Quảng cáo
Đề kiểm tra môn Toán học 12
QR

Đề kiểm tra môn Toán học 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1 MÃ ĐỀ 992

TRƯỜNG THPT THẠNH HÓA

TỔ TOÁN - TIN

(Đề gồm 3 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HH CIII - NĂM HỌC 2016 - 2017

MÔN TOÁN HỌC – 12 Thời gian làm bài : 45 Phút

Họ tên :............................................................... Lớp : ...................

I. TRẮC NGHIỆM ( 9 ĐIỂM).

Câu 1: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho . Chọn công thức ( ; ; ), ( ; ; ) A A A B B B A x y z B x y z

(đúng) tính tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB.

A. . B. . ( ;y ;z ) A B A B A B I x x y z     ( ; ; ) 2 2 2

A B A B A B x x y y z z I    

C. . D. . ( ; ; ) 2 2 2

A B A B A B x x y y z z I     ( ;y ;z ) A B A B A B I x x y z    

Câu 2: Trong không gian Oxyz, cho điểm . Tìm trên trục Oz điểm M Sao cho độ dài (1;2;3) A

. 5 AM 

A. B. C. D. . (0;3;0) M  (0;0; 3) M   (0;0;2) M  (0;0;3) M 

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 2 điểm A, B thỏa 2 2 4 , 2 2 OA i j k OB j k      uuur r r r uuur r r

. Viết Phương trình mặt cầu đường kính AB. (S)

A. B.     2 2 2 ( ) : 1 3 9. S x y z       

2 2 2 ( ) : 1 ( 3) 6. S x y z     

C. D. .  

2 2 2 ( ) : 1 ( 3) 9. S x y z          2 2 2 ( ) : 1 3 6 S x y z     

Câu 4: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz . Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(a;b;c) và bán kính R ( R>0).

A. B.       2 2 2 ( ) : 0. S x a y b z c             2 2 2 2 ( ) : . S x a y b z c R      

C. D.       2 2 2 2 ( ) : . S x a y b z c R             2 2 2 ( ) : . S x a y b z c R      

Câu 5: Cho tam giác ABC có ba đỉnh và là trọng tâm của tam       2;1; 3 ,B 4;2;1 , 3;0;5 A C    ; ; G a b c

giác ABC. Tính giá trị biểu thức ? . . P a b c  A. B. 5 P  4 P  C. D. . 0 P  3 P  Câu 6: Trong không gian cho điểm và mặt phẳng Tìm , Oxyz   3;4;5 A ( ): 2 2 14 0. P x y z    

phương trình mặt cầu có tâm tiếp xúc với mặt phẳng  S A . P

A. B. 2 2 2 ( ): 6 8 10 25 0. S x y z x y z        2 2 2 ( ): 6 8 10 10 0. S x y z x y z       

C. D. 2 2 2 ( ): 6 8 10 25 0. S x y z x y z        2 2 2 ( ): 6 8 10 75 0. S x y z x y z       

Mã đề 992

ThuVienDeThi.com

2 MÃ ĐỀ 992

Câu 7: Trong không gian Oxyz, Cho hình hành ABCD biết A(-1; 1; 0), B(1; 1; 0), C(-1; 1; -2). Tìm tọa độ đỉnh D.

A. . B. C. D. ( 3;1; 2) D   ( 3; 1; 2) D   ( 3;1;2) D  (3;1; 2) D   Câu 8: Trong không gian cho hai điểm A(1; –1; 2), B(2; 0; 1) và mặt phẳng (P) có phương , Oxyz trình: x + 2y – 2z – 5 = 0. Tìm trên mặt phẳng (P) điểm M sau cho 3 điểm M, A, B thẳng hàng.

A. B. (1;2;0). M (3;1;0). M C. D. (0;2; 1). M  ( 1; 3;4). M 

Câu 9: Trong không gian Oxyz, gọi là mặt phẳng qua điểm và có vectơ pháp tuyến ( ) P 0 0 0 ( ; ; ) M x y z

với Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?   ; ; n A B C  r 2 2 2 0. A B C   

A. B. 0 0 0 ( ): ( ) ( ) ( ) 0. P A x x B y y C z z       0 0 0 ( ): ( ) ( ) ( ) 1. P A x x B y y C z z      

C. D. 0 0 0 ( ): ( ) ( ) ( ) 0. P x x A y y B z z C       0 0 0 ( ): ( ) ( ) ( ) 0. P A x x B y y C z z      

Câu 10: Trong không gian Oxyz, xác định tâm và tính bán kính của mặt cầu (s) có phương I R trình 2 2 2 4 2 6 5 0. x y z x y z       

A. Tâm bán kính B. Tâm bán kính ( 2;1; 3), I   3. R  ( 2;1; 3), I   9. R  C. Tâm bán kính D. Tâm bán kính (2; 1;3), I  3. R  (2; 1;3), I  9. R  Câu 11: Xác định m để hai mặt phẳng sau vuông góc: (P): (2m – 1)x – 3my + 2z – 3 = 0 và (Q): mx + (m – 1)y + 4z – 5 = 0.

A. m = –4 V m = 2. B. m = –2 V m = 2. C. m = –2 V m = 4. D. m = 2 V m = 4. Câu 12: Trong không gian Oxyz, khẳng định nào sau đây là đúng?

A. B. C. D. . 0. a b a b    r r r r

0. a b a b     r r r r r

0. a b a b     r r r r r

, 0. a b a b        r r r r r

Câu 13: Trong không gian Oxyz, cho và Viết phương trình mặt phẳng (3;0;0), B(0;2;0) A (0;0; 5). C  qua ba điểm và , A B . C

A. B. ( ) : 1. 3 2 5 x y z ABC     ( ) : 1. 3 2 5 x y z ABC   

C. D. ( ) : 1. 3 2 5 x y z ABC    ( ) : 0. 3 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo