
Trang 1
TRƯỜNG THPT X ĐỀ KIỂM TRA TẬP TRUNG LẦN 4 Môn : Toán 12 – CHƯƠNG 3 TÍCH PHÂN Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên học sinh:…………………………………
Lớp: ………………………………………………
(Đề gồm có 20 câu trắc nghiệm) A B C D A B C D A B C D A B C D A B C D
1 O O O O 6 O O O O 11 O O O O 16 O O O O 21 O O O O
2 O O O O 7 O O O O 12 O O O O 17 O O O O 22 O O O O
3 O O O O 8 O O O O 13 O O O O 18 O O O O 23 O O O O
4 O O O O 9 O O O O 14 O O O O 19 O O O O 24 O O O O
5 O O O O 10 O O O O 15 O O O O 20 O O O O 25 O O O O
Câu 1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?
A. (C là hằng số). B. (C là hằng số). 0dx C
1 ln dx x C x
C. (C là hằng số). D. (C là hằng số).
1
1 x x dx C
dx x C
Câu 2: Tìm nguyên hàm của hàm số ln 4 f x x
A. B. ln 4 1 4 x f x dx x C ln 4 1 2 x f x dx x C
C. D. ln 4 1 f x dx x x C 2 ln 4 1 f x dx x x C
Câu 3: Một nguyên hàm thì tổng bằng: cos3 1 2 sin3 sin3 5 x a x x xdx x b c . S a b c
A. B. C. D. 14 S 15 S 3 S 10 S Câu 4: Để là một nguyên hàm của thì giá trị của a, b là: sin cos x F x a x b x e cos . x f x x e A. B. C. D. 1, 0 a b 0, 1 a b 1 a b 1 2 a b
Câu 5: Khẳng định nào sau đây đúng về kết quả ? 3
1
3 2017 ln
e m e x xdx n
A. B. . 46 ab= C. D. 4 a b - = . 64 a b 1 a b
Câu 6: Cho biết . Giá trị của là
5 5
2 2 3; 9 f x dx g x dx
5
2 A f x g x dx
A. 24 B. 12 C. 3 D. 6
Câu 7: Nếu , liên tục và . Giá trị của bằng 1 12 f ' f x
4
1
' 17 f x dx 4 f
A. 5 B. 15 C. 29 D. 19
Câu 8: Cho Xác định tham số m để I e 2
1
ln .
e m I dx x
A. B. C. D. 1 m e 2 m e 1 m e m e
Câu 9: Cho và . Khi đó có giá trị
2
1
3 2 1 A f x g x dx
2
1
2 3 B f x g x dx
2
1
f x dx
là
A. 0 B. –1 C. 1 D. 2
Tổ Toán
Mã đề: 132 Điểm:
Câu Câu Câu Câu Câu
ThuVienDeThi.com
Trang 2
Câu 10: Tích phân
3
1
2x 1dx a 2 x 1 n bl . Tổng của a b bằng:
A. 7 B. 1 C. –1 D. 2
Câu 11: Cho hàm số : Tìm và biết rằng và 3 ( ) . ( 1)
x a f x bxe x a b '(0) 22 f
1
0
( ) 5 f x dx
A. B. C. D. 8, 2 a b 2, 8 a b 2, 8 a b 8, 2 a b
Câu 12: Họ các nguyên hàm của hàm số là: 2 x 1 y x
A. B. C. D. 1 ln x C x 1 ln x C x x 1 e C x 1 ln x C x
Câu 13: Tích phân có giá trị bằng:
2
2
1
.ln xdx I x
A. B. C. D. 7 8ln 2 3 8 7 ln 2 3 9 24ln 2 7 8 7 ln 2 3 3
Câu 14: Kết quả nào sau đây là sai ?
A. B. C. D.
3 3 2 2
2 2 x dx t dt
1
0 0 sin 2 xdx dx
2
2 1 1
1 2 e
dx du x u
2 2 2
1 1 x dx xdx
Câu 15: Họ các nguyên hàm của hàm số là: 2
1 x y x
A. B. C. D. 1 ln x C x 1 ln x C x 1 xe C x 1 ln x C x
Câu 16: Nguyên hàm của hàm số là: cos 5 2 f x x
A. B. 1 sin 5 2 5 F x x C 5sin 5 2 F x x C
C. D. 1 sin 5 2 5 F x x C 5sin 5 2 F x x C
Câu 17: Thể tích hình phẳng giới hạn bởi x=0, x=2 khi xoay quanh trục hoành 2 ( 2) , 0, y x y là.
A. B. C. D. 32. 5 V 32 V 32
5 V 32 V
Câu 18: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi . Tính thể tích của khối tròn xoay thu 2 2 , 0 y x x y
được khi quay (H) xung quanh trục Ox ta được . Khi đó 1 a V b A. ab= 54 B. ab= 28 C. ab= 20 D. ab=15 Câu 19: Một vật chuyển động chậm dần với vận tốc . Tính quãng đường mà 160 10 / v t t m s
vật di chuyển từ thời điểm đến thời điểm vật dừng lại. 0 t s A. 1280m B. 128m C. 12,8m D. 1,28m
Câu 20: Một vật chuyển động với vận tốc là . Gọi S1 là quãng đường sin 1 / 2
t v t m s
vật đó đi trong 2 giây đầu và S2 là quãng đường đi từ giây thứ 3 đến giây thứ 5. Kết luận nào sau đây là đúng ?
A. B. C. D. 1 2 S S 1 2 S S 1 2 S S 2 1 2 S S
--------------------Hết-------------------
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.