Quảng cáo
Kiểm tra môn học Giải tích khối 12
QR

Kiểm tra môn học Giải tích khối 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

DƠN ĐIỆU

Câu 11: Khoảng nghịch biến của hàm số là: Chọn 1 câu đúng. x x x y 3 3 1 2 3   

A. B. (-1 ; 3) C. D.   1 ;        ; 3          ; 3 1 ;

Câu 12: Khoảng nghịch biến của hàm số là: Chọn 1 câu đúng. 3 3 2 1 2 4    x x y

A. B.    3 ; 0 3 ;      

  

     

  

  ; 2

3 2

3 ; 0

C. D.     ; 3        ; 3 0 ; 3

Câu 13: Khoảng đồng biến của hàm số là: Chọn 1 câu đúng. 2 2 x x y  

A. B. (0 ; 1) C. (1 ; 2 ) D.   1;       ;1

Câu 14. Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số là đúng? 1

1 2

 x

x y

A. Hàm số luôn đồng biến trên R. B. Hàm số luôn nghịch biến trên } 1 { \  R

C. Hàm số đồng biến trên các khoảng           ;1 1 ; và

D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng           ;1 1 ; và

Câu 15. Trong các hàm số sau , hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng (1 ; 3) ?

A. B. C. D. 1 3   x

x y 2

8 4 2

   x

x x y 4 2 2 x x y   5 4 2    x x y

Câu 16: Cho hàm số . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai. 2 3 ) ( 3    x x x f

A. f(x) giảm trên khoảng ( - 1 ; 1) B. f(x) giảm trên khoảng       2 1 ;1

C. f(x) tăng trên khoảng (1 ; 3) C. f(x) giảm trên khoảng       3 ; 2 1

Câu 9: Trong các hàm số sau, những hàm số nào luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó:

4 2 3 2 1 ( ) , 2( ); 3 5 ( ) 1 x y I y x x II y x x III x

        

A. ( I ) và ( II ) B. Chỉ ( I ) C. ( II ) và ( III ) D. ( I ) và ( III)

Câu 4 Các khoảng đồng biến của hàm số là: 3 2 3 1 y x x   

A. B. C. D.    ;0 ; 2;     0;2   0;2 ( ‒ ∞; + ∞)

CWCJ TRIJ

CỰC TRỊ

Câu 71: Trong hàm số . Khẳng định nào là đúng. 3 2 1 4 1 2 4     x x y

A. Hàm số có hai điểm cực đại là B. Hàm số có điểm cực tiểu là x = 0 1   x

C. Cả A và B đều đúng D. Chỉ có A đúng

Câu 72: Trong các mệnh đề sau hãy tìm mệnh đề sai. Chọn 1 câu sai

A. Hàm số có cực đại và cực tiểu. 1 3 2 3     x x y

ThuVienDeThi.com

B. Hàm số có cực trị 2 3 3    x x y

C. Hàm số không có cực trị 2 1 1 2      x x y

D. Hàm số có hai cực trị 1 1 1     x x y

Câu 73: Hàm số có mấy điểm cực trị?. Chọn 1 câu đúng. 5 12 9 2 2 3     x x x y

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 74: Hàm số có điểm cực trị bằng. Chọn 1 câu đúng. 2 4 x x y  

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 75: Giá trị của m để hàm số có cực trị là. Chọn 1 câu đúng. 5 2 3     mx x x y

A. B. C. D. 3 1  m 3 1  m 3 1  m 3 1  m

Câu 76: Giá trị của m để hàm số đạt cực tiểu tại x = - 1 là . mx x x y     2 3 2

A. B. C. D. 1   m 1   m 1   m 1   m

Câu 77: Cho hàm số . Mệnh đề nào sau đây là đúng? Chọn 1 câu đúng. 1 3 3 2 3      x x x y

A. Hàm số luôn nghịch biến. B. Hàm số luôn đồng biến.

C. Hàm số đạt cực đại tại x = 1. C. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1 .

Câu 78: Cho hàm số . Mệnh đề nào sau đây là đúng? 3 2 3 3 1 y x x x    

A. Hàm số luôn nghịch biến; B. Hàm số luôn đồng biến;

C. Hàm số đạt cực đại tại x = 1; D. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1;

Câu 19: Giá trị của m để hàm số có ba điểm cực trị là. Chọn 1 câu đúng. 1 2 2 4    x mx y

A. B. C. D. 0  m 0  m 0  m 0  m

Câu 8: Cho hàm số . Mệnh đề nào sau đây là sai?   3 2 1 2 1 1 3      y x m x m x

A. thì hàm số có hai điểm cực trị; B. thì hàm số có cực đại và cực tiểu; 1 m   1 m  

C. Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu. D. thì hàm số có cực trị; 1 m  

Câu 5. Điểm cực đại của đồ thị hàm số là: 3 2 2 y x x   

A. B. C. D. .   2;0 2 50 ; 3 27         0;2 50 3 ; 27 2      

Câu 71: Trong hàm số . Khẳng định nào là đúng. 3 2 1 4 1 2 4     x x y

A. Hàm số có hai điểm cực đại là B. Hàm số có điểm cực tiểu là x = 0 1   x

C. Cả A và B đều đúng D. Chỉ có A đúng

Câu 72: Trong các mệnh đề sau hãy tìm mệnh đề sai. Chọn 1 câu sai

E. Hàm số có cực đại và cực tiểu. 1 3 2 3     x x y

F. Hàm số có cực trị 2 3 3    x x y

G. Hàm số không có cực trị 2 1 1 2      x x y

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo