Quảng cáo
Kiểm tra Toán 12 - Phần Số phức
QR

Kiểm tra Toán 12 - Phần Số phức

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Câu 1. Tìm phần thực và phần ảo của số phức 1 z i 

A. Phần thực là 1 và phần ảo là i B. Phần thực là 1 và phần ảo là -1

C. Phần thực là 1 và phần ảo là 1 D. Phần thực là 1 và phần ảo là –i.

Câu 2. Cho số phức . Môđun của số phức z là: 4 3 z i  

A. B. 3 C. 5 D. 4 7

Câu 3. Tìm số phức liên hợp của số phức z a bi  

A. B. C. D. a bi  a bi  a bi  a bi 

Câu 4. Các số thực x và y thỏa (2x+3y+1)+(-x+2y)i = (3x-2y+2) + (4x-y-3)i là

A. B. C. D. Kết quả khác

9 11 4 11

x

y

    

9 11

4 11

x

y

    

9 11

4 11

x

y

    

Câu 5. Cho hai số phức z = a + bi; a,b  R. Để điểm biểu diễn của z nằm trong dải (-2; 2) (hình 1) điều kiện của

a và b là:

A. B. C. và b  R D. a, b  (-2; 2) a 2 b 2    

a 2 b -2    

2 a 2  

Câu 6..Cho hai số phức 1 2 1 2 3 6 ; . 3

i z i z z   

có các điểm biểu diễn mặt phẳng phức là A,B.

Tam giác ABO là:

A. Tam giác vuông tại A B. Tam giác vuông tại B

C. Tam giác vuông tại O D. Tam giác đều

Câu 7. Cho 2 số phức . Tính tổng 1 2 2 , 7 z i z i      1 2 z z 

A. 1 B. C. D. 2 8i    2 6i    2 6i  2 6i 

Câu 8. Cho 2 số phức . Tính hiệu 1 2 2 , 1 z i z i    1 2 z z 

A. 1 B. 1+i C. 1 + 2i D. 2i

Câu 9. Tính tích 2 số phức và 1 1 2 z i  3 iz i  

A. 3-2i B. 5 C. D. 5 5i  5 5i 

Câu 10. Thu gọn z = (2a+ i) + (2 – 4i) – (3 –bi) ta được

A. z = 2a -(b-3)i B. z = 2a +(b-3)i C. z = 2a -(b+3)i D. z = 2a -1+(b-3)i

Câu 11. Cho số phức z thỏa mãn . Môđun của số phức 2(1 2i) z 7 8i :(2 i) 1 i

           

w z i 1  

A. 3 B. 4 C. 5 D. 6

Câu 12. Trong mặt phẳng phức, tập hợp điểm biểu diễn cho số phức thỏa la z 3 2 4 z i   

A. Đường tròn tâm I(-3;2), bán kính R = 4. B. Đường tròn tâm I(3;-2), bán kính R = 16

C. Đường tròn tâm I(3;-2), bán kính R = 4 D. Đường tròn tâm I(-3;2), bán kính R = 16.

Câu 13. Số nào trong các số sau là số thuần ảo:

y

2 O

x -2

(Hình 1)

ThuVienDeThi.com

A. B. C. D.      2 3 2 3 i i   

6 2 2i       2 3 2 3 i i       2 3 2 3 i i

Câu 14. Đẳng thức nào đúng

A. B. C. D. 4 (1 ) 4 i   8 (1 ) 16 i       64 64 1 2 i     128 64 1 2 i

Câu 15. Số phức có phần thực là 7 17

5

i z i    A.2 B.3 C.1 D.4

Câu 16. Cho số phức . Tìm nghịch đảo của số phức w = 1 + z + z2. 4 3 z i  

A. B. C. D. 4 3 291

i  4 3 291 291

i  3 4 97 291 i  4 3 291 97

i 

Câu 17. Tìm số phức liên hợp của z thỏa: (2 i)z 8 i 1 2i   

A. 2-i B. 3 -i C. -3-i D. 3+i

Câu 18. Tìm phần ảo của số phức z thỏa phương trình z 6 7i 7 i 2 i4      A.58 B.36 C.2 D.64

Câu 19. Cho số phức z thỏa phương trình , tìm tỉ số (phần thực : phần ảo) số phức w biết      (1 2 ) 6 9 1 2 i z i i

. 2 3 1 w z z z   

A. B. C. D. 46 275  275

46  5 3  3 5

Câu 20. Căn bậc 2 của số -361 là

A.130321 B.-19 C.19i D.-19i;19i

Câu 21. Phương trình có căn bậc hai của là:    2 2 8 13 0 z z 

A. B. C. D. 10 10 i 10 i  2 10 i 

Câu 22. Giải phương trình trên tập số phức 2 8z 4z 1 0  

A. C. 1 1 1 1 z ihayz i 4 4 4 4     1 1 1 1 z ihayz i 4 4 4 4    

B. D. Tính giá 1 1 1 1 z ihayz i 4 4 4 4     1 1 1 1 z ihayz i 4 4 4 4    

Câu 23. Giá trị biểu thức biết z1, z2, z3 là 3 nghiệm của phương trình 2 2 2 1 2 3 A z z z   

  2 (3z 9i) 2z 4z 5 0     

A.13 B.-10 C.14 D. 10

Câu 24. Tìm số phức z biết phần thực gấp 3 lần phần ảo và mô đun của z 2i 6  

A.6+2i, B. 2+6i, C.6-2i, D. -6-2i,   24 8 5 5i   8 24 5 5 i   24 8 5 5i  24 8 5 5i

Câu 25. Số nghiệm của phương trình

2 2z z z  

A.1 B.2 C.3 D. 4

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo