Quảng cáo
Kĩ thuật giải nhanh trắc nghiệm Toán bằng máy Casio
QR

Kĩ thuật giải nhanh trắc nghiệm Toán bằng máy Casio

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

CASIO

DẠNG 1. TÍNH GIỚI HẠN 1.1. Giới hạn đến 1 số: Phương pháp: Nhập biểu thức và ấn CALC:

VD1. Tính giới hạn:

2

1 4 3 lim 4 5 3 x x x

x   

 

Quy trình:

1. Nhập:

2 4 3

4 5 3

x x

x

 

  2. Ấn CALC và điền 1,000001 3. Kết quả:

Đáp án là: 3 

VD2. Tính

3 2

4 2 2 2 4 8 lim 8 16 x x x x x x      

Quy trình:

1. Nhập:

3 2

4 2 2 4 8 8 16 x x x x x      2. Ấn CALC và điền 2,000001 3. Kết quả:

Đáp án là: 1 4

VD3. Tính 2 3 3 2 lim 3 x x x x x    

Quy trình:

1. Nhập: 2 3 2 3 x x x x    2. Ấn CALC và điền 3,0000001  3. Kết quả:

4. Ấn 0,222222222222222222222  và ấn =

Đáp án là: 2 9 

1.2. Giới hạn đến vô cùng: Phương pháp: Nhập biểu thức và ấn CALC:

VD1. Tính giới hạn:   3 2 3 lim 2 1 1 x x x x x      

Quy trình:

1. Nhập: 3 2 3 2 1 1 x x x x      2. Ấn CALC và điền 1000000 3. Kết quả: Đáp án là: 1 

VD1. Tính giới hạn:

2

2 4 2 1 2 lim 9 3 2 x

x x x

x x x     

 

Quy trình:

vu ngoc vinh - st

ThuVienDeThi.com

2

1. Nhập:

2

2 4 2 1 2

9 3 2

x x x

x x x

   

  2. Ấn CALC và điền 1000000 3. Kết quả:

Đáp án là: 3 LUYỆN TẬP

1.

2

4 5 4 lim 5 3 x x x

x   

  A. 32 B. 20 C. 16 D. 18

2.

2 2 4 4 3 lim 1 x x x x x      A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

3.   3 2 lim 2 1 x x x x x      A. 3 B. 2  C.  D. 

DẠNG 2. TÍNH TÍCH PHÂN Không có gì đặc biệt chỉ là bấm máy thôi.

Làm sao để máy tính ra nhanh.

Tốt nhất các em nên có 2, 3 cái máy tính.

VD1. Tính tích phân: 2

1

ln (2 ln )

e x I dx x x   

A. 1 3 ln 3 2  B. 1 3 ln 3 2   C. 1 3 2ln 3 2   D. 2 3 ln 3 2  

QUY TRÌNH:

Máy tính thứ nhất bấm tính: 2

1

ln (2 ln )

e x I dx x x   

- Nếu lâu ra kết quả để đấy làm câu khác. Máy tính 2 dùng làm câu khác

- Nếu đã ra kết quả

o Để nguyên máy tính 1.

o Lấy Máy tính 2 bấm từng kết quả từ đáp án : C  B  D  A

o Xem đáp án nào giống máy tính 1 thì chọn

o Đáp án câu trên là B.

NHÀ CÓ 1 MÁY TÍNH THÌ ĐI MƯỢN THÊM 1-2 CÁI ĐI NHÉ. VD2. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai hình : 2 2 1 y x x    và 2 2 4 1 y x x   

QUY TRÌNH:

Bước 1. Giải: 2 2 2 1 2 4 1 x x x x      0, 2 x x   

Bước 2. Nhập vào :

2 2 2

0 ( 2 1) (2 4 1) x x x x dx       

Bước 3. Kết quả là 4

ThuVienDeThi.com

3

Nếu đợi thấy lâu thì dùng máy tính 2 làm câu khác rồi quay lại.

VD3. Tìm 0 a  sao cho 2

0 4

x a xe dx   Điền vào chỗ trống………..

QUY TRÌNH:

Các em nhập 2

0

X X Xe dx  vào máy tính

Thầy đoán chắc a cùng lắm là từ 1 đến 10. Các em ấn CALC để thử nhé.

Bên phải CALC khi 2 X  . Vậy đáp án là a = 2.

LUYỆN TẬP:

1. Tính tích phân:

3 3 2

0 1 x x dx  

A. 58 15 B. 11 21 C. 45 14 D. 31 13

2. Tính tích phân  

2 3 2

0 cos 1 cos I x xdx

  

A. 11 2 3   B. 1 2 4   C. 11 2 3   D. 8 15 4  

3. Tính tích phân

2

1 ( 2)ln x xdx  

A. 5 2ln 2 4   B. 5 2ln 2 4  C. 5 2ln 2 4  D. 5 2ln 2 4  

4. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi: ( 1) y e x   và (1 ) x y e x   .

A. 1 2 e  B. 1 2 e   C. 1 2 e   D. 1 2 e 

DẠNG 3. TÍNH ĐẠO HÀM Chỉ là bấm máy thôi.

VD1. Cho hàm số: 2 1 1 x y x    . Giá trị '(0) y bằng: . 1 . 0 . 3 . 3 A B C D  

QUY TRÌNH:

Nhập 2 1 0 1 d x x dx x          như hình bên: (ấn nút Shift + tích phân)

vu ngoc vinh - st

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo