
Trang 1/3 - Mã đề thi 485
TRƯỜNG THPT GIAO THỦY C ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Giải tích 12 Họ, tên thí sinh:.................................................................... lớp 12 .............................
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
25
Câu 1: Nếu đặt thì tích phân trở thành tích phân nào dưới đây? sin x a t 2 2 0
1 , 0
a
dx a a x
A. B. C. D.
2
0
1 dt a
4
0
dt
2
0
dt
2
0
a dt t
Câu 2: Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [0;9] thỏa mãn . Khi đó giá
9 7
0 4 8, 3 f x dx f x dx
trị của là
4 9
0 7 P f x dx f x dx
A. B. C. D. 9 P 11 P 20 P 5 P
Câu 3: = Khi đó a+b bằng sin 3
x x dx sin cos 3 3 x x a bx C
A. 6. B. . C. -12. D. 9 . 12
Câu 4: Biết . Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
2
3
0
1 a x e e dx b
A. B. C. D. 2 a b 10 a b a b a b
Câu 5: Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [-1;2], f(-1) = -2 và f(2) = 1. Tính
2
1
' I f x dx
A. 3 B. 1 C. -3 D. -1 Câu 6: Một nguyên hàm của hàm số: y = sinx.cosx là
A. +C. B. cos8x + cos2x+C. C. +C . D. +C. 1 cos2 2 x 1 cos2 4 x cos .sin x x
Câu 7: Biết , F(x) là một nguyên hàm của f(x) và F(a) = -3. Tính . 10
b
a
f x dx F b
A. B. C. D. 13 F b 10 F b 7 F b 16 F b
Câu 8: Tính
6
0
tan I xdx
A. B. . C. D. 2 3 ln 3
3 ln 2 3 ln 2
3 ln 2
Câu 9: Tính
1
2 0 4 3 dx I x x
ThuVienDeThi.com
Trang 2/3 - Mã đề thi 485
A. B. C. D. 1 3 ln 2 2 I 1 3 ln 3 2 I 3 ln 2 I 1 3 ln 2 2 I
Câu 10: Nguyên hàm của hàm số là ( ) F x ( ) ( )
4
2 2 3 0 x f x x x
+ = ¹
A. B. ( )
3 2 3 3 x F x C x = + + ( )
3 2 3 3 x F x C x = - +
C. D. ( )
3 3 3 x F x C x = - + ( )
3 3 3 F x x C x = - - +
Câu 11: Trong các hàm số sau đây , hàm số nào là nguyên hàm của 2
1 ( ) ? cos (2 1) f x x
A. B. C. D. 2
1 sin (2 1) x
1 co t(2 1) 2 x 2
1 sin (2 1) x
1 tan(2 1) 2 x
Câu 12: Biết . Giá trị của a là ?
1
1 a x dx e x
A. B. C. D. ln 2 a a e 2 a e ln5 a
Câu 13: Biết . Tính .
3
2 2
1 ln 2 ln3 dx a b x x S a b
A. B. C. D. 2 S 0 S 1 S 2 S
Câu 14: Nếu thì bằng ( ) sin 2 x f x dx e x C = + + ò ( ) f x
A. B. C. D. cos2 xe x - 2cos2 xe x + 1 cos2 2
xe x + cos2 xe x +
Câu 15: Tìm hàm số biết rằng ( ) y f x '( ) 2 1 à (1) 5 f x x v f
A. B. C. D. 2 ( ) 3 f x x x 2 ( ) 3 f x x x 2 ( ) 3 f x x x 2 ( ) 3 f x x x
Câu 16: Tính:
0
sin L x xdx
A. L = 0 B. L = C. L = 2 D. L =
Câu 17: Biết , (với là phân số tối giản). Tìm khẳng định sai trong các khẳng định
2
1
ln 3 dx a x b
a b sau?
A. B. C. D. 2 13 a b 3 12 a b
2 2 9 a b 2 a b
Câu 18: . là 2 3 2 dx x x - + ò
A. B. 1 ln 2 x C x
- + - ln( 2)( 1) x x C - - +
C. D. 2 ln 1 x C x
- + -
1 1 ln ln 2 1 C x x - + - -
Câu 19: . Tính:
2
0
1 cos sin n L x xdx
A. B. C. D. 1 L n
1 2 L n 1
1 L n
1 1 L n
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.