
ÔN TẬP CHƯƠNG 2 – MŨ – LOGARIT
1. Rút gọn biểu thức:
2 1 2 1 . A a a
3 1 3 1
5 3 1 5 .
a B
a a
2. Viết lại dạng số mũ hữu tỉ của các biểu thức sau:
2 3. A a a
5 2 3
4
. a a B
a 3 5 3 C a a a 1 1 2 8 32 D
3. Cho . Tính theo a. 2 log 3 a 2 log 108
4. Cho . Tính theo a. 3 log 2 a 54 log 108
5. Cho và . Tính theo a và b 2 log 5 a 3 log 5 b 6 log 5
6. Tìm TXĐ của hàm số:
3 2 1 y x
7. Tìm TXĐ của hàm số:
2 2 2 y x x
8. Tìm TXĐ của hàm số:
1 3 1 2
x y x
9. Tìm TXĐ của hàm số: 2 2 log 3 2 y x x
10. Tìm TXĐ của hàm số: 3 3 log 1 log 3 y x x
11. Tìm TXĐ của hàm số: 2 1 ln 1 3
x y x
12. Tính đạo hàm của hàm số: 3 2 2 1 y x x
13. Tính đạo hàm của hàm số:
2 1 x x y e
14. Tính đạo hàm của hàm số: ln sin 2 y x
15. Tính đạo hàm của hàm số: 2 3 3 x y x e
16. Giải phương trình: 1 2 2 2 2 49 x x x
17. Giải phương trình: 1 4 2 8 0 x x
18. Giải phương trình:
1 3 18.3 29 x x + - + =
19. Giải phương trình: 27 12 2.8 x x x
20. Giải phương trình: 3 2 4 2 log log log 11 x x x
21. Giải phương trình: 1 3 log (4.3 1) 2 1 x x
22. Giải phương trình: 9 1 3 2log log ( 6) 3 x x
ThuVienDeThi.com
23. Giải phương trình: 2 lg lg(100 ) 2 x x
24. Giải phương trình: 2 ln ln 7 0 e x x
25. Giải bất phương trình:
2 4 2 3 3. 4 0 4
x x
26. Giải bất phương trình:
1 1 9 4.3 3 0 x x - - - + £
27. Giải bất phương trình: 2 2 2 log x log x 2 0
28. Giải bất phương trình: 3 1 3 log log ( 6) 3 x x
29. Tìm GTLN, GTNN của: trên đoạn 2 x y x e 1;1
30. Tìm GTLN, GTNN của: trên đoạn 2 ln 1 2 y x x 2;0
31. Cho . Tính theo a và b. 2 2 log 3 ; log 5 a b 3 log 135
32. Cho . Tính theo a,b,c 2 3 7 log 3 ; log 5 ;log 2 a b c 140 log 63
33. Cho . CMR: . 1 . x y x e ' x y y e
34. Cho . CMR: . 1 ln 1 y x . ' 1 y x y e
35. Cho . Giải phương trình: 2 ( ) 3 1 x f x x x e '( ) 2 ( ) f x f x
36. Giải phương trình: .
2 2 2 2 2 3 x x x x
37. Giải phương trình: . 25.2 10 5 25 x x x
38. Giải phương trình: . 2 2 3 3 log 1 log 5 x x
39. Tìm để phương trình sau có nghiệm: . m 1 2 4 2 x x m
40. Tìm để phương trình sau có 2 nghiệm: . m 9 .4 6 x x x m
41. Tìm để hàm số sau luôn xác định: m 2 2 log 2 3 2 y x mx m
42. Tìm để phương trình có nghiệm x 1; 8. m 2 2 2 2 log log 3 x x m
43. Cho hàm số . Xác định để 3 log (2 1) y x m /( ) 2 1 y e m
ThuVienDeThi.com
KIỂM TRA 1 TIẾT_CHƯƠNG 2
Câu 1: Rút gọn biểu thức:
1 1 2 3 3 3 A a a a A. B. C. D. 1 a 2 1 a 1 a 2 1 a
Câu 2: Viết lại dạng mũ hữu tỉ của biểu thức: 5 3 . . a a a
A. B. C. D.
7 10 a
4 15 a
1 10 a
14 15 a Câu 3: Cho . Tính theo a. 2 log 5 a 2 log 50 A. B. C. D. 1 2a 2 a 3 2a 3 2a
Câu 4: Tập xác định của hàm số: là:
3 2 2 y x x
A. B. C. D. ;0 2; D \ 0,2 D ¡ D ¡ 0;2 D
Câu 5: Tập xác định của hàm số: là: 2 2 log ( 1) log 3 y x x
A. B. C. D. 3; D 1;3 D ;1 D ;1 3; D
Câu 6: Tính đạo hàm của hàm số: 3 4 1 y x
A. B. C. D.
3
2 4 3
4 '
3. 1
x y
x
3
2 4 3
4 '
1
x y
x
3
2 4 3
3 '
4 1
x y
x
3
2 4 3
2 '
3. 1
x y
x
Câu 7: Tính đạo hàm của hàm số: ln os3 y c x
A. B. C. D. ' 3.tan3 y x ' cot3 y x ' tan3 y x ' 3.cot3 y x Câu 8: Tính đạo hàm của hàm số: 3 2x y x e
A. B. C. D. 2 2 ' 3 2 x y x e 2 2 ' 3 x y x e 2 3 2 ' 3 2 x y x x e 2 2 ' 6 x y x e
Câu 9: Nghiệm của phương trình: là: 1 3 3 8 x x A. B. C. D. 3 log 2 x 2 x 2 log 3 x 1 x
Câu 10: Phương trình: có nghiệm là. 49 7 2 0 x x A. B. C. D. 7 log 2 x 1 x 2 x 2 log 7 x
Câu 11: Gọi là nghiệm của phương trình: . Giá trị biểu thức: 1 2 , x x 3 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.