
Đề 1. Câu 1. Hàm số y = nghịch biến trên tập nào sau đây? 3 2 3 9 x x x a) R b) ( - ; -1) ( 3; + ) c) ( 3; + ) d) (-1;3)
Câu 2. Hàm số y = nghịch biến trên tập nào sau đây? 2 1 1 x x
a) R b) ( - ;-1) và (-1;+ ) c) ( - ;1) và (1;+ ) d) R \ {-1; 1}
Câu 3. Hàm số y = . Với giá trị nào của m thì hàm số trên luôn đồng biến trên từng khoảng xác 2 2 mx
x m định của nó. a) m = 2 b) m = -2 c) -2 < m < 2 d) m < -2 v m > 2 Câu 4: Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng . 3 2 6 ( 1) 2016 y x x m x 1 ;
a. -13 b. [13; + ) c. (13; + ) d. (- ; 13).
Câu 5: Tìm giá trị của m để hàm số nghịch biến trên R. 3 2 1 2016 3 y x mx mx
a. ( -1; 0) b. [-1; 0] c. ( - ; -1) (0; + ) d. ( - ; -1] [ 0; + )
Câu 6: Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị 4 3 3 2016x 2017 y x a. Có 3 b. Có 2 c. Có 1 d. Không có
Câu 7 : Với giá trị nào của m thì hàm số đạt cực đại tại điểm sin3 cos y x m x 3 x
a. b. c. d. 2 3 m 2 3 m 6 m 6 m Câu 8. Điểm cực đại của hàm số y = là: 3 2 3 2 x x a) x =0 b) x = 2 c) (0; 2) d) ( 2; 6) Câu 9. Hàm số y = đạt cực tiểu tại x = 1 khi 3 2 3 5 x m x mx m
a) m = 0 b) m = -1 c) m = - 2 d) m = -3
Câu 10. Hàm số có cực tiểu và cực đại khi: 4 2 1 2 3 4 y x mx
a) m > 0 b) m < 0 c) m 0 d) m 0 Câu 11. Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số: trên đoạn [-4; 4] lần lượt là: 3 2 3 2 y x x a) 4; -6 b) 4; -18 c) 10; -2 d) 20; -2
Câu 12: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [ 2 ; 4 ] là : 2 1 1
x y x A. 0 B. – 5 C. -10 D. – 3
Câu 13: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [ 2 ; 3 ] là khi m nhận giá trị 2 1 mx y m x
1 3
A. 0 B. 1 C. -5 D. – 2 Câu 14. Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số: trên nửa đoạn [0; + ) lần lượt là: 3 3 2 y x x A. -2; -4 B. -2; + C. -4; + D; - ; -4
Câu 15. Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số: lần lượt là: 2 16 y x x
A. 4; -4 B. 4 ; 4 C. 4 ; -4 D. 4 ; 2 2 2 2 2
Câu 16: Cho hàm số . Chọn đáp án sai ? 3 2 3 2 y x x A. Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu; B. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2; C. Hàm số đồng biến trên khoảng ; D. Điểm uốn của đồ thị hàm số là(1;0). (0;2) Câu 17. Hàm số nào có đồ thị nhận đường thẳng x = -2 làm đường tiệm cận:
A. B. C. D. 1 2 1 y x x
2
2 y x
1
1 y x
5 2
x y x
ThuVienDeThi.com
. Câu 18. Cho hàm số . Trong các câu sau, câu nào sai. 2 1 2 x y x
A. B. C. TCĐ x = 2 D. TCN y= 2 2 lim x y
2 lim x y
Câu 19. Phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số là: 3 6 1 x y x
A. y= 1 và x = 3 B. y = x+2 và x = 1 C. y = 3 và x = 1 D. y = -3 và x = 1
Câu 20: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số có hệ số góc k = 3 là: 3 x y
x
A. B. C. D. Khác 3 3; 3 5 y x y x 3 5; 3 7 y x y x 3 3; 3 1 y x y x Câu 21: Giá trị m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt 4 2 x 2x 0 m A. B. C. D 1 1 m 0 1 m 1 0 m 1 0 m
Câu 22: Đồ thị hàm số có phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x = 0 là 1
1
x y
x
A. B. C. D. 2 1 y x 1 2 y x 2 1 y x 2 1 y x
Câu 23. Tìm m để đường thẳng (d): y = mx – 2m + 4 cắt đồ thị (C) của hàm số tại 3 2 6 12 4 y x x x ba điểm phân biệt
A. 3 m B. m > 0 C. m < 0 D. 1 m
Câu 24: Đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số tại 3 điểm phân biệt khi : 3 3 2 y x x A. 0 4 m B.m < - 2 C. 0 4 m D. -2< m < 4 Câu 25: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào ? x 0 2 y’ - 0 + 0 - y 2 - 2
A. B. C. D. 1 3 2 3 x x y 3 2 3 2 y x x 1 3 2 3 x x y 3 2 3 2 y x x Câu 26: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? y
2
1
O
3
-1
1 -1
A. B. C. D. 1 3 3 x x y 1 3 2 3 x x y 1 3 3 x x y 1 3 2 3 x x y
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.