Quảng cáo
Đề ôn tập mô Toán 12
QR

Đề ôn tập mô Toán 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ Toán 12 Câu 1. Hàm số nào sau đây đồng biến trên R

A. B. C. D. 1 2 x y x

  

3 4 1 y x x    3 4 1 y x x    4 y x 

Câu 2: Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây đúng? 3 1 1 2 x y x  

A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 1 x  3 2 y 

C. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 3 D. Đồ thị hàm số có đúng 1 đường tiệm cận

Câu 3: Giá trị lớn nhất của hàm số là 2 1 3 2 y x x x    

A. B. 2 C. 3 D. 2 2 2  Câu 4: Hàm số đạt cực đại tại: 3 2 6 4 y x x    A. B. C. D. 0 0 x  0 2 x  0 4 x  0 6 x 

Câu 5: Cho hàm số có đồ thị là (C). Tiếp tuyến của (C) tại điểm M thuộc đồ thị (C) có hệ số 3 2 2 6 2 y x x x    

góc lớn nhất thì M có tọa độ là: A. (1;0) B. C. D.   1;3   0; 2    1;5 

Câu 6: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số song song với đường thẳng là : 4 2 6 y x x = - - + ( ): 6 0 d x y + =

A. B. C. D. 6 2 y x = - 6 7 y x = - + 6 10 y x = - + 6 7 y x = -

Câu7: Cho (C): . (C) có tiệm cận đứng là 2 2 2 1 x y x

   A. B. C. D. 2 y  2 x  1 y  1/ 2 x  Câu 8: Đường cong dưới đây là đồ thị của hàm số nào? A. B. 3 2 3 2 y x x    3 2 3 2    y x x

C. D. 3 2 3 2    y x x 3 2 3 2 y x x    Câu 9. Cho hàm số . Trên hàm số có giá trị nhỏ nhất là -1. Tính m? 3 2 2 3 y x x m      1;1 

A. m= -3 B. m=-4 C. m=-5 D. m=-6

Câu 10: Gọi M và N là giao điểm của đồ thị và đường thẳng y = x + 2 . Khi đó tung độ trung điểm I của 2

6 7

 x

x y

đoạn MN là ? A. 7 B. 7/2 C. 11/2 D. 9 Câu 11: Cho hàm số Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số có hai điểm cực ( ) ( ) 3 2 2 2 1 1 5 y x m x m x = - + + - - -

trị nằm về hai phía của trục tung ? A. B. C. D. 1 m > - 1 1 m - < < 1 m = 2 0 m m > Ú < Câu 12: Tìm các giá trị của m để phương trình có ba nghiệm phân biệt ? 3 2 3 x x m m - = + A. B. C. D. 2 2 m - < < 2 m > - 1 m < 2 1 m - < < Câu 13: Phương trình có nghiệm là . Khi đó là: x x x 8.3 3.2 24 6 + = + 1 2 ; x x 2 2 1 2 x x + A. 4 B. 10 C. 9 D. 16

Câu 14: Giải bất phương trình . Tập nghiệm của bất phương trình là ?

2 1 1 3 3

x x - æö æö ÷ ÷ ç ç ³ ÷ ÷ ç ç ÷ ÷ ç ç è ø è ø A. B. C. D. ( ; 2] [1; ) - ¥ - È + ¥ 1 2 x £ £ 2 1 x - £ £ 0 2 x £ £

Câu 15: Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm phân biệt sao cho 1 4 .2 2 0 x x m m + - + = 1 2 , x x

A. B. C. D. 1 2 4 x x + = 10 m = 8 m = 6 m = 16 m = Câu 16: Một người vay ngân hàng số tiền là 20 triệu đồng theo thể thức lãi kép. Sau nửa năm người đó mới trả cả vốn lẫn lãi với số tiền là 21,87 triệu. Hỏi người đó phải trả lãi xuất hàng tháng là bao nhiêu cho ngân hàng. ( giả sử lãi xuất hàng tháng là không thay đổi ) A. 1,5% B. 0,015% C. 1,6% D. 1,4% Câu 17: Cho số thực . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: 1 a >

O

2

y

x

2 

1 2

ThuVienDeThi.com

A. log 0 1 a x khi x > >

B. Nếu thì < < x x 1 2 0 1 2 log log a a x x 

C. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là trục hoành = a x y log

D. log 0 0 1 a x khi x < < <

Câu 18: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn là 2 ( ) ln(1 2 ) f x x x = - - [ ] 2;0 -

A. -4+ln5 B. -2+ln3 C. D. 0 1 ln 2 4 -

Câu 19: Phương trình có nghiệm là ? 2016 2 4 0 x - = A. B. Vô nghiệm C. x = 1008 D. x = 2014 0 x = Câu 20: Tập nghiệm của bất phương trình là : 1 4 2 3 x x+ < + A. B. C. D. ( ) 2 log 3;5 ( ) 1;3 - ( ) 2;4 ( ) 2 ;log 3 - ¥ Câu 21: Chọn khẳng định sai ?

A. Hàm số có tập xác định ( )

1 5 1 y x = + ( ) 1; D = - + ¥

B. Nếu thì 2 , 0 a b x < < > x x a b <

C. Nếu thì 0 1 a b < < < 0 log 1 log b a a b < < <

D. Hàm số có tập xác định 2 3 2 y x x = - + \ (1;2) D = ¡ Câu 22: Cho biết . Khi đó: 12 12 log 6 ;log 7 a b  

A. B. C. D. 2 log 7 1

a

b 

2 log 7 1

a

b 

2 log 7 1 a a  

2 log 7 1

b

a  Câu 23: Cho . Khẳng định nào sau đây đúng ? , 0; , 1; 1 a b a b ab   

A. . B. . 1 log ( ) 1 loga a

ab b  1 1 log ( ) 1 log

a a ab b        

C. . D. . 2 1 log 2log a

b b a  1

1 log ( ) 1 loga a

ab b  

Câu 24: Bất phương trình: có tập nghiệm là:     4 2 log x 7 log x 1   

A. B. C. (-1; 2) D. (0; 2)   3;2    2;

Câu 25: …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo