Quảng cáo
Toán học - Phần Khoảng cách
QR

Toán học - Phần Khoảng cách

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

KHOẢNG CÁCH Câu . Khoảng cách từ điểm M(-1;-3;-2) đến mặt phẳng (P): là: 3 0 x y z    

A. B. C. D. . 3 3

2

2 3 3 2

Đáp án: . 3 Câu . Cho A(1;3;-2) và (P): 2x-y+2z-1=0. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (P) là:

A. B. C. D. . 2 5 3

2 3 3

Đáp án: . 2 Câu . Cho ba điểm A(2;1;0), B(0;3;4), C(5;6;7). Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là:

A. B. C. D. . 5 6

3

5 5

3

5 3

3

6 3

Đáp án: . 5 6

3 Câu . Khoảng cách từ điểm I(2;-1;3) đến mặt phẳng (P): là: 0 x y z   

A. B. C. D. . 2

3

2 3

3

2

3

3

Đáp án: . 2

3

GÓC Câu . Côsin của góc giữa mặt phẳng (P): 2x-y-2=0 và mặt phẳng (Oxz) bằng:

A. B. C. D. . 5 5 5 1 5

1

5 

Đáp án: . 5 5

MẶT CẦU

Câu . Cho A(1;3;-2) và (P): 2x-y+2z-1=0. Mặt cầu tâm A và tiếp xúc với (P) có phương trình là:

A. B.       2 2 2 1 3 2 4 x y z             2 2 2 1 3 2 2 x y z      

C. D. .       2 2 2 1 3 2 4 x y z             2 2 2 1 3 2 2 x y z      

Đáp án: .       2 2 2 1 3 2 4 x y z       Câu . Cho I(-1;2;3) và (P): 4x+y-z-1=0. Mặt cầu tâm I và tiếp xúc với (P) có phương trình là:

A. B.       2 2 2 1 2 3 2 x y z             2 2 2 1 2 3 2 x y z      

C. D. .       2 2 2 1 2 3 2 x y z             2 2 2 2 1 2 3 2 x y z      

Đáp án: .       2 2 2 1 2 3 2 x y z      

Câu . Mặt cầu tâm I(2;-1;3) tiếp xúc mặt phẳng (P): là: 0 x y z   

A. B.       2 2 2 4 2 1 3 3 x y z             2 2 2 4 2 1 3 3 x y z      

C. D. .       2 2 2 3 2 1 3 4 x y z             2 2 2 4 2 1 3 3 x y z      

ThuVienDeThi.com

2

Đáp án: .       2 2 2 4 2 1 3 3 x y z      

Câu . Phương trình mặt cầu tâm I(1;2;3) và tiếp xúc với mặt phẳng (P): x+2y+3z=0 là:

A. B.       2 2 2 1 2 3 14 x y z             2 2 2 1 2 3 14 x y z      

C. D. .       2 2 2 1 2 3 41 x y z             2 2 2 1 2 3 14 x y z      

Đáp án: .       2 2 2 1 2 3 14 x y z       Câu . Phương trình mặt cầu tâm I(1;-2;3) và tiếp xúc với mặt phẳng (P): là: 4 5 3 3 0 x y z    

A. B.       2 2 2 162 1 2 3 25 x y z             2 2 2 9 2 1 2 3 5 x y z      

C. D. .       2 2 2 162 1 2 3 25 x y z             2 2 2 126 1 2 3 25 x y z      

Đáp án: .       2 2 2 162 1 2 3 25 x y z      

Câu . Tọa độ tiếp điểm của mặt phẳng (P): x+2y+3z=0 và mặt cầu (S):       2 2 2 1 2 3 14 x y z       là:

A. (0;0;0) B. (1;2;3) C. (3;-3;1) D. (-3;0;1). Câu . Tiếp điểm của mặt cầu và mặt phẳng (P): 4x+y-z-1=0 là:       2 2 2 1 2 3 2 x y z      

A. B. C. D.   1; 2;1  1 7 8 ; ; 3 3 3         0;1;0 1 ;0;0 4      

Đáp án: . 1 7 8 ; ; 3 3 3      

Đáp án: (0;0;0) là điểm chung của mặt phẳng và mặt cầu. Câu . Cho và (P): 2x-y+2z-1=0. Tiếp điểm của (P) và (S) là:       2 2 2 : 1 3 2 4 S x y z      

A. B. C. D. 7 7 2 ; ; 3 3 3        

7 7 2 ; ; 3 3 3      

7 2 2 ; ; 3 3 3        

7 7 2 ; ; 3 3 3       

Đáp án: . 7 7 2 ; ; 3 3 3       

Câu 1. Cho đường thẳng d: và điểm A(1;-4;1). Mặt cầu tâm A và tiếp xúc với d có 1 1 2 1 1 x y z     phương trình là:

A. B.       2 2 2 1 4 1 14 x y z             2 2 2 1 4 1 14 x y z      

C. D. .       2 2 2 1 4 1 14 x y z             2 2 2 1 4 1 41 x y z      

Đáp án:       2 2 2 1 4 1 14. x y z      

Câu 2. Cho mặt cầu (S): và mặt phẳng (P): x-2y+2z+1=0. Tìm bán 2 2 2 4 6 6 17 0 x y z x y z        kính đường tròn giao tuyến của mặt cầu (S) và mặt phẳng (P).

A. 2 B. 22 C. D. 6. 5 Đáp án: 2.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo