
SỞ GD&ĐT LONG AN
TRƯỜNG THPT THẠNH HÓA
TỔ TOÁN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
CHỦ ĐỀ: NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN
I. TRẮC NGHIỆM ( 9 điểm ):
Cấp độ tư duy Chủ đề/Chuẩn KTKN Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
Cộng
1. Nguyên hàm Câu 1- 3 Câu 4- 6 Câu 7- 9 9
4.5đ (45%) 2. Tích phân Câu 10 - 12 Câu 13-15 Câu 16-18 9
4.5đ (45%) Cộng 6
3.0đ (30%)
6
3.0đ (30%)
6
3.0đ (30%)
18
9.0đ (90%)
II. TỰ LUẬN( 1 điểm ): Câu 19. Tổng hợp - ( vận dung cao).
BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA
CHỦ ĐỀ: NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
CHỦ ĐỀ CÂU MÔ TẢ
1 Nhận biết: tính chất nguyên hàm.
2 Nhận biết: công thức nguyên hàm.
3 Nhận biết: công thức nguyên hàm.
4 Thông hiểu: quy tắc tính nguyên hàm
5 Thông hiểu: Tính chất nguyên hàm
6 Thông hiểu: Tính chất nguyên hàm
7 Vận dụng thấp: Biến đổi đưa vế tích phân hàm đa thức
8 Vận dụng thấp: tính tích phân bằng PP tích phân từng phần.
1. Nguyên hàm
9 Vận dụng thấp:
10 Nhận biết: Định nghĩa tích phân
11 Nhận biết: Áp dụng tính chất tích phân 2. Tích phân
12 Nhận biết: Công thức tích phân từng phần
ThuVienDeThi.com
13 Thông hiểu: Tính tich phân bằng định nghĩa, qui tắc và công thức
14 Thông hiểu: Tính tich phân bằng tính chất và định nghỉa
15 Thông hiểu: Tính tich phân bằng định nghĩa, qui tắc và công thức
16 Vận dụng thấp: Tính tich phân bằng định nghĩa, qui tắc và công thức
17 Vận dụng thấp: Tính tich phân bằng phương pháp tích phân từng phần
18 Vận dụng thấp: Tính tich phân bằng phương pháp tích phân đổi biến số
Tổng hợp ( Tự luận )
19 Vận dụng cao: Tính tích phân hàm số phân thức có tham số a.b
I. TRẮC NGHIỆM ( 9 ĐIỂM ),
<NB>Cho là 2 hàm số liên tục trên và Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau? ( ), ( ) f x g x K 0 k ¹
<$> <$> ( ). ( ) ( ) . ( ) . f x g x dx f x dx g x dx é ù = ê ú ë û ò ò ò ( ) ( ) ( ) ( ) . f x g x dx f x dx g x dx é ù ± = ± ê ú ë û ò ò ò
<$> <$> ( ) ( ) . f x dx f x C ¢ × = + ò ( ) ( ) . k f x dx k f x dx × × = × × ò ò
<NB> Cho C là hằng số .Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
<$> . <$> . sinx. cosx dx C sinx cosx C
<$> . <$> . sinx. cosx dx C sinx. sinx dx C
<NB> Cho . Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau. C R
<$> . <$> e . x x dx e C 2 1 1 . 0 . dx C x x x
<$> . <$> . sinx. cosx dx C . x x a dx a C
<TH> Cho .Tính . C R 4 2 2 1 I x x dx
<$> . <$> .
5 3 2
5 3 x x I x C 3 8 2 I x x C
<$> . <$> .
5 3 2
5 3 x x I C
5 3 2
5 3 x x I x C
<TH>Tính ta được kết quả nào dưới đây. sin 2 2 I x dx
ThuVienDeThi.com
<$> <$> 1 cos 2 . 2 2 I x C
2cos 2 . 2 I x C
<$> . <$> 1 cos 2 2 2 I x C
cos 2 . 2 I x C
<TH>Tính . 3 5x I e dx
<$> . <$> . <$> . <$> . 3 5 1 5
x I e C 3 5 1 5
x I e C 3 5 1 5
x I e C 3 5x I e C
<VD> Cho .Tính . C R 2 2 3 x . I x dx
<$> . <$> . <$> . <$> .
3 3 3 3 3 x x I x C
5
3 5 x I x C
5
3 5 x I x 4 2 3 I x x C
<VD> Cho .Tính . C R x.lnx I dx
<$> . <$> .
2 2 ln 2 4 x x I x C
2 2 ln 4 2 x x I x C
<$> . <$> .
2 2 ln 2 2 x x I x C
2 2 ln 2 4 x x I x C
<VD> Biết F(x) là nguyên hàm của hàm số và F(2)=1. Tính F(3). 1 ( ) 1 f x x
<$> . <$> . <$> . <$> . (3) ln 2 1 F 1 (3) 2 F 3 (3) ln 2 F (3) ln 2 F
<NB> Cho là hàm số liên tục trên đoạn . Giả sử là một nguyên hàm của trên đoạn ( ) f x ;a b ( ) F x ( ) f x
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? ;a b
<$> . <$>
b
a
f x dx F b F a .
b
a
f x dx F a F b
<$> <$> .
b
a
f x dx F b F a C .
b
a
f x dx F a F b C
<NB> Cho hàm số liên tục trên đoạn . Hãy chọn mệnh đề sai. f x ;a b
<$> . <$> .
b a
a b f x dx f x dx . ,
b
a
k dx k b a k ¡
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.