Quảng cáo
Đề kiểm tra 1 tiết chương 1 môn Toán giải tích 12
QR

Đề kiểm tra 1 tiết chương 1 môn Toán giải tích 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Gv: Nguyễn Hồ Phương Thảo Trang 1

2

1

O

3

-1

1 -1

ĐỀ KIỂM TRA THỬ LẦN 2

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1

Môn: Toán giải tích 12 Thời gian làm bài: 45 phút; (25 câu trắc nghiệm)

Điểm :

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................

Câu 1: Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm có tọa độ 3 2 3 2 y x x    A. I (1;-4) B. I (-1;-6) C. I (0;3) D. I (2;-6)

Câu 2: Phương trình tiệm cận ngang của đồ thị hàm số: là:

2 4 2 2 x y x   A. B. y = - 2; C. ; y = - 1 D. Không có 1 x  2 y  1 y 

Câu 3: Hàm số đồng biến trên khoảng : 2 2 y x x   

A. B. C. (-1 ;0) D. 1 ; 2          1; 1; 2         Câu 4: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng.

A. B. 1 3 3    x x y 1 3 2 3     x x y C. D. 1 3 3    x x y 1 3 2 3     x x y

Câu 5: Cho hàm số (C), Phương trình tiếp tuyến của (C) biết rằng tiếp tuyến vuông góc với 3 1 x y x

  

đường thẳng 1 2 4 y x  

A. ; B. ; 4 13 y x   4 3 y x   4 3 y x   4 3 y x  

C. ; D. ; 4 3 y x   4 13 y x   1 2 4 y x   1 3 4 y x  

Câu 6: Cho hàm số . Phương trình có hai nghiệm . Khi đó 3 2 1 4 5 17 3 y x x x     ' 0 y  1 2 , x x 1 2 . ? x x 

A. 8 B. - 8 C. 5 D. - 5

Câu 7: Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây sai: 2 1 2 x y x

   A. Hàm số không có cực trị B. Hàm số đồng biến trên các khoảng và   ; 2    2;

C. Hàm số đông biến trên R \{- 2} D. Hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ dương.

Câu 8: Tập xác định của hàm số:

2

1

6 9 

  y

x x A. D = R B. D = R\ {1} C. D. (1; )  [1; ) 

Câu 9: Phương trình tiếp tuyến của hàm số tại điểm có hoành độ bằng 2 là 3 3 2 y x x    A. B. C. D. 9 20 y x   9 20 y x   9 16 y x   9 18 y x  

Câu 10: Trong các khẳng định sau về hàm số , khẳng định nào là đúng? 4 2 1 1 3 4 2    y x x

A. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0; B. Hàm số đạt cực đại tại x = 1; C. Hàm số đạt cực đại tại x = -1; D. Cả 3 câu trên đều đúng.

Câu 11: Tìm tọa độ giao điểm của hàm số: với trục Ox 3 1 x y x

   A. (0;-3) B. (3;0) C. (0;3) D. (-1;0)

Câu 12: Hàm số đồng biến trên khoảng: 4 2 8 2 y x x   

ThuVienDeThi.com

Gv: Nguyễn Hồ Phương Thảo Trang 2

1

1

- -

2

-∞

+∞

+∞

-∞

y

y'

x

A. và B. C. D. ( ; 4)    0;2   0;4    ; 2 ; 0;2  ( ; 4) 

Câu 13: Điểm cực đại của đồ thị hàm số là 3 2 3 1 y x x    A. x = 2 B. (0;-1) C. (2; - 3) D. (2;3)

Câu 14: Cho hàm số . Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên bằng : 1 y x x   (0; ) 

A. 0 B. 1 C. 2 D. 2

Câu 15: Hàm số đạt cực tiểu tại: 4 2 8 2 y x x    A. x = -4; x = 0 B. x = 0 C. x = 4 ; x = - 4 D. x = - 4

Câu 16: GTNN của hàm số trên 2 1 2 x y x

     0;3

A. B. C. D. 1 1 2

1 2  7 5

Câu 17: Hàm số nghịch biến trên khoảng: 3 2 3 1 y x x   

A. (0;2) B. C. D.   0;   ;2     ;0 ; 2;  

Câu 18: GTLN =M, GTNN = m của hàm số trên đoạn  cos2 4sinx y f x x    0; 2

       A.M = 3; m = 1 B.M = 3; m = -5 C.M = 1; m = -5 D.M = 1; m = - 5 Câu 19: Cho hàm số y = - x4 - 2x2 - 1 . Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục Ox bằng A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 20: Tìm m để hàm sô đồng biến trên 1 đoạn có độ dài bằng 2 ? 3 2 3(2 1) ( 1) 2 y x m x m x      

A. m = - B. m = 1 C. m = ; m = -1 D. m=-1 1 12

1 12

Câu 21: Tìm m để hàm sô đồng biến trên R

3 2 6 (3 6) 5 y x x m x      A. B. C. D. 2 m  2 m  m¡ 2 m  Câu 22: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu đúng.

A. B. 2

1 2

 x

x y 1 2

1    x x y

C. D. 2 1 

 x

x y x x y 

 2

3

Câu 23: Tìm m để hàm sô có cực đại,cực tiểu lần lượt là ; thỏa mãn

3 2 3 3(2 1) 1 y x mx m x      1x 2x

2 2 1 2 2 x x   A. m = 0 B. m = -1 C. m = 1 D. m = 1 ; m=0

Câu 24: Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x = 2 4 2 (3 1) 1 y x m x    

A. B. m=-5 C. D. m=5 1 5 m  1 5 m  

Câu 25: Với giá trị nào của m thì phương trình có ba nghiệm phân biệt. ? 0 3 2 4    m x x

A. m = -3 B. m = - 4 C. m = 0 D. m = …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo