Quảng cáo
Đề thi thử THPT QG môn Toán - Trường THPT Hàn Thuyên
QR

Đề thi thử THPT QG môn Toán - Trường THPT Hàn Thuyên

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GD & ĐT BẮC NINH Trường THPT Hàn Thuyên

Đề thi gồm: 06 trang

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1

NĂM HỌC 2016–2017

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề

Câu 1: Cho hàm số f(x) = x3 + ax + b (a ≠ b). Tiếp tuyến với đồ thị hàm số f(x) tại x = a và x = b song song với nhau. Tính f(1) ?

A. 2a + 1 B. 2b + 1 C. 3 D. 1

Câu 2: Bảng biến thiên sau là của hàm số nào

A. 3 3 2 x y x   

B. 3 8 2 x y x   

C. 3 3 2 x y x   

D. 3 2 x y x   

Câu 3: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số

2 2 5 6 3 x x m y x      đồng biến trên

khoảng (1;+∞)

A. 4 B. 5 C. 9 D. 3

Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với ; 3 AB a AD a   . Cạnh bên SD vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa SB và mặt phẳng đáy bằng 45o. Tính thể tích khối chóp

A. 3 3 2a B.

3 2 3 3 a C. 3 2 3a D.

3 6 3 a

Câu 5: Đồ thị hàm số nào có đường tiệm cận ngang?

A. y = x2 – x + 3 B.

2 2 10 x y x    C. y = x3 – 2x2 + 3 D. 2 10 2 x y x   

Câu 6: Đồ thị hàm số y = –x3 + 3x đạt cực đại tại điểm có hoành độ là:

A. 0 B. –3 C. 1 D. –1

Câu 7: Tổng bình phương các giá trị của tham số m để (d): y = –x – m cắt 2 1 x y x   

tại hai điểm

phân biệt A, B với 10 AB  là

A. 10 B. 5 C. 17 D. 13

Câu 8: Hình chóp SACB có SA vuông góc với mặt phẳng đáy, , 2, 3 SA a AC a AB a    . Gọi

M, N là hình chiếu vuông góc của A lên các cạnh SB và SC. Đặt SAMN

SABC

V k V  . khi đó giá trị của k

là

ThuVienDeThi.com

2

A. 1 30

B. 1 3

C. 1 30 D. 1 2

Câu 9: Hàm số nào nghịch biến trên ℝ?

A. 1 y x  B. y = x4 + 5x2 C. y = –x3 + 2 D. y = cot x

Câu 10: Cho phương trình x3 – 3mx + 2 = 0, gọi S là tập tất cả các giá trị của m để phương trình có nghiệm duy nhất. Chọn đáp án đúng trong các đáp án A, B, C, D sau

A. S  (–∞;0) B. S  (–∞;–1] C. S  (–∞;1) D. S  (–∞;1]

Câu 11: Lăng trụ đứng ABC.A‟B‟C‟ đáy tam giác vuông cân tại B, cạnh bên ' 3 CC a  . Biết

thể tích lăng trụ bằng 3 2 3a . Khoảng cách hai đường thẳng AB và CC‟ bằng

A. 2 a B. 2a C. 3a D. 2 3a

Câu 12: Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số

2 2 3 2 x x y x     và y = x + 1 là

A. (2;2) B. (2;–3) C. (3;1) D. (–1;0)

Câu 13: Diện tích toàn phần của khối lập phương bằng 96cm2. Khi đó thể tích khối lập phương là

A. 3 24 3 B. 64 C. 24 D. 48 6

Câu 14: Hàm số y = sinx(1 + cos x) đạt giá trị lớn nhất trên [0;π] khi x bằng bao nhiêu?

A. 3 3 4 B. π C. 0 D. 3 

Câu 15: Số giá trị nguyên của m để phương trình x3 – 3x2 + 4 – m = 0 có 3 nghiệm phân biệt là

A. 0 B. 2 ` C. 1 D. 3

Câu 16: Đồ thị hàm số nào không có tiệm cận?

A. y = x4 – 5x2 + 2 B. 1 x y x   C. 2 4 1 x y x  

D. 2 1 y x x x   

Câu 17: Biết đồ thị hàm số   3 4 y x m   nhận đường thẳng x = 2 làm tiệm cận đứng thì giá trị

của m là:

A. 2 B. –8 C. –2 D. 8

Câu 18: Đồ thị hình bên là đồ thị hàm số nào?

A. 2 1 x y x   

B. 2 1 x y x   

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

ThuVienDeThi.com

3

C. 2 1 x y x   

D. 2 1 x y x   

Câu 19: Cho hàm số

2

2 5 2 x y x x   . Số đường tiệm cận của đồ

thị hàm số là

A. 0 B. 1 C. 3 D. 2

Câu 20: Hàm số nào sau đây có hai điểm cực trị

A. y = x2(x + 3cosx) – 3(2xsin x + x + 3cos x) B. y = x4 + 2x

C. y = (x – 1)2(3 – x)2 D. y = |x – 1| + |3 – x|

Câu 21: Hàm số y = x3 – 3x nghịch biến trên

A. (–2;2) B. (–∞;–1) C. (–1;1) D. (1;+∞)

Câu 22: Cho hàm số f(x) xác định và liên tục trên khoảng (a;b). Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A. Nếu f(x) đạt cực tiểu tại điểm x0 ∈ (a;b) thì tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm M(x0 ; f(x0)) song song hoặc trùng với trục hoành.

B. Nếu f(x) đồng biến trên khoảng (a;b) thì hàm số không có cực trị trên khoảng (a;b)

C. Nếu f(x) đạt cực tiểu tại điểm x0 ∈ (a;b) thì f(x) nghịch biến trên (a;x0) và đồng biến trên (x0;b).

D. Nếu f(x) nghịch biến trên khoảng (a;b) thì hàm số không có cực trị trên khoảng (a;b)

Câu 23: Hình chóp S.ABC có M, N, P theo thứ tự là trung điểm SA, SB, SC. Đặt MNPABC

SABC

V k V  .

Khi đó giá trị của k là

A. 8 7

B. 7 8

C. 8 D. 1 8

Câu 24: Kết luận nào …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo