Quảng cáo
Đề thi thử TNTHPT số 1 môn Toán - Trường TH - THCS - THPT Bùi Thị Xuân
QR

Đề thi thử TNTHPT số 1 môn Toán - Trường TH - THCS - THPT Bùi Thị Xuân

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Gv: Nguyễn Văn Hiền Trang 1/4 - Mã đề thi T001

Sở GD&ĐT Đồng Nai Trường TH-THCS-THPT Bùi Thị Xuân

ĐỀ THI THỬ TNTHPT SỐ 1 Môn: Toán Thời gian: 90 phút

Mã đề: T001

Câu 1. Đồ thị hàm số 3 2 3 1 y x x   có điểm cực đại là: A.(0; 1)  B.( 1;0)  C.( 2;3)  D.( 3;2) 

Câu 2. Đồ thị hàm số

4

2 3 2 x y x    có điểm cực tiểu là:

A. 2 ( 1; ) 5  B. 5 ( 1; ) 2  C. 5 ( ; 1) 2  D. 2 ( ; 1) 5 

Câu 3. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào không có cực trị A. 3 2 3 3 y x x    B. 4 2 1 y x x   

C. 3 2 y x   D. 4 3 y x  

Câu 4. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2 3 9 35 y x x x     trên đoạn   4;4  lần lượt là:

A. 20; 2  B. 10; 11  C. 40; 41  D. 40;31

Câu 5. Giá trị nhỏ nhất m của hàm số 3 2 3 9 35 y x x x     trên đoạn   4;2  là

A. 11 m  B. 64 m  C. 55 m  D. 41 m 

Câu 6. Hoành độ giao điểm 0x của đường thẳng 2 1 y x   và đồ thị của hàm số 2 5 1 x y x

  

A. 0 2 x  B. 0

1 13 2 x   C. 0

3 2 x  D. 0

3 2 x  hoặc 0 2 x 

Câu 7.

x

y x=-1

y=2

-1

3

0

2

Dựa vào đồ thị hãy cho biết: Công thức của hàm số  y f x  là

A. 2 3 1 x y x

   B. 2 3 1

x y x    C. 2 1 y x  D. 1 2 1 y x    Câu 8. Giá trị của m để đồ thị hàm số 3 2 3(2 1) (12 5) 2 y x m x m x       đi qua điểm (1;2) là

A. 1 5 m  B. 3 4 m  C. 3 2 m  D. 1 2 m 

Câu 9. Hàm số 1 ) 2 3 ( 2 )1 ( 3 1 2 3       x m mx x m y có cực đại, cực tiểu khi và chỉ khi.

A. m } 1 { \ ; 2

33 5 2

33 5 ;   

  

     

  

     B. m } 1 { \ ; 2

33 5 2

33 5 ;   

  

     

  

     .

C.  

  

    2

33 5 ; 2

33 5 m D. m  

  

     

  

     ; 2

33 5 2

33 5 ;

Câu 10 Đồ thị hàm số 1

1 2

   x

m mx y có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang khi và chỉ khi.

A. R m  . B.   1;    m . C.   ) ;1( 1;      m . D. 1  m .

ThuVienDeThi.com

Gv: Nguyễn Văn Hiền Trang 2/4 - Mã đề thi T001

Câu 11. Hàm số m x

x m y 

   4 )3 ( nghịch biến trên )1; ( khi và chỉ khi .

A.   1;4   m . B.   1 ;4   m . C. m ]1 ;4 (    . D.   1 ;4    m .

Câu 12. Giá trị của m để hàm số 3 2 2 1 ( 1) 1 3 y x mx m m x       đạt cực đại tại điểm 1 x  :

A. 1 m  B. 2 m  C. 1 2 m m   D. Không có giá trị m nào thỏa mãn. Câu 13. Giá trị của m để hàm số 3 2 3 3 1 y x x mx m     đồng biến trên tập xác định : A. 1 m  B. 1 m  C. 1 m  D. 1 m 

Câu 14. Giá trị của m để hàm số 4 2 2 y x mx    có đúng một điểm cực trị : A. 0 m  B. 0 m  C. 1 m  D. 0 m 

Câu 15. Phương trình 3 2 4 16 x có nghiệm là:

A. x  3

4

B. x  4

3

C. 3 D. 5

Câu 16. Số nghiệm của phương trình:   ln ln 3 2 x x   = 0 là:

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 17. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

A.   0,5

x y  B. 2 3

x y      

C.  2

x y  D.

x e y       

Câu 18. Đạo hàm của hàm số 5x y  là:

A. ' ln5 y x  B. ' 5 ln5 x y  C. ' 5ln y x  D. 5 ' ln5

x y 

Câu 19. Hàm số  

3 2 5 4 y x   có tập xác định là:

A. D   2;2  B. D    ; 2 2;   

C. D ¡ D. D   2;2 

Câu 20. Hàm số   2 5 log 4 y x x   có tập xác định là:

A. D = (2; 6) B. D = (0; 4) C. D = (0; +) D. D = ¡

Câu 21. Bất phương trình:    

2 2 3 2 2 x x 

 có tập nghiệm là:

A.   2;5 B.   2;1  C.   1; 3  D.    ; 1 3;   

Câu 22. Hàm số 2 1 ( ) x f x e   có đạo hàm '(2) f bằng:

A. 5e B. 4 2e C.

4e D. 5 2e

Câu 23. Phương trình

2 2 2 4 x  có nghiệm là: A. 4 x  B. 2 x  C. 0 x  D. 2 

Câu 24. Tập nghiệm của bất phương trình   4 log 3 1 1 0 x   là:

A. 1;1 3      

B. 1;1 3       

C. 1;1 3       

D. 1;1 3       

Câu 25. Giá trị lớn nhất của hàm số ( 1)2x y x   trên đoạn [1;2] là: A. 8 B. 4ln2 C. 4 D. 8ln2

Câu 26. Tập hợp các giá trị của x để biểu thức   3 2 5 log 2 x x x   có nghĩa là:

A. (0; 1) B. (1; +) C. (1; 0)  (2; +) D. (0; 2)  (4; +)

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo