Quảng cáo
Kiểm tra 45 phút tháng 3 môn Toán - Mã đề thi 710
QR

Kiểm tra 45 phút tháng 3 môn Toán - Mã đề thi 710

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 710

BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁCH VIỆT

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN Tên học phần: KIỂM TRA 45 PHÚT THÁNG 3

Thời gian làm bài: 45 phút;

(25 câu trắc nghiệm)

Mã học phần: - Số tín chỉ (hoặc đvht): Lớp: Mã đề thi 710

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã sinh viên: .............................

Câu 1: Tìm số phức z biết rằng z i ( i)     2 1 1 1 1 2 1 2

A. B. C.

.

D. z i   10 35 13 26 z i   8 14 25 25 z i   10 14 13 25 z i   8 14 25 25

Câu 2: Trên mp Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn số phức thoả mãn điều kiện là z      z 2 3i z 4 i

A. Đường tròn B. Đường thẳng:     2 2 (C):(x 2) (y 3) 25 3 4 13 0 x y    C. Đường thẳng: D. Đường thẳng: 4 12 7 0 x y    3 4 1 0 x y  

Câu 3: Điểm M biểu diễn số phức có tọa độ là : i z

i

  2019 3 4

A. (3;4) B. M(4;-3) C. (-4;3) D. (3;-4)

Câu 4: Tìm số phức z biết rằng z i ( i)     2 1 1 1 1 2 1 2

A. B. C. D. z i   10 35 13 26 z i   10 14 13 25 z i   8 14 25 25 z i   8 14 25 25

Câu 5: Biểu diễn về dạng của số phức là số phức nào? z a bi   i z

( i) 

2016

2 1 2

A. B. C. D. i  3 4 25 25 i  3 4 25 25 i  3 4 25 25 i  3 4 25 25

Câu 6: Gọi là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình . Tọa độ điểm M biểu diễn số z1  z z 2 1 0

phức là: z1

A. B. C. D.   M( ; ) 1 1   M( ; ) 1 3 2 2   M( ; i) 1 3 2 2  M( ; ) 1 3 2 2

Câu 7: Cho số phức thỏa . Biểu diễn số phức trên một đường tròn thì đường z 2 3 z   (3 4 ) w i z i   

tròn này có bán kính là:

A. B. C. D. 10 r  15 r  20 r  25 r 

Câu 8: Cho số phức thỏa mãn: Giá trị là: ( ; ) z a bi a b   ¡     ( z z)( i) z i. 3 1 5 1 8 P a b   A. 0 B. 1 C. 5 D. 6

Câu 9: Câu 3 Cho số phức z thỏa mãn Mô đun của số phức là:   2 4 3 i z i    2 w iz z  

A. B. C. . D. 5 5 41 14

Câu 10: Cho số phức . Trong các kết luận sau kết luận nào đúng? i i z i i       1 1 1 1 A. . B. là số thuần ảo. zR z C. Mô đun của bằng 1 D. có phần thực và phần ảo đều bằng 0. z z

Câu 11: Gọi và lần lượt là nghiệm của phươngtrình: . Tính z1 z2    z z 2 2 10 0   F z z 2 2

1 2

ThuVienDeThi.com

Trang 2/3 - Mã đề thi 710

A. B. C. D.  F 10  F 2 10  F 2 10  F 3 10

Câu 12: Ký hiệu là bốn nghiệm của phương trình . Tính tổng 1 2 3 4 , , , z z z z 4 2 20 0 z z   

1 2 3 4 T z z z z    

A. B. C. D. 2 2 5 T   4 2 5 T   2 3 T  4 2 3 T  

Câu 13: Trong C, phương trình có nghiệm là: 4 1 i z 1    A. B. C. D. 1 2 z i  1 2 z i  2 z i   2 3 z i  

Câu 14: Trên mp Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn số phức thoả mãn điều kiện là z    z 2 3i 5

A. Đường tròn B. Đường tròn         2 2 (C): x 2 y 3 25         2 2 (C): x 2 y 3 25

C. Đường tròn D. Đường tròn         2 2 (C): x 2 y 3 25     2 2 (C):(x 2) (y 3) 25

Câu 15: Cho số phức z thỏa mãn: . Tìm môđun của .

3 (1 3 ) 1   

i z i  z iz

A. B. C. 8 D. 4 8 2 4 2

Câu 16: Ký hiệu là bốn nghiệm của phương trình . Tính tổng 1 2 3 4 , , , z z z z 4 3 2 8 80 100 0 z z z z      : 1 2 3 4 T z z z z    

A. B. C. D. 5 5

2 T  3 10

2 T  3 10 T  4 10 T 

Câu 17: Cho số phức z thỏa mãn . Phần thực và phần ảo của z là: ( i) ( i)z i ( i)z      2 1 2 8 1 2 A. 2; -3 B. 2; 3 C. -2; 3 D. -2; -3

Câu 18: Cho số phức thỏa . Trong các số phức thỏa thì số phức có z 1 2 z   w (3 2 ) 1 w i z i    w

mô đun nhỏ nhất là

A. B. C. D. 3 2 w i   2 3 w i   3 2 w i  2 3 w i 

Câu 19: Cho hai số phức . Mô đun của số phức là: 1 2 3 4 ; 1 7 z i z i   1 2 z z 

A. B. C. D.   z z 1 2 13

1 2 5 z z     z z 1 2 5 2   z z 1 2 26

Câu 20: Xét số phức z thoả mãn .Mệnh đề nào sau đây đúng ?   10 1 2 2 i z i z    

A.

1 2 z  B.

1 3. 2 2 z   C.

3 2. 2 z   D. 2. z 

Câu 21: Cho hai số phức . Mô đun của số phức là: 1 2 3 2 ; 4 3 z i z i    1 2 z z 

A. B. C. D.   z z 1 2 13

1 2 5 z z     z z 1 2 26   z z 1 2 5 2

Câu 22: Cho hai …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo