
TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN GV: Nguyễn Văn Hiền
KIẾN THỨC ÁP DỤNG LÀM TRẮC NGHIỆM CHỦ ĐỀ 1: KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN
I. VIẾT PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN CỦA (C): y f x ( )
Công thức:
Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y f x tại điểm 0 0 ; x y có dạng: 0 0 0 ' y y x x x y
Trong đó: 0 : x hoành độ tiếp điểm
0 : y tung độ tiếp điểm 0 ' : y x hệ số góc của tiếp tuyến
Dạng 1: Cho tiếp điểm 0 0 ; M x y
B1: Viết công thức pttt và tìm 0 'y x
B2: Áp dụng công thức để viết pttt Dạng 2: Cho hoành độ tiếp điểm 0x
B1: Viết công thức pttt, tìm 0 0 y f x và 0 'y x
B2: Áp dụng công thức để viết pttt Dạng 3: Cho tung độ tiếp điểm 0y
B1: Viết công thức pttt và tìm 0x bằng cách giải phương trình: 0 0 y f x 0 'y x
B2: Áp dụng công thức để viết pttt
Chú ý: 1. Nếu yêu cầu viết pttt tại giao điểm của đồ thị (C): y f x với (C’): y g x thì ta giải pthđgđ: f x g x tìm được 0x
2. Giao với trục Ox thì ta suy ra được: 0 0 y
3 Giao với trục Oy thì ta suy ra được: 0 0 x
Dạng 4: Cho hệ số góc k của tiếp tuyến B1: Viết công thức pttt và tìm 0x bằng cách giải phương trình: 0 'y x k
B2: Áp dụng công thức để viết pttt Dạng 5: Cho tiếp tuyến song song với đường thẳng y kx m
B1: Viết công thức pttt và tìm 0x bằng cách giải phương trình: 0 'y x k
B2: Áp dụng công thức để viết pttt Dạng 6: Cho tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y kx m
B1: Viết công thức pttt và tìm 0x bằng cách giải phương trình: 0
1 'y x k
B2: Áp dụng công thức để viết pttt II. SỰ ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ + Hàm số ( ) y f x = đồng biến trên tập DÛ 0 y¢³ ; x " Î D.
+ Hàm số ( ) y f x = nghịch biến trên tập DÛ 0 y¢£ ; x " Î D.
Chú ý: dấu “=” xảy ra ở một số điểm hữu hạn. Dạng 1: Xét tính đơn điệu của một hàm số: lập bảng biến thiên khoảng đồng biến nghịch biến. B1: Tìm tập xác định của hàm số B2: Tính y’, giải phương trình y’ = 0 để tìm các giá trị là nghiệm của y’ và tìm những giá trị mà tại đó y’ không xác định (nếu có).
ThuVienDeThi.com
B3: Lập bảng biến thiên B4: Dựa vào BBT kết luận tính đơn điệu của hàm số. Dạng 2: Định giá trị của tham số m để hàm số đồng biến (nghịch biến) trên tập D: B1: Tìm tập xác định của hàm số B2: Tính y’
B3: + Hàm số y f(x)đồng biến trên D /f (x) 0 x D
+ Hàm số y f(x)nghịch biến trên D /f (x) 0 x D
Lưu ý:
- Cho ) 0 ( ) ( 2 a c bx ax x f .
0 * ( ) 0, 0
a f x x R
0 * ( ) 0, 0
a f x x R
- Đối với hàm ax b y , cx d thì hàm số đồng biến trên D /f (x) 0 x D
- Đối với hàm ax b y , cx d thì hàm số nghich biến trên D /f (x) 0 x D
Dạng 3: Ứng dụng tính đơn điệu để chứng minh bất đẳng thức, giải pt, bpt:
III. CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
a) Dấu hiệu 1: Khi x qua x0 mà y¢ đổi dấu (theo hướng từ trái sang phải) từ :
( ) ( ) + ® - : x0 là điểm cực đại.
( ) ( ) - ® + : x0 là điểm cực tiểu.
® Quy tắc 1: Lập bảng biến thiên suy ra cực trị B1: Tính y¢.
B2: Tìm các điểm ix mà tại đó đạo hàm bằng 0 hoặc không xác định.
B3: Lập bảng biến thiên, căn cứ vào bảng biến thiên dùng dấu hiệu 1 ta kết luận cực trị của Chú ý: x0 là điểm cực trị của hàm số ( ) y f x = Þ 0 ( ) 0 f x ¢ =
b) Dấu hiệu 2:
0
0
'( ) 0
'( ) 0
f x
f x
x0 là điểm cực tiểu.
0
0
'( ) 0
'( ) 0
f x
f x
x0 là điểm cực đại.
0
0
'( ) 0
'( ) 0
f x
f x
0x là điểm cực trị
® Quy tắc 2: B1: Tính y¢.
B2: Tìm các điểm ix mà tại đó đạo hàm bằng 0.
B3: Tính y¢¢.
B4: Tính ( ) i y x ¢¢ và dùng quy tắc 2 để kết luận ix là điểm cực đại, tiểu hay cực trị.
Dạng 1: Tìm các điểm cực trị của một hàm số: ta dùng quy tắc 1 hoặc quy tắc 2 (Phần lý thuyết). Dạng 2: Định giá trị của tham số m để hàm số đạt cực trị tại 0 x :
Phương pháp: B1: Tìm TXĐ: D.
B2: Tính ( ) 0 y y x ¢ ¢ Þ .
B3: Lập luận: Hàm số đạt cực trị cực trị tại ( ) 0 0 0 x y x ¢ Þ = giải tìm m.
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.