
Hàm số lũy thừa- Mũ- Logarit
Nguyễn Thị Trang- THPT Hàn Thuyên
Hàm số Luỹ thừa
Câu1: Hàm số y = có tập xác định là: 3 2 1 x A. [-1; 1] B. (-; -1] [1; +) C. R\{-1; 1} D. R
Câu2: Hàm số y = có tập xác định là:
4 2 4x 1
A. R B. (0; +)) C. R\ D. 1 1 ; 2 2
1 1 ; 2 2
Câu3: Hàm số y = có tập xác định là:
3 2 5 4 x
A. [-2; 2] B. (-: 2] [2; +) C. R D. R\{-1; 1}
Câu4: Hàm số y = có tập xác định là:
e 2 x x 1
A. R B. (1; +) C. (-1; 1) D. R\{-1; 1}
Câu5: Hàm số y = có đạo hàm là:
2 2 3 x 1
A. y’ = B. y’ = C. y’ = D. y’ = 3 2 4x
3 x 1
2 2 3
4x
3 x 1
3 2 2x x 1
2 2 3 4x x 1
Câu 6. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng ? 0;
A. B. C. D.
1 4 ( 2) y x 2 ( 2) y x 8 2 x y x
2016 ( 2) y x
Câu7: Cho hàm số y = . Đạo hàm f’(x) có tập xác định là: 4 2 2x x A. R B. (0; 2) C. (-;0) (2; +) D. R\{0; 2}
Câu8: Hàm số y = có đạo hàm là: 3 3 a bx
A. y’ = B. y’ = C. y’ = D. y’ = 3 3 bx
3 a bx
2
2 3 3
bx
a bx
3 2 3 3bx a bx
2
3 3 3bx
2 a bx
Câu9: Cho f(x) = . Đạo hàm f’(1) bằng: 3 2 2 x x
A. B. C. 2 D. 4 3 8
8 3
Câu10: Cho f(x) = . Đạo hàm f’(0) bằng: 3 x 2 x 1
A. 1 B. C. D. 4 3
1
4
3 2
Câu11: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên các khoảng nó xác định?
A. y = x-4 B. y = C. y = x4D. y =
3 4 x
3 x
Câu12: Cho hàm số y = . Hệ thức giữa y và y” không phụ thuộc vào x là:
2 x 2
A. y” + 2y = 0 B. y” - 6y2 = 0 C. 2y” - 3y = 0 D. (y”)2 - 4y = 0 Câu13: Cho hàm số y = x-4. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. Đồ thị hàm số có một trục đối xứng. B. Đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 1) C. Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận D. Đồ thị hàm số có một tâm đối xứng
Câu14: Trên đồ thị (C) của hàm số y = lấy điểm M0 có hoành độ x0 = 1. Tiếp tuyến của (C) tại điểm M0 có phương trình là: 2 x
A. y = B. y = C. y = D. y = x 1 2 x 1 2 2 x 1 x 1 2 2
Câu15: Trên đồ thị của hàm số y = lấy điểm M0 có hoành độ x0 = . Tiếp tuyến của (C) tại điểm M0 có hệ số góc bằng: 1 2 x
2 2
ThuVienDeThi.com
Hàm số lũy thừa- Mũ- Logarit
Nguyễn Thị Trang- THPT Hàn Thuyên
A. + 2 B. 2 C. 2 - 1 D. 3
Câu 16. Biểu thức được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là: x x x x x 0 x
A. B. C. D.
15
8 x
7 8 x
31 32 x
31 16 x
Câu 17. Rút gọn biểu thức được kết quả là: 3 2 8
2 4
x x
x x
0 x
A. B. C. D. 2 x 4 x 4 x 2 x
Câu 18. Tập xác định của hàm số là:
2016 3 4 3 y x x x
A. D ( ;3) B. D [0; ) C. D ( ;3] D. D=[0;3]
Câu 19. Tập xác định của hàm số là:
5 2 1 2 6 y x x x
* A. D B. D C. D D. D ¡ ¡ ¡
Câu 20. Tập xác định của hàm số là:
5 2 3 y x
A. B. C. D. 2 \ 3
¡ D 2 ; 3 D 2 ; 3 D 2 ; 3 D
Câu 21. Tập xác định của hàm số là:
3
4 2 3 5 y x x
A. B. C. D. ( ;3] D ;3 D ( ;5] D ( ;5]\ 3 D
Câu 22. Đạo hàm của hàm số là: 4 1 . y
x x
A. B. C. D. 9 4
5 '
4 y
x 2 4
1 '
. y
x x 4 5 ' 4 y x
5 4
1 '
4 y
x
Câu 23. Đạo hàm của hàm số là: 5 2 3 . y x x
A. B. C. D. 3 10 7 '
10 y
x
10 3 7 ' 10 y x 3 10 7 ' 10 y x
10 3 7 '
10 y
x
Câu 24. Đạo hàm của hàm số là: 5 3 8 23 y x x
A.
B. C. D. 2
5 3
3 '
5 8 23
x y
x x
2
5 3 3 8 '
2 8 23
x y
x x
2
5 3 3 8 '
5 8 23
x y
x x
2
3 4 5
3 8 '
5 ( 8 23)
x y
x x
Câu 25. Đạo hàm của hàm số tại điểm là:
5 2 3
1
1 y
x x
1 x
A. B. C. D. 5 ' 1 3 y 5 ' 1 3 y ' 1 1 y ' 1 1 y
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.