Quảng cáo
Đề kiểm tra 1 tiết mũ logarit môn Toán
QR

Đề kiểm tra 1 tiết mũ logarit môn Toán

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MŨ LOGARIT

Môn Toán

Họ Và Tên ………………………………………………. lớp…………

Điểm Lời phê

CÂU

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

ĐA

C©u 1 : Số nào dưới đây thì nhỏ hơn 1?

A.   log 0,7  B.

3 log e  C. e log 9 D. 3 log 5

C©u 2 : Cho f(x) = ln2x. Đạo hàm của hàm số bằng:

A. 1 lnx x B. 2 lnx C. 2 lnx x D. 1 x lnx

C©u 3 : Bất phương trình có tập nghiệm là:  3x 2 8

A.  (1; ) B.  ( ;1] C.  ( ;1) D.  ( ;3)

C©u 4 : Hàm số y = có đạo hàm là:   x 2e lnx sinx

A. y’ =   x 1 2e cosx x B. y’ =   x 1 2e cosx x

C. y’ =   x 1 e cosx x D. y’ =   x 1 2e cosx x

C©u 5 : Tập xác định của hàm số là    2 3 y (9 x )

A.    ( ;3) (3; ) B.  R \ 3 C.   R \ 3 D.  ( 3;3)

C©u 6 : Hàm số y = có tập xác định là:   2 ln x 5x 6   

A. (0; +) B. (-; 0) C. (2; 3) D. (-; 2)  (3; +)

C©u 7 : Phương trình sau có nghiệm là: 2 log ( 1) 2 x  

ThuVienDeThi.com

2

A.  x 8 B.  x 4 C.  x 3 D.  x 1

C©u 8 : Cho log2 = a. Tính log25 theo a?

A. 2(1 - a) B. 2(2 + 3a) C. 3(5 - 2a) D. 2 + a

C©u 9 : Phương trình: có nghiệm là: 2x 6 x 7 2 2 17    

A. 5 B. 2 C. -3 D. 3

C©u 10 : Số nghiệm của phương trình: là: x x x 9 6 2.4  

A. 2 B. 1 C. 0 D. 3

C©u 11 : Phương trình có nghiệm là: 3x 2 4 16 

A. x = 4

3 B. 3 C. x = 3

4 D. 5

C©u 12 : Biểu thức (x > 0) viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là: 6 5 3 x. x. x

A.

7 3 x B.

2 3 x C.

5 2 x D.

5 3 x

C©u 13 : Chọn đáp án đúng, cho , khi đó  m n a a

A. m > n B. m = n C. m < n D. m > n khi a > 1

C©u 14 : Cho log . Khi đó tính theo a và b là: 2 3 5 a; log 5 b   6 log 5

A. 2 2 a b  B. 1 a b  C. ab a b  D. a + b

C©u 15 :

Tập nghiệm của bất phương trình: là:

1 4 x 1 1 1 2 2

             

A.   ;0  B. 5 1; 4       C.   2; D.   0; 1

C©u 16 : Số nghiệm của phương trình sau là: 2 1 2 log ( 1) log 1 1 x x    

A. 1 B. 0 C. 2 D. 3

C©u 17 : Hàm số y = có đạo hàm f’(0) là: 3 2 2x x 1  

A. 2 B. 4 C. 1 3 D. 1 3 

C©u 18 : Số nghiệm của phương trình: là: x 1 3 x 5 5 26    

ThuVienDeThi.com

3

A. 1 B. 2 C. 0 D. 3

C©u 19 : Tính: K = , ta được    

2 1,5 3 0,04 0,125   

A. 125 B. 121 C. 120 D. 90

C©u 20 : Tập xác định của hàm số là:    3 y 3 log (x 2)

A.   ( 2; ) B.  ( 2;25] C.  ( 2;27) D. (0;25)

C©u 21 :

Phương trình có nghiệm là:

x

2x 3 2 0,125.4 8

        

A. 6 B. 3 C. 4 D. 5

C©u 22 : Bất phương trình: có tập nghiệm là:    

2 x 2x 3 2 2 

A.   2;5 B. Kết quả khác C.   1; 3  D.   2;1 

C©u 23 : Cho . Khi đó log318 tính theo a là: 2 log 6 a 

A. a a 1  B. 2a + 3 C. 2 - 3a D. 2a 1 a 1  

C©u 24 : Chọn mệnh đề đúng

A. u' (ln u)' u B.  2 1 (ln u)' u C.  2 u' (ln u)' u D. 1 (ln u)' u

C©u 25 : Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0). Hệ thức nào sau đây là đúng?

A.   2 2 2 a b log 2 log a log b 3    B. 2 2 2 a b 2log log a log b 3   

C.   2 2 2 2log a b log a log b    D. 2 2 2 a b log log a log b 6   

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo