Quảng cáo
Ôn tập kiểm tra 1 tiết môn Toán 12
QR

Ôn tập kiểm tra 1 tiết môn Toán 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho , khi đó tọa độ M đối với hệ Oxyz là: 2 OM i j k    uuuur r r r

A. (2;-1;2) B. (2;-1;1) C. (-1;2;1) D. (1;1;2) [<br>]

Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm , biết . Giá Oxyz ( ) ( ) ; 1; 1 , 3; 3;1 P x Q - - - 3 PQ =

trị của là: x

A. hoặc B. hoặc C. hoặc D. hoặc 2 - 4. - 2 4. - 2 4. 4 2. - [<br>]

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ thì ( ) ( ) 4; 2; 4 , 6; 3;2 a b - - = - r r

có giá trị là: ( )( ) 2 3 2 a b a b - + r r r r

A. B. C. 200 D. 200 ± 200 2 200 [<br>] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các véc tơ , tọa độ (2;3;1) , (1;1; 1) , (2;3;0) a b c     r r r

của là d a b c    ur r r r

A. (5;7;0) B. (2;3;1) C. (1;3;1) D. (-2;-1;1) [<br>] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình bình hành ABCD với A(1;2;1), B(1;1;0), C(1;0;2). Tọa độ đỉnh D của hình bình hành trong hệ tọa độ Oxyz là: A.(1;-1;1) B.(1;1;3) C.(1;-2;-3) D.(-1;1;1) [<br>]

Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai vectơ và cùng Oxyz (1; 3;4) a = - uur

(2; ; ) b y z = ur

phương thì giá trị là bao nhiêu ? ,y z

A. B. C. D. 6

8

y

z

ìï = - ïíï = - ïî

6

8

y

z

ìï = ïíï = - ïî

6 8 y z

ìï = ïíï = ïî

6

8

y

z

ìï = - ïíï = ïî [<br>] Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S) : x2 + y2 + z2 – 2x + 2y – 4z – 3 = 0 có tâm I và bán kính R là: A.I(-1;1;-2), R = 9 B.I(1;-1;2),R=3 C.I(1;-1;2),R= D.I(-1;1-2), R=3 3 [<br>] Trong không gian Oxyz, mặt cầu tâm I (1;2;3) đi qua điểm A(1;1;2) có pt là : A. B. 2 2 2 ( 1) ( 1) ( 2) 2 x y z       2 2 2 ( 1) ( 2) ( 3) 2 x y z      

C. D. 2 2 2 ( 1) ( 2) ( 3) 2 x y z       2 2 2 ( 1) ( 1) ( 2) 2 x y z       [<br>] Trong không gian Oxyz, cho A(1;3;1), B(3;1;1). Mặt cầu (S) đường kính AB có pt là : A. B. 2 2 2 ( 2) ( 2) ( 1) 2 x y z       2 2 2 ( 3) ( 1) ( 1) 2 x y z      

C. D. 2 2 2 ( 1) ( 3) ( 1) 2 x y z       2 2 2 ( 2) ( 2) ( 1) 2 x y z       [<br>]

Cho và . Kết luận nào sau đây   

2 2 2 : 2 2 2 16 S x y z        

2 2 2 ' : 2 64 S x y z    

đúng A. Cắt nhau B. Tiếp xúc trong C. Tiếp xúc ngoài D. Không giao nhau [<br>]

ThuVienDeThi.com

Tìm tất cả các giá trị m để phương trình: là 2 2 2 2 4 6 28 0 x y z mx my mz m + + + + - + = phương trình của mặt cầu?

A. B. C. D. 0 2 m m < Ú > 0 2 m < < 2 m > 0 m <

[<br>]

Cho với abc ≠ 0 . Khi đó phương trình mặt phẳng (ABC) là ( ) ( ) ( ) 0;0; , ;0 ;0 , 0; ;0 A a B b C c

A. B. C. D. 1 x y z a b c + + = 1 x y z b c a + + = 1 x y z a c b + + = 1 x y z c b a + + =

[<br>] Cho mặt phẳng và . Với giá trị nào của m ( ): – 2 2 – 3 0 P x y z + = ( ): – 2 1 0 Q mx y z + + =

thì hai mặt phẳng đó vuông góc với nhau?

A. B. C. D. . 6 m = - 1 m = 6 m = 1 m = - [<br>]

Góc của hai mặt phẳng cùng qua trong đó có một mặt phẳng chứa trục Ox còn ( ) 1; 1; 1 M - -

mặt phẳng kia chứa trục là: Oz

A. B. C. D. 30 . o 60 . o 90 . o 45 . o

[<br>]

Mặt phẳng đi qua hai điểm và song song với trục Oz có phương trình: ( ) ( ) 1; 1;1 , 2;1;2 M N -

A. B. 2 0 x y z + + = 2 – 6 0 x y z + + = C. D. . 2 – 5 0 x y + = 2 – – 3 0 x y = [<br>]

Mặt phẳng đi qua và có vectơ pháp tuyến có phương trình là: ( ) 1;1; 1 M - ( ) 1;1;1 n =

ur

A. . B. C. D. 2 0 x y z + + + = 3 0 x y z + + - = 1 0 x y z + + - = 2 0 x y z + + - =

[<br>] Cho đường thẳng đi qua điểm và có vectơ chỉ phương . Phương  )1 ;0 ;2 (  M   2 ;6 ;4   a trình tham số của đường thẳng là : 

A. B. C. D. 



 

 

  

t z

t y

t x

2 1

6

4 2





 

 

  

t z

t y

t x

1

3

2 2





  

 

 

t z

t y

t x

1

3

2 2





 

  

 

t z

t y

t x

2

3 6

2 4

[<br>]

Cho hai đường thẳng:

và . Vị trí tương đối của d và d' là. 



 

  

 

t z

t y

t x d

5

3 1

2 1 :





  

  

 

' 2 1

' 2 2

' 3 1

:'

t z

t y

t x

d

A. d song song d' B. d cắt d' C. d trùng d' D. d và d' chéo nhau [<br>]

Cho điểm M(1; 0; 0) và đường thẳng





 

 

t z

t y

t x

2 1

2

:

Tìm tọa độ hình …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo