
1
ĐỀ 3 Toán 12
Câu 1: Phương trình có nghiệm là . Khi đó là: x x x 8.3 3.2 24 6 + = + 1 2 ; x x 2 2 1 2 x x + A. 4 B. 10 C. 9 D. 16 Câu 2: Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm phân biệt sao cho 1 4 .2 2 0 x x m m + - + = 1 2 , x x
A. B. C. D. 1 2 4 x x + = 10 m = 8 m = 6 m = 16 m = Câu 3: Một người vay ngân hàng số tiền là 20 triệu đồng theo thể thức lãi kép. Sau nửa năm người đó mới trả cả vốn lẫn lãi với số tiền là 21,87 triệu. Hỏi người đó phải trả lãi xuất hàng tháng là bao nhiêu cho ngân hàng. ( giả sử lãi xuất hàng tháng là không thay đổi ) A. 1,5% B. 0,015% C. 1,6% D. 1,4% Câu 4: Cho số thực . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: 1 a > A. log 0 1 a x khi x > >
B. Nếu thì < < x x 1 2 0 1 2 log log a a x x
C. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là trục hoành = a x y log
D. log 0 0 1 a x khi x < < <
Câu 5: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn là 2 ( ) ln(1 2 ) f x x x = - - [ ] 2;0 -
A. -4+ln5 B. -2+ln3 C. D. 0 1 ln 2 4 -
Câu 6: Phương trình có nghiệm là ? 2016 2 4 0 x - = A. B. Vô nghiệm C. x = 1008 D. x = 2014 0 x = Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình là : 1 4 2 3 x x+ < + A. B. C. D. ( ) 2 log 3;5 ( ) 1;3 - ( ) 2;4 ( ) 2 ;log 3 - ¥ Câu 8: Chọn khẳng định sai ?
A. Hàm số có tập xác định ( )
1 5 1 y x = + ( ) 1; D = - + ¥
B. Nếu thì 2 , 0 a b x < < > x x a b <
C. Nếu thì 0 1 a b < < < 0 log 1 log b a a b < < <
D. Hàm số có tập xác định 2 3 2 y x x = - + \ (1;2) D = ¡ Câu 9: Cho biết . Khi đó: 12 12 log 6 ;log 7 a b
A. B. C. D. 2 log 7 1
a
b
2 log 7 1
a
b
2 log 7 1 a a
2 log 7 1
b
a Câu 10: Cho . Khẳng định nào sau đây đúng ? , 0; , 1; 1 a b a b ab
A. . B. . 1 log ( ) 1 loga a
ab b 1 1 log ( ) 1 log
a a ab b
C. . D. . 2 1 log 2log a
b b a 1
1 log ( ) 1 loga a
ab b
Câu 11: Bất phương trình: có tập nghiệm là: 4 2 log x 7 log x 1
A. B. C. (-1; 2) D. (0; 2) 3;2 2;
Câu 12: Tích hai nghiệm của phương trình bằng:
4 2 4 2 2 4 2 2 1 5 2 5 1 0 x x x x . A. 2 B. -1 C. -2 D. 1
ThuVienDeThi.com
2
Câu13: Trong các hình lăng trụ tứ giác đều có thể tích bằng 125 . Tìm độ dài cạnh đáy của lăng trụ có diện tích 3 cm toàn phần nhỏ nhất ? A. 6 B. 5 C. 4 D. 7 Câu 14: Cho lăng trụ ABCA’B’C’. . Tam giác ABC là tam giác vuông tại B có ' ' ' 2 A A A B A C a = = =
. Tính thể tích khối lăng trụ A. B. C. D. , 3 AB a BC a = =
3 3
2 a 3 3a
3
2 a 3
4 a
Câu 15: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, , hình chiếu vuông góc của S trên (ABCD) a SD 3
2 là trung điểm cạnh AB . Khoảng cách từ điểm C đến (SBD) bằng:
A. B. C. D. a 2 3 3 3 a a 2
3
a 2
4 Câu 16: Cho tứ diện ABCD, hai điểm M và N lần lượt trên hai cạnh AB và AD sao cho , khi đó tỉ số 1 1 ; 3 4 AM AN MB AD = =
bằng A. 1/15 B. 1/20 C.1/12 D. 1/16 ACMN
ABCD
V
V
Câu 17: Cho hình chóp SABC có AC= , . Hai mặt (ABC) và (SAC) cùng vuông góc với 3 a SB SC BC a
(SBC). Thể tích khối chóp SABC là: A. B. C. D.
3a 4
3 3a
4
3a 3 6
3a 3 4 Câu 18: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, có BC = a và mặt bên SAC vuông góc với đáy, các mặt bên còn lại đều tạo với mặt đáy một góc 450 . Thể tích khối chóp SABC là :
A. B. C. D.
3
2 a 3
12
a 3
6 a 3
4 a
Câu 19: Cho tam giác ABC vuông tại A, . Quay tam giác ABC quanh cạnh AB ta được hình nón , 3 AB a AC a = = đỉnh B . Một mặt phẳng (P) thay đổi luôn đi qua đỉnh B và cắt đường tròn đáy tại hai điểm M, N . Diện tích tam giác
BMN lớn nhất là A. B. C. D. 2 3 a 2 2a
2 3
2 a 2 4a
Câu 20: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh a và SA (ABCD) và mặt bên (SCD) hợp
với đáy một góc 60o. Thể tích khối chóp S.ABD là: A. B. C. D.
3a 3 2
3a 3
3a 3 3
3a 3 6 Câu 21. Một hình lập phương có cạnh bằng 1. Một hình trụ có 2 đường tròn đáy ngoại tiếp 2 mặt đối diện của hình
lập phương. Hiệu số thể tích khối lập phương và khối trụ là:A.
3 4 B.
1 4
C.
2 1 4
D.
1 2
Câu 22. Cho hình trụ có bán kính đáy 3 cm, đường cao 4cm, diện tích xung …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.