
Họ tên……………………………………. ………….Lớp…..
KIỂM TRA 1 TIẾT GIẢI TÍCH 12
Đề 8
Điểm Lời phê
ĐÁP ÁN
1 2 3 4 5 6 7 8 9
10 11 12 13 14 15 16 17 18
19 20 21 22 23 24 25
C©u 1 :
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng x = 0, và đồ thị của hai hàm số y = x cosx, y = sinx là:
A. 2 B. 2 2 C. 2 D. 2 2
C©u 2 : Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 x y x y , y 0 , quanh trục ox là:
A. 6 B. 6
5
C. 7 12
D. 35
12
C©u 3 : Họ nguyên hàm F(x) của hàm số
4 ( ) sin cos f x x x
A.
5 1 ( ) sin 5 F x x C B.
5 ( ) cos F x x C
C.
5 ( ) sin F x x C D.
5 1 ( ) sin 5 F x x C
C©u 4 : Tính thể tích khối tròn xoay tạo bởi quay quanh trục Ox và hình phẳng giới hạn bởi
2 1 : , 0, 1 1 x C y y x x
A. 3 2 B. 1 2
C. 5 2 D. 7 2
C©u 5 :
Tính tích phân
1
2 0
( 4) 3 2 x dx I x x
A. 5ln 2 3ln 2 B. 5ln 2 2ln3 C. 5ln 2 2ln3 D. 2ln5 2ln3
C©u 6 : Tìm hàm số F(x) biết rằng F’(x) = 4x3 – 3x2 + 2 và F(-1) = 3
A. F(x) = x4 – x3 - 2x + 3 B. F(x) = x4 – x3 + 2x + 3
C. F(x) = x4 – x3 - 2x -3 D. F(x) = x4 + x3 + 2x + 3
ThuVienDeThi.com
C©u 7 : Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường 4 y , y 0 , x 1, x 4 x quanh trục ox là:
A. 8 B. 4 C. 12 D. 6
C©u 8 : Họ các nguyên hàm của hàm số là: 3 tan y x
A. . 2 tan ln cos x x B. 2 1 tan ln cos 2 x x
C. 2 1 tan ln cos 2 x x D. 2 1 tan ln cos 2 x x
C©u 9 : Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi hình phẳng giới hạn bới các đường , , y x = y x 2 = - +
quay quanh trục Oy, có giá trị là kết quả nào sau đây ? y 0 =
A. (đvtt) 11
6 p B. (đvtt) 3 2 p C. (đvtt) 32 15 p D. (đvtt) 1 3p
C©u 10 :
Tính ta được kết quả nào sau đây?
5
3 x 1dx x
+ ò
A. Một kết quả khác B.
3 2 x x C 3 2 + + C.
3
2 x 1 C 3 2x - + D.
6
4
x x 6 C x
4
+
+
C©u 11 : Kết quả của là: 2 1
x dx x
A. 2 1
1
C x
B.
2 1 x C C. 2 1
1
C x
D. 2 1 x C
C©u 12 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số có kết quả y = x + 11x - 6, 3 y = 6x2, 0, 2 x x = =
dạng khi đó a-b bằng a b
A. -3 B. 2 C. 3 D. 59
C©u 13 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số có kết quả là 2 1 , 5 y x y x
A. 35 12 B. 10
3 C. 73
6 D. 73
3
C©u 14 : Cho hình phẳng (S) giới hạn bởi Ox, Oy, y = cosxvà . Diện tích hình phẳng (S)là: 2 1 y x
A. 2 B. 3 1 4
C. D. 3 2 2
C©u 15 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị: và có kết quả là: 2 2 y x x 2 y x x
ThuVienDeThi.com
A. 10
3 B. 6 C. 9 D. 12
C©u 16 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và trục ox và đường thẳng x=1 là: 2 1 y x x
A. 3 2 1 3
B. 3 2 3 C. 2 2 1 3
D. 3 2 2 3
C©u 17:
Giá trị của là
2
2
0
2 x e dx
A. 4e B. 4 1 e C. 4 4e D. 4 3 1 e
C©u 18 : Tínhdiện tích S của hình phẳng được giới hạn bởi các đường và y = 0, ta có 2 4 y x x
A. 32 (đvdt) 3 S B. 23 (đvdt) 3 S C. 1(đvdt) S D. 3 (đvdt) 23 S
C©u 19 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C): y= x2+3x2, d1:y = x1 và d2:y=x+2 có kết quả là
A. 2 7 B. 1 6 C. 12
1 D. 1 8
C©u 20 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị: và y=x+3 có kết quả là: 2 4 3 y x x
A. 205
6 B. 55
6 C. 109
6 D. 126
5
C©u 21 : Tính
dx e x x 1 2 .
A.
2 1 2
xe C B.
2 1 1 2
xe C C. 3
2 1 1 2
xe C D.
2 1 xe C
C©u 22 : Họ nguyên hàm F(x) của hàm số là 2 ( ) sin f x x
A. Cả (A), (B) và (C) đều đúng B. 1 ( ) ( sinx.cosx) 2 F x x C
C. 1 sin 2 ( ) ( ) 2 2
x F x x C D. 1 ( ) (2 sin 2 ) 4 F x x x C
C©u 23 :
Tích phân bằng
2
2
4
sin
dx I x
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
C©u 24 : Giả sử . Giá trị của là 5
1 ln 2 1 dx c x c
A. 9 B. 3 C. 81 D. 8
C©u 25 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số trục hoành và hai đường thẳng y = 2 x - 4x - 6 2
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.