
Trang 1/9 - Mã đề thi 132
SỞ GD-ĐT ĐỒNG NAI TRƯỜNG THPT THANH BÌNH
ĐỀ KIỂM TRA TẬP TRUNG LẦN 2
Môn : Toán 12 Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên học sinh:……………………………………… Lớp: …………………………………….
A B C D A B C D A B C D A B C D A B C D
1 O O O O 6 O O O O 11 O O O O 16 O O O O 21 O O O O
2 O O O O 7 O O O O 12 O O O O 17 O O O O 22 O O O O
3 O O O O 8 O O O O 13 O O O O 18 O O O O 23 O O O O
4 O O O O 9 O O O O 14 O O O O 19 O O O O 24 O O O O
5 O O O O 10 O O O O 15 O O O O 20 O O O O 25 O O O O
Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình là: 2 1 2 log 5 6 3 x x
A. B. C. D. 2;7 2; 1 6;7 2; 1 2; 1 6;7
Câu 2: Cho là số thực dương. Rút gọn biểu thức ta được kết quả : a
4 2 4 1 1 7 3 3 3 4 4 4
1 1 2 1 3 1 3 3 3 4 4 4
a b a b a b
P
a b a b a b
A. B. C. D. 2 2 a b a b a b b a Câu 3: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn là: 2 ln 2 y x x 3;6
A. B. C. D. ln10 9 4 ln 20 ln 40
Câu 4: Cho hàm số . Khi đó là: ln sin y x ' 6 y
A. B. C. D. 1 3
3 3 3 3
Câu 5: Tập nghiệm của phương trình là: 2 3 log log 2 0 x x
A. B. C. D. 1;2 10;100 2;1 1;3
Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình là: 2 2 log 3 2 x x
A. B. C. D. 0;1 1 0; 2 ; 3 0; 4; 3 0;1
Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình là:
2 2 3 7 4 3 x
A. B. C. D. ; 4 4; ; 4 4;
Câu 8: . Cho và . Khi đó: 3 7 log 5 log 4 a 0,3 5 log 2 log 3 b
A. và B. và C. và D. và 0 a 0 b 0 a 0 b 0 a 0 b 0 a 0 b
Câu 9: Tập xác định của hàm số là : 3
3 log 5
x y x A.
B. C. D. 3;5 D \ 5 D ¡ ; 3 5; D 3;5 D
Câu 10: Hàm số có tập xác định là:
2 2 3 y x
A. B. C.
D. ; 3 3; D \ 3; 3 D ¡ \ 3 D ¡ \ 3 D ¡
Câu PHẦN TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM:
Câu hỏi: (gồm 25 câu)
Tổ Toán – Tin
Mã đề:
132
Điểm:
ThuVienDeThi.com
Trang 2/9 - Mã đề thi 132
Câu 11: Tìm phương trình có hai nghiệm phân biệt sao cho m 4 2 .2 2 0 x x m m 1 2 ; x x 1 2 3 x x A. B. C. D. 4 m 3 m 1 m 2 m
Câu 12: . Cho và . Khi đó:
5,4 7,5 3 3 5 5 p
5 6 6 7 5 5 3 3 q A. và B. và C. và D. và 0 p 0 q 0 p 0 q 0 p 0 q 0 p 0 q
Câu 13: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là: 2 8ln y x x 1;e
A. B. C. D. 1
2 8 e 4 8ln 2 4 8ln 2 Câu 14: Cho ; . Khi đó bằng: log3 a log5 b 15 log 8
A. B. C. D. 3 1 a a b
3 1 b a b
3 1 b a b
3 1 b a b Câu 15: Gọi là hai nghiệm của phương trình , khi đó tích của và là: 1 2 ; x x 2 3 2 33.2 4 0 x x 1x 2x
A. B. C. D. 1 2 6 1 4 6
Câu 16: Tập xác định của hàm số là :
3 2 6 9 y x x
A. B. C. D. 3; D ; D ;3 D \ 3 D ¡
Câu 17: Đạo hàm của hàm số là: 2 3 9 12 4 y x x
A. B. C.
D. 3
3 '
3 2 y
x
2 3
3 '
2 3 2 y
x
2 3
2 '
3 3 2 y
x
3
2 '
3 2 y
x
Câu 18: Biết . Khi đó bằng: 64 64 119 x x 3 3 2 2 x x A. B. C. D. 10 12 11 13
Câu 19: Nếu thì bằng: log5 a 625 log 16 A. B. C. D. 4 8 a 4 8 a 8 4 a 8 4 a Câu 20: Cho . Khi đó bằng: 15 log 3 a 25 log 15
A. B. C. D. 1 2 a
1 2 a 1 2 1 a 1 2 1 a
Câu 21: Tập nghiệm của phương trình là: 2 2 4 2log 14log 3 0 x x
A. B. C. D. 2;8 1 ;3 2 2;8 2;6
Câu 22: Tập nghiệm của phương trình là:
2 2 sin cos 3 3 4 x x
A. B. C. D. ; 2 k k ¢ ; k k ¢ ; 2 k k ¢ 1;3
Câu 23: Tập nghiệm của bất phương trình là: 2 3 3 log log 4 9
x x
A. B. C. D. 1;9 3
1 0;3 0;9 1;9 3 Câu 24: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. B. log 0 0 1 x x 2 2 3 3 log log 0 a b a b
C. D. 3 3 log log 0 a b a b ln 0 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.