Quảng cáo
Đề ôn tập môn Toán - Đề 8
QR

Đề ôn tập môn Toán - Đề 8

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Đề: 8

Câu 1: Cho . Tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại và song ( ) 3 ( ) f x x ax b a b     f x b 

song với nhau. Tính ? (1) f

A. B. C. 3 D. 1 2 1 a  2 1 b 

Câu 2: Bảng biến thiên sau là của hàm số nào

x 2  

y' + +

y 3 

3 

A. B. C. D. 3 3

2

x y x

  

3 8 2 x y x

  

3 3 2 x y x

  

3

2 x y x

  

Câu 3: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số đồng biến

2 2 5 6 3 x x m y x     

trên khoảng   1;

A. 4 B. 5 C. 9 D. 3

Câu 4: Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật với AB=a; . Cạnh SABCD ; 3 AB a AD a  

bên SD vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa SB và mặt phẳng đáy bằng 450. Tính thể tích

khối chóp

A. B. C. D. 2 3 2a

3 2 3

3

a 3 2 3a

3 6

3

a

Câu 5: Đồ thị hàm số nào có đường tiệm cận ngang?

A. B. C. D. 2 3 y x x   

2 2 10 x y x

  

3 2 2 3 y x x    2

10

2 x y x

  

Câu 6: Đồ thị hàm số đạt cực đại tại điểm có hoành độ là: 3 3 y x x  

A. 0 B. -3 C. 1 D. -1

Câu 7: Tổng bình phương các giá trị của tham số m để cắt tại hai ( ) : d y x m  2 1 x y x

  

điểm phân biệt A, B với là 10 AB 

A. 10 B. 5 C. 17 D. 13

ThuVienDeThi.com

Câu 8: Hình chop SACB có SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA=a, , AB=3a. 2 AC a 

Gọi M,N là hình chiếu vuông góc của A lên các cạnh SB và SC. Đặt , khi đó giá ; SAMN

SABC

V k V 

trị của k là

A. B. C. D. 1

30

1 3

1 30

1 2

Câu 9: Hàm số nào nghịch biến trên R

A. B. C. D. 1 y x  4 2 5 y x x   3 2 y x   cot y x 

Câu 10: Cho phương trình , gọi S là tập tất cả các giá trị của m để phương 3 3 2 0 x mx   

trình có nghiệm duy nhất. Chọn đáp án đúng trong các đáp án A, B, C, D sau

A. B. C. D.   ;0 S    ; 1 S    ; 1 S    ;1 S 

Câu 11: Lăng trụ đứng đáy tam giác vuông cân tại B, cạnh bên . ' ' ' ABCA B C ' 3 CC a 

Biết thể tích khối trụ bằng . Khoảng cách hai đường thẳng AB và CC’ bằng 3 2 3a

A. B. 2a C. D. 2 a 3a 2 3a

Câu 12: Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số và y = x + 1 là 2 2 3 2 x x y x    

A. (2;2) B. (2;-3) C. (3;1) D. 48 6

Câu 13: Diện tích toàn phần của khối lập phương bằng . Khi đó thể tích khối lập 2 96cm

phương là

A. B. 64 C. 24 D. 3 24 3 48 6

Câu 14: Hàm số đạt giá trị lớn nhất trên khi x bằng bao nhiêu? sin (1 cos ) y x x     0;

A. B. C. 0 D. 3 3

4  3 

Câu 15: Số các giá trị nguyên của m để phương trình có 3 nghiệm phân 3 2 3 4 0 x x m    

biệt là

A. 0 B. 2 C. 1 D. 3

Câu 16: Đồ thị hàm số nào không có tiệm cận?

A. B. C. D. 4 3 5 2 y x x    1 x y x

  2 4

1 x y x  

2 1 y x x x   

ThuVienDeThi.com

Câu 17: Biết đồ thị hàm số nhận đường thẳng làm tiệm cận đứng thì   3 4 y x m   2 x 

giá trị của m là:

A. 2 B. -8 C. -2 D. 8

Câu 18: Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số nào

A. B. 2 1 x y x

  

2

1

x y x

  

C. D. 2 1 x y x   

2

1 x y x

  

Câu 19: Cho hàm số . Số đường tiệm cận

2

2

5

2 x y x x  

của đồ thị hàm số là

A. 0 B. 1 C. 3 D. 2

Câu 20: Hàm số nào sau đây có hai điểm cực trị?

A. B.     2 3cos 3 2 sin 3cos y x x x x x x x      4 2 y x x  

C. D.    2 2 1 3 y x x    1 3 y x x    

Câu 21: Cho hàm số 3 3 y x x  

A. B. C. D.   2;2    1    1;1    1

Câu 22: Cho hàm số xác định và liên tục trên khoảng . Tìm mệnh đề sai trong các  f x   ;a b

mệnh đề sau

A. Nếu đạt cực tiểu tại điểm thì tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm ( ) f x   0 ; x a b 

song song hoặc trùng với trục hoành.   0 0 ; ( ) M x f x

B. Nếu đồng biến trên khoảng thì hàm số không có cực trị trên khoảng . ( ) f x   ;a b   ;a b

C. Nếu đạt cực tiểu tại điềm thì nghịch biến trên và đồng biến ( ) f x   0 ; x a b  ( ) f x   0 ;a x

trên .   0; x b

D. Nếu nghịch biến trên khoảng thì hàm số không có cực trị trên khoảng . ( ) f x   ;a b   ;a b

Câu 23: Hình chóp SABC có M, N, P theo thứ tự là trung điểm SA, SB, SC. Đặt MNPABC

SABC

V k V 

. Khi đó giá trị của k là

A. B. C. 8 D. 8 7

7 8

1 8

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo