Quảng cáo
Đề kiểm tra thử chương số phức
QR

Đề kiểm tra thử chương số phức

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 132

ĐỀ KIỂM TRA THỬ CHƯƠNG SỐ PHỨC

Câu 1: Cho số phức thỏa . Chọn phát biểu đúng: z 2 z 1 i   

A. Tập hợp điểm biểu diễn số phức là một đường Parabol. z B. Tập hợp điểm biểu diễn số phức là một đường tròn. z C. Tập hợp điểm biểu diễn số phức là một đường thẳng. z D. Tập hợp điểm biểu diễn số phức là một đường Elip. z Câu 2: Cho số phức z = a + bi. Với a ;b .Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: R  A. z. = a2 - b2 B. z - = 2a C. D. z + = 2bi z z

2 2z z  z Câu 3: Tìm phần thực và phần ảo của số phức z thỏa mãn (4 – i)z + (3 + 2i) = 7 + 5i z A. –7 và 2 B. 2 và 7 C. –2 và 7 D. –2 và –7 Câu 4: Cho số phức . Phần ảo của số Z là: (2 3 )(3 ) z i i    A. 7 B. 7i C. -7 D. -7i

Câu 5: Cho số phức z = a + bi a ;b với b  0. Số z – luôn là: R  z A. 0 B. 2a C. Số ảo D. Số thực Câu 6: A. B. C. D. 5 z i   1 5 z i  1 z i  1 z i 

Câu 7: Tính       

20 3 2 1 ... 1 1 1 1 i i i i M          

A. B. C. D.  i. 1 2 2 10 10    i. 1 2 2 10 10     i. 1 2 2 10 10     i. 1 2 2 10 10   

Câu 8: Phần thực và phần ảo của số phức z thỏa mãn: z + 2 = (1 + 5i)² lần lượt là z A. –3 và 4 B. –10 và –4 C. 4 và –5 D. –8 và –10

Câu 9: Cho số phức . Trong các kết luận sau kết luận nào đúng? i i z i i       1 1 1 1 A. có phần thực và phần ảo đều bằng 0. B. là số thuần ảo. z z C. Mô đun của bằng 1 D. có phần thực và phần ảo . z z 0 

Câu 10: Cho số phức z1 = 2 – 3i là nghiệm của phương trình az² + bz – 13 = 0. Tìm a, b.

A. a = 4 và b = 4 B. a = 4 và b = 3 C. a = –1 và b = 3 D. a = –1 và b = 4 Câu 11: Gọi z1, z2 là 2 nghiệm của phương trình z² – 4z + 5 = 0. Tính |z1 – z2|.

A. 3 B. 1 C. 4 D. 2 Câu 12: Tìm số phức z thỏa mãn đồng thời các điều kiện |z – (2 + i)|² = 10 và z = 25 z A. z = 5 hoặc z = 3 – 4i B. z = 3 – 4i hoặc z = 3 + 4i C. z = 5 hoặc z = 3 + 4i D. z = 3 + 4i Câu 13: Tìm phần thực và phần ảo của số phức z thỏa mãn (1 – i)z – (2 – i) = 2 + 9i z A. –4 và 3 B. 4 và 3 C. –4 và –3 D. 4 và –3 Câu 14: Tìm b, c sao cho phương trình z² + bz + c = 0 có một nghiệm là z1 = 1 – 3i.

A. b = –2 và c = 10 B. b = –5 và c = 2 C. b = 10 và c = 5 D. b = 2 và c = –5

Câu 15: Điểm M biểu diễn số phức có tọa độ là : 2019 3 4i z i

 

A. (-4;3) B. (3;-4) C. M(4;-3) D. (3;4) Câu 16: Biết z1 = –1 + 2i là nghiệm phức của phương trình az³ + az² + bz – 5 = 0. Tìm các nghiệm còn lại.

A. z2 = –1 và z3 = –1 – 2i B. z2 = 2 và z3 = 1 + 2i C. z2 = 2 và z3 = –1 – 2i D. z2 = 1 và z3 = –1 – 2i

Câu 17: Tìm số phức z biết rằng        

2 2

2 2

2 2 3

1 2 1

i i

i i z

  

   

A. B. C. D. i 17

9 34

21  i 17

9 34

21   i 17

9 34

21   i 17

9 34

21 

Câu 18: Số phức nghịch đảo của số phức z = 1 - là: 3i

ThuVienDeThi.com

Trang 2/2 - Mã đề thi 132

A. = B. = 1 + C. = -1 + D. = 1 z 1 3 i 2 2  1 z 3i 1 z 3i 1 z 1 3 i 4 4 

Câu 19: Tính và biết z z  z z. i z 3 2   A. 4 và 13 B. 4 và 0 C. 4 và 5 D. 13 và 5

Câu 20: Tìm số phức z biết rằng z i ( i)     2 1 1 1 1 2 1 2

A. B. C. D. z i   10 14 13 25 z i   10 35 13 26 z i   8 14 25 25 z i   8 14 25 25

Câu 21: Cho số phức z = 3 + 4i. Tính

2 z z 4 3i 

 A. 4 + 2i B. 2 + 3i C. 4 – 2i D. 2 – 3i Câu 22: Tìm phần thực và phần ảo của số phức z thỏa mãn (1 + 3i)z – (1 – 2i) + 2 – 9i = 0 z A. 2 và –1 B. 1 và –2 C. –1 và –2 D. 2 và 1

Câu 23: Tìm số phức biết . 3z z  1 2 z i 

A. B. C. D. 3 4 4 z z i    3 2 4 z z i    3 4 4 z z i    3 2 4 z z i    Câu 24: Phần thực và phần ảo của số phức z thỏa mãn: z + 2 = (1 + 5i)² lần lượt là z A. –8 và –10 B. –3 và 4 C. –10 và –4 D. 4 và –5

Câu 25: Số phức z = bằng: 3 4i 4 i 

A. B. C. D. 9 4 i 5 5  9 23 i 25 25  16 11 i 15 15  16 13 i 17 17 

----------- HẾT ----------

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo