABCD là.

A. B. C. D. 7 3 V  3 7 V  14 V  7 6 V 

Câu . Cho tứ diện ABCD với A(1;0;3), B(0;-2;-1), C(4;-1;-2), D(-1;-1;-3). Gọi H chân đường cao xuất phất từ A. Tính độ dài AH.

A. B. C. D. 37 107 AH  37 107 AH  37 107 AH  37

701 AH 

Câu . Cho tứ diện ABCD với A(1;0;3), B(0;-2;-1), C(4;-1;-2), D(-1;-1;-3).. Thể tích tứ diện ABCD là.

A. B. C. D. 37

6 V  73

6 V  37 V  6 37 V 

Mặt cầu 1. Bán kính mặt cầu. Câu . Cho mặt cầu (S): . Tìm m để bán kính mặt cầu (S) đạt giá trị nhỏ 2 2 2 2 2 2 2 0 x y z x y mz        nhất.

A. B. C. D. 0 m  0 m  0 m  0 m  Câu . Cho mặt cầu (S): . Tìm m để bán kính mặt cầu (S) đạt giá   2 2 2 4 1 2 2 2 9 0 x y z m x y mz m          trị nhỏ nhất.

A. B. C. D. 1 m  1 m  3 m  3 m  Câu . Cho mặt cầu (S): . Tìm bán kính nhỏ nhất của mặt cầu   2 2 2 4 1 2 2 2 9 0 x y z m x y mz m          (S).

A. B. C. D. . 1 R  1 R  3 R  3 R  Câu . Bán kính của mặt cầu có đường kính AB với A(1;2;-2), B(-3;2;6) là.

A. B. C. D. 2 5 R  5 2 R  10 R  20 R  Câu . Bán kính của mặt cầu có tâm I(3;-5;-2) và tiếp xúc với mặt phẳng (P): 2x-y-3z+11=0 là:

A. B. C. D. . 2 14 R  2 41 R  56 R  4 14 R  2. Viết phương trình mặt cầu có tâm và bán kính.

 Có tâm và đi qua điểm.  Có đường kính.  Có tâm và tiếp xúc với mặt phẳng.  Có tâm và tiếp xúc với đường thẳng. Câu . Phương trình mặt cầu tâm I(1;2;3) và đi qua gốc tọa độ O là:

A. B.       2 2 2 1 2 3 14 x y z             2 2 2 1 2 3 14 x y z      

C. D.       2 2 2 1 2 3 14 x y z             2 2 2 1 2 3 14 x y z       Câu . Viết phương trình mặt cầu có đường kính AB với A(1;2;-2), B(-3;2;6).

A. B.       2 2 2 1 2 2 20 x y z             2 2 2 1 2 2 20 x y z      

C. D.       2 2 2 1 2 2 2 5 x y z             2 2 2 1 2 2 20 x y z       Câu . Phương trình mặt cầu có tâm I(3;-5;-2) và tiếp xúc với mặt phẳng (P): 2x-y-3z+11=0 là:

A. B.       2 2 2 3 5 2 65 x y z             2 2 2 3 5 2 56 x y z      

C. D.       2 2 2 3 5 2 56 x y z             2 2 2 3 5 2 56 x y z       Câu . Cho bốn điểm A(1;0;3), B(0;-2;-1), C(4;-1;-2), D(-1;-1;-3). Viết phương trình mặt cầu tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng (BCD).

A. B.     2 2 2 37 1 3

107 x y z          2 2 2 1369 1 3 107 x y z     

C. D.     2 2 2 1369 1 3 107 x y z          2 2 2 1369 1 3 107 x y z     

Câu . Cho ba điểm A(-3;2;0), B(0;1;-2), C(3;-2;-1). Viết phương trình mặt cầu có tâm là điểm C và tiếp xúc với AB.

A. B.       2 2 2 83 3 2 1 7 x y z             2 2 2 83 3 2 1 7 x y z      

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo