Quảng cáo
Kiêm tra 1 tiêt chương III môn Giải tích 12
QR

Kiêm tra 1 tiêt chương III môn Giải tích 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III Họ và tên:…………………………………..Lớp: ......... 1. 7. 13. 19. 2. 8. 14. 20. 3. 9. 15. 21. 4. 10. 16. 22. 5. 11. 17. 23. 6. 12. 18. 24. 25.

Điểm Lời phê của giáo viên

C©u 1 :

Cho và u = x – 1. Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

2

5

1

( 1) I x x dx   

A. B. C. D.

1

5

0

( 1). I u u du   

1 6 5

0 ( ) 6 5 u u I   13 42 I 

1

5

2

(1 ) I x x dx   

C©u 2 : (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đường (C1):y=f(x), (C2):y=g(x), x=a, x=b. Khi đó diện tích của hình phẳng (H) là:

A. B. C. D. | ( ) ( ) |

b

a S f x g x dx    | ( ) |

b

a S g x dx  | ( ) |

b

a S f x dx  | ( ) ( ) |

b

a S f x g x dx   

C©u 3 :

Cho . Tính ? A. I=16 B. I=32 C. I=4 D. I=8

4

0

( ) 16 f x dx  

1

0

(4 ) I f x dx 

C©u 4 : Tính thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y=1-x2, y=0 quay quanh trục

Ox. A. B. C. D. 13 15 14 15 15 16 16 15

C©u 5 : Công thức nguyên hàm nào sau đây sai?

A. B. C. D. 1 dx x C x

   cos sin xdx x C   

1 . ax b ax b e dx e C a

     2 1 1 dx C x x   

C©u 6 : Thể tích khối tròn xoay có được khi cho miền phẳng giới hạn bởi các đường quay ln ; 0; 2 y x y x    xung quanh trục hoành là: A. 2ln2 B. 2(-1+ln2) C. (1+ln2) D. (-1+2ln2) C©u 7 : Gọi F(x) là một nguyên hàm của f(x)=2x2+x3-4, biết rằng F(0) = 0 tính F(1)?

A. B. C. D. 37 12

12 37  12 37

37 12 

C©u 8 : Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)=-5t+10(m/s), trong đó t là khoảng thời giantinh1 bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét? A. 20m B. 0,2m C. 10m D. 2m C©u 9 :

Tính A. K=ln2 B. C. K=2ln2 D. K=ln8-ln3

3

2 2 1 x K dx x   

1 8 ln 2 3 K 

C©u 10 : Thể tích của vật thể tròn xoay tạo bởi khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x2–2x, y=0, x=0, x=1 quanh trục hoành Ox có giá trị bằng?

A. (đvtt) B. (đvtt) C. (đvtt) D. (đvtt) 8 15

8 7

7 8 8

15

C©u 11 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ln ; 0; . y x y x e    A. e-1 B. e2 C. e D. 1 C©u 12 :

Biết , với a,b,c là các số nguyên. Tính S=a+b+c.

4

2 3

ln 2 ln3 ln5 dx a b c x x     

A. S=6 B. S=0 C. S=2 D. S=-2

ThuVienDeThi.com

2

C©u 13 : Cho hình phẳng (H) được giới hạn bởi parabol (P): y=x2-2x, trục Ox và các đường thẳng x=1, x=3.

Diện tích của hình phẳng (H) là : A. B. C. 2 D. 2 3

4 3

8 3 C©u 14 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ,trục Ox và đường thẳng là: 2 y x  x 2  A. 16/3 B. 8 C. 8/3 D. 16 C©u 15 :

bằng: A. B. C. D. -1+ln2  

1

2

0

ln 1 x x dx     1 1 ln 2 2  1 ln 2 2   1 1 ln 2 2 

C©u 16 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các h/số 3 3 y x x   và y x  .

A. B. C. 9 D. 8 8 3

9 2 C©u 17 : Hình (H) giới hạn bởi: y=f(x), Ox, x=a,x=b. Thể tích vật thể do hình (H) quay quanh trục Ox là:

A. B. C. D. 2 [ ( )]

b

a V f x dx   ( )

b

a V f x dx   | ( ) |

b

a V f x dx  

2 [ ( )]

b

a V f x dx 

C©u 18 : Nguyên hàm F(x) của f(x)=x.lnx là:

A. B. C. D.

2 ( ) ln 1 4 x F x x C  

2 ( ) (2ln 1) 4 x F x x C   

2 ( ) (2ln ) 4 x F x x x C   

2 F( ) (2ln 3) 4 x x x C   

C©u 19 : Công thức nguyên hàm nào sau đây sai?

A. B. C. D. 1 ln dx x C x   

1

1 1 ( ) x x dx C

   

      0 1 ( ) ln

x x a a dx C a a      2 1 tan cos

dx x C x

  

C©u 20 :

Tìm một nguyên hàm F(x) của biết F(1) = 0

3

2

1 ( ) x f x x

 

A. B. C. D.

2 1 3 ( ) 2 2 x F x x   

2 1 3 ( ) 2 2 x F x x   

2 1 1 ( ) 2 2 x F x x   

2 1 1 ( ) 2 2 x F x x   

C©u 21 : Nguyên hàm của hàm số f(x)=sin(3x-1) là :

A. F(x)= B. F(x)= C. F(x)=-cos(3x-1)+C D. F(x)= 1 cos(3 1) 3 x C    1 cos(3 1) 3 x C   1 sin(3 1) 3 x C  

C©u 22 : Vận tốc của một vật chuyển động là    sin 1 / 2

t v t m s      . Tính quảng đường di chuyển của

vật đó trong khoảng thời gian 1,5 giây (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm). A. 0,16m B. 0,43m C. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo