Quảng cáo
Đê kiểm tra chương 4 môn Toán 12
QR

Đê kiểm tra chương 4 môn Toán 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐÊ KIỂM TRA CHƯƠNG 4 MÔN: GIẢI TÍCH 12. THỜI GIAN: 45 PHÚT(K.K.P.Đ)

================================ Câu 1: Tìm số phức liên hợp của số phức: z 1 2 z i. 

A. B. C. D. 1 2 z i  1 2 z i  1 2 z i  2 z i 

Câu 2: Tính mô đun của số phức: z 4 3 z i  

A. B. C. D. 7 z  5 z  25 z  7 z 

Câu 3: Tìm số thực x, y thỏa:    2 3 6 x y x y i i     

A. B. C. D. 1; 4 x y   1; 4 x y   1; 4 y x   1; 4 x y  

Câu 4: Thu gọn số phức được:  

2 2 3 z i  

A. B. C. D. 5 z  11 6 2 z i   1 6 2 z i  7 6 2 z i 

Câu 5: Cho số phức . Modun của số phức z là:   3 5 4 2 1 z i i    

A. B. C. D. 2 4 6 14 10i  2 74

Câu 6: Tìm số phức liên hợp của số phức z     3 2 3 4 2 1 . z i i    

A. B. C. D. 10 z i   10 z i   10 3 z i   2 z i  

Câu 7: Gọi A là điểm biểu diễn của số phức và B là điểm biểu diễn của số phức 2 5 z i  

. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: 2 5 z i 

A. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung.

B. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành.

C. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O.

D. Hai điểm A và B cùng nằm trên đường thẳng . 5 x 

Câu 8. Cho 2 số phức . Số phức bằng:     1 2 z 3 4i ; z 4 i  1

2

z z z

A. B. C. D.  16 13 i. 17 17  8 13 i. 15 15  16 13 i. 5 5  16 13 i. 25 25

Câu 9: Tìm phần thực a và phần ảo b của số phức 5 4 4 3 . 3 6

i z i i     

A. B. C. D. 73, 15 a  17 . 5 b  17 , 5 a   73. 15 b  73, 15 a  17 i. 5 b  73, 15 a  17 . 5 b 

Câu 10: Cho số phức thỏa mãn: .Tính . z z( i) i    1 2 7 4   w z i2

A. B. C. D.  w 3  w 5  5 w  w 29

Câu 11. Cho số phức z thỏa mãn . Phần thực a của số phức là: z z 2 1 2i   

2 w z z  

ThuVienDeThi.com

A. B. C. D. 5 a  3 a  2 a  1 a 

Câu 12: Gọi là hai nghiệm phức của phương trình . 1 2 , z z

2 z 2 13 0 z   

Tính ta có kết quả là: 2 2

1 2 P z z  

A. . B. . C. D. . 0 P  22 P  2 13. P  26 P 

Câu 13: Gọi là hai nghiệm phức của phương trình . Tính giá trị biểu thức 1 2 , z z

2 2z 3 3 0 z   

1 2

2 1

z z P z z  

A. B. C. D. 7 2 P i  8

3 P  2 7

3 P  3

2 P 

Câu 14: Trong tập số phức. Gọi là ba nghiệm của phương trình 1 2 3 , , z z z

3 2 z 3 8z 6 0 z    

Tính . 1 2 3 . . P z z z 

A. B. C. D. 6 P  59 P  4 P  36 P 

Câu 15. Tìm phần thực và phần ảo của số phức thỏa và là số thuần ảo z 2 z  2z

A. B. C. D. 1

1

a

b

   

1 1 a b

   

1 1 a b

   

1 1 a b

   

Câu 16. Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn số phức z thoả mãn điều kiện là: z i 1  

A. Một đường thẳng B. Một đường tròn

C. Một đoạn thẳng D. Một hình vuông

Câu 17. Trong mặt phẳng phức, gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức

. Tam giác ABC là: 1 2 3 z -1+3i; z -3-2i, z 4+i   

A. Một tam giác cân. B. Một tam giác đều.

C. Một tam giác vuông . D. Một tam giác vuông cân

Câu 18. Tập hợp điểm biểu diễn số phức là đường tròn tâm . Tìm tất cả các giá trị m   z 2i 3 I

để khoảng cách từ đến : bằng . I d 3 4 - 0 x y m   1 5

A. B. C. D. 7; 9 m m   8; 8 m m   7; 9 m m   8; 9 m m  

Câu 19. Gọi là hai nghiệm phức của phương trình . Tính . 1 2 , z z 2 2z 10 0 z   

2 2 1 2 A z z  

A. B. C. D. 4 10 2 20 20 10

Câu 20. Trong tập số phức, phương trình có nghiệm là: 2 1 0 z z   

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo