
C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8 C9 C10 C11 C12 C13 C14 C15 A A A A A A A A A A A A A A A D D D D D D D D D D D D D D D Họ, tn thí sinh:.......................................................................... Lớp:..................................................
Cu 1: Số
2016 2017 2
l số
A. Vơ tỉ m B. Vơ tỉ C. Vơ tỉ dương D. 0
Cu 2: Cho C = 7 1
1 c
, khi c ∈ ¢ \ {-1} thì C cĩ gi trị lớn nhất l
A. -1 B. 0 C. 1 D. ∄
Cu 3: Gi trị m để trong cc nghiệm của phương trình
3 1 2 1 x
= m2 + 3 chỉ cĩ 1 nghiệm m l
A. m = 0 B. m > 0 C. m < 0 D. -1 < m < 0
Cu 4: Tập gi trị của y =
2017
2
2
1 x x x
l
A. ¡ \{2} B. ¡ C. ¡ \{-2} D. ¤
Cu 5: Gi trị m để trong cc nghiệm của phương trình
2 1 2 1 x
= m2 chỉ cĩ 1 nghiệm m l
A. (-2; -1] ∪ [1 ; 2) B. (-2; -1) ∪ (1 ; 2) C. [-2; -1] ∪ [1 ; 2] D. ∄
Cu 6: Phương trình 2016 3 2 1 x x x = m2 sẽ cĩ nghiệm như thế no ? A. 1 nghiệm bằng 0 hoặc 2 nghiệm dương B. 1 nghiệm bằng 0 hoặc 2 nghiệm đối nhau C. Chỉ 1 nghiệm bằng 0 nếu cĩ D. 1 nghiệm bằng 0 hoặc 1 nghiệm dương
Cu 7: Tập gi trị của y = 4 4
1
1 x
l
A. [-1; 1] B. ¡ \{0} C. ¡ \{±1} D. (-1; 1) Cu 8: Cho A = (a+ 1)-2, khi a ∈ (-∞; -1) thì tập gi trị của A sẽ l
A. (0; +∞) B. ¥ * C. (-∞; 0) D. ¡ *
Cu 9: Tập gi trị của y = 5
4 1
x
x
l
A. (-1; 0) ∪ (0; 1) B. ¡ \{±1} C. [-1; 1] D. ¡ \{0; ±1}
Cu 10: Tập gi trị của y =
1 2 2 3x x l
A. ¡ \{0; -3} B. ¡ C. [0; +∞) D. (-∞; -3) ∪ (0; +∞)
Cu 11: Tập gi trị của y =
3 1 3 2
1 x x
l
A. (-1; 2] B. (-1; 2) C. [-1; 2] D. ¡ \ {-1}
Cu 12: Phương trình 2017 3 2 1 x x x = m2 sẽ cĩ nghiệm như thế no ? A. Luơn khơng m B. Luôn dương C. m hoặc dương D. Âm, dương hoặc bằng 0
Cu 13: Phương trình
1 2017 x = m - 1- m2 cĩ nghiệm khơng ?
A. Khơng B. Cĩ nghiệm m C. Cĩ nghiệm dương D. Chỉ cĩ nghiệm bằng 0 Cu 14: Cho B = –(1 - b)-3, khi b ∈ ¥ \ {1} thì B cĩ tập gi trị l
A. { 1
n
| n ∈ ¥ , n ≥ 1} ∪ {-1} B. { 1
n
| n ∈ ¥ , n ≥ 0} ∪ {0}
C. { 1
n
| n ∈ ¥ , n ≥ 1} D. { 1
n
| n ∈ ¥ , n ≥ 2} ∪ {-1}
Cu 15: Số 2017 2016 l số A. m B. Dương C. 0 D. Nguyn
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.