Quảng cáo
Toán học - Câu hoi trăc nghiêm chương II - Ham sô mu-ham sô luy thưa - ham sô lôgarit
QR

Toán học - Câu hoi trăc nghiêm chương II - Ham sô mu-ham sô luy thưa - ham sô lôgarit

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II- HÀM SỐ MŨ-HÀM SỐ LŨY THỪA-HÀM SỐ LÔGARIT Câu 1: Hàm số nào dưới đây là hàm số lũy thừa:

A. B. C. D. Cả 3 câu A,B,C đều ) 0 ( 3 1

  x x y 3 x y  ) 0 ( 1    x x y đúng Câu 2: Tập xác định của hàm số là:   2 log (1 ) y x x   A. B. C. D. ) ;1[ ] 0; (     D ) ;1( ) 0; (     D  1;0  D  1;0  D

Câu 3: Tính đạo hàm của hàm số y= 13x

A. y '= x.13x  1 B. y ' = 13x.ln13 C. y ' = 13x D. y ' =

x 13 ln13 Câu 4: Tính y’ với x 1 y x 4

 

A. B.  C. D. 1 2(x 1)ln 2 y' 2x 2

   1 2(x 1)ln 2 y' 2x 2

   2 1 2(x 1)ln 2 y'

x 2

   2 1 2(x 1)ln 2 y'

x 2

  

Câu 5: Đặt a =log23,b=log53. Hãy biểu diễn theo a và b 6 log 45

A. B. C. D. 6

a 2ab log 45 ab   6

2 2a 2ab log 45 ab

  6

a 2ab log 45 ab b    6

2 2a 2ab log 45 ab b    Câu 6: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R:

A. B. C. D.

x y       3

1 1

2

x y      

x y 3  

x y 2 

Câu 7: Đạo hàm của là: x y 2 sin 3  A. B. C. D. 1 2 sin 3. 2 sin  x x x 2 sin 3 3 ln . 3. 2 cos 2 sin x x 3 ln . 3. 2 cos 2 2 sin x x Câu 8: Trong các hàm số sau,hàm số nào đồng biến trên khoảng :    ;0 A. B. C. D. x y 3 log  3 2 log y x   x y

6 log   x y

4 1 log 

Câu 9: Đồ thị dưới đây là của hàm số nào?

A. B. 1 log2   x y )1 ( log 2   x y C. D. x y 3 log  )1 ( log3   x y

Câu 10: Tập nghiệm của phương trình là: x x

2 1

125 25

1       

A. B. C. D.  1  4

 4

1

 8

1

Câu 11: Tập nghiệm của phương trình là: 1 2 10 3 2   x x

A. B. C. D.  2;1   2;5    2 ;5    5;2 Câu 12: Tập nghiệm của phương trình là: 2 1 3 2 1 5 5 5.9 3 3 3           x x x x x x

A. B. C. D.  0  1  2   3 

ThuVienDeThi.com

Câu 13Tập nghiệm của phương trình là:

2 2 2

27

8 2 3

 

            

x x

A. B. C. D.  

5 8

 

3 8  4  2

Câu 14: Xác định m để phương trình có nghiệm: 0 2 2 1 2     m m x

A. B. 0  m 1 0  m C. D. 1 0    m m 1  m Câu 15: Tập nghiệm của phương trình là: 0 8 2.6 4 1 1      x x

A. B. C. D.  1;0  2;1   3;2   3;0 Câu 16: Phương trình 10 3 3 1 1     x x

A. Có hai nghiệm âm B. Có một nghiệm âm và một nghiệm dương C. Có hai nghiệm dương D. Vô nghiệm

Câu 17: Tập nghiệm của phương trình: là:

1 1 1 9.4 5.6 4.9 0 x x x   

A. B. C. D.  3;1  1

 

2 1

  4 9 ;1

Câu 18: Tập nghiệm của phương trình là: x x x 6 24 2.3 3.8    A. B. C. D. Một kết quả khác  1  3   3;1  Câu 19: Phương trình 2 ) 12 4 ( log 2 3   x x A. Có hai nghiệm dương B. Có một nghiệm âm và một nghiệm dương C. Có hai nghiệm âm D. Vô nghiệm Câu 20: Tập nghiệm của phương trình là: 1 ) 3 ( log log 4 4    x x A. B. C. D.  3  5;2  1  3;1 Câu 21: Phương trình 5,2 2 log log 2   x x A. Có một nghiệm âm và một nghiệm dương B. Có hai nghiệm dương C. Có hai nghiệm âm D. Vô nghiệm

Câu 22: Tập nghiệm của bất phương trình là:

x x        

4 1 2 2

A. B. C. D.         ; 3 2          3 2 ;   1 \ ;0    0;  

Câu 23: Tập nghiệm của bất phương trình là:

1 3

9 1 3 1

             

x x

A. B. C. D.    ;2   2 ;            ;2 2 ;  2 \  R

Câu 24: Tập nghiệm của bất phương trình là: 3 1 1 3

) 3 2 ( ) 3 2 (    

   x x x x

A. B. C. D.  R        ;3 1; ) 3;1(

Câu 25: Cho bất phương trình (*).Khẳng định nào sau đây là đúng? 5 1 5.2 5.3 1 1 2     x x

A. là nghiệm của (*) B. Tập nghiệm của (*) là 0  x   0;   C. Tập nghiệm của (*) là D. Tập nghiệm của (*) là } 0 { \ R ) ;0 (  Câu 25: Số nghiệm nguyên của bất phương trình là: 10 3.9 3   x x

A. B. C. D. Vô số 0 1 2 Câu 26: Tập nghiệm của bất phương trình là: x x x 15 . 34 9 25 1 1    

A. B. C. D.   0;2     ;0   2 ;           ;0 2 ; Câu 27: Tập nghiệm của bất phương trình là: x x x 6 3 2 1 1 1     

A. B. C. D.    : 2   2;           ;2 2 ;  2 \ R Câu 28: Với giá trị nào của m để bất …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo