Quảng cáo
Đề thi thử THPT QG môn Toán - Trường THPT Nho Quan A
QR

Đề thi thử THPT QG môn Toán - Trường THPT Nho Quan A

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi ĐVĐ

TRƯỜNG THPT NHO QUAN A

GV: ĐẶNG VIỆT ĐÔNG

(50 câu trắc nghiệm)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016-2017 LẦN 1

Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút

Họ, tên thí sinh:................................................................................... Lớp: ..................................................................................................... Điểm…………………..

PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13.

14. 15. 16. 17. 18. 19. 20. 21. 22. 23. 24. 25. 26.

27. 28. 29. 30. 31. 32. 33. 34. 35. 36. 37. 38. 39.

40. 41. 42. 43. 44. 45. 46. 47. 48. 49. 50. ……. …….

Câu 1: Đồ thị sau đây là của hàm số nào:

A. B. x 1 y x 1   

x 1 y x 1   

C. D. 2x 1 y 2x 2   

x y 1 x  

Câu 2: Cho hàm số .Khẳng định nào sau đây sai ?

2

2 2x 3x 2 y x 2x 3     

A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 1 y 2 

B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y 2  C. Đồ thị hàm số có ba đường tiệm cận D. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng là x= -1; x=3

Câu 3: Cho hàm số Mệnh đề nào sau đây là sai?   3 2 1 y x m x 2m 1 x 1 3     

A. thì hàm số có hai điểm cực trị B. Hàm số luôn luôn có cực đại và cực tiểu m 1   C. thì hàm số có cực đại và cực tiểu D. thì hàm số có cực trị m 1   m 1  

Câu 4: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số là đúng? 2x 1 y x 1    A. Hàm số đồng biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +). B. Hàm số luôn luôn đồng biến trên ;  \ 1  ¡

C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +); D. Hàm số luôn luôn nghịch biến trên ;  \ 1  ¡

Câu 5: Cho hàm số . Toạ độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là

3

2 x 2 y 2x 3x 3 3    

A. (-1;2) B. (3; ) C. (1;-2) D. (1;2) 2 3

Câu 6: Trên khoảng (0; +) thì hàm số : 3 y x 3x 1    A. Có giá trị nhỏ nhất là min y = 3 B. Có giá trị lớn nhất là max y = –1 C. Có giá trị nhỏ nhất là min y = –1 D. Có giá trị lớn nhất là max y = 3

Câu 7: Hàm số đạt giá trị lớn nhất tại hai giá trị x mà tích của chúng là: 2 2 y 4 x 2x 3 2x x     

6

4

2

-2

-4

-5 5

1

ThuVienDeThi.com

Trang 2/6 - Mã đề thi ĐVĐ

A. 2 B. 1 C. 0 D. -1

Câu 8: Gọi có tung độ bằng 5. Tiếp tuyến của (C) tại M cắt các trục tọa độ Ox, Oy  2x 1 M C : y x 1     lần lượt tại A và B. Hãy tính diện tích tam giác OAB ?

A. B. C. D. 121

6

119

6

123

6

125

6

Câu 9: Tìm m để đường thẳng cắt đồ thị hàm số (C) tại 4 phân biệt: y 4m  4 2 y x 8x 3   

A. B. C. D. 13 3 m 4 4    3 m 4  13 m 4  13 3 m 4 4   

Câu 10: Một đường dây điện được nối từ một nhà máy điện ở A đến một hòn đảo ở C. khoảng cách ngắn nhất từ C đến B là 1 km. Khoảng cách từ B đến A là 4. Mỗi km dây điện đặt dưới nước là mất 5000 USD, còn đặt dưới đất mất 3000 USD. Hỏi diểm S trên bờ cách A bao nhiêu để khi mắc dây điện từ A qua S rồi đến C là ít tốn kém nhất.

A. km B. km 15

4

13

4

C. D. 10

4

19

4

Câu 11: Cho hàm số . Với giá trị nào của m thì đường tiệm cận đứng , tiệm cận ngang 2mx m y x 1    của đồ thị hàm số cùng hai trục tọa độ tạo thành một hình chữ nhật có diện tích bằng 8.

A. B. C. D. m 2  1 m 2  m 4  m 2 

Câu 12: Cho Đ = . Biểu thức rút gọn của Đ là:

1 2 1 1 2 2 y y x y 1 2 x x

                A. x B. 2x C. x + 1 D. x – 1

Câu 13: Giải phương trình:

x x 2 3 8.3 15 0   

A. B. C. D.

3

x 2

x log 5

    

3

3

x log 5

x log 25

     3

x 2

x log 25

    

x 2

x 3

    

Câu 14: Hàm số nghịch biến trong khoảng khi 2 a 2a 1 y log x      0;

A. và B. C. D. và a 1  0 a 2   a 1  a 0  a 1  1 a 2 

Câu 15: Giải bất phương trình   2 1 2 log x 3x 2 1   

A. B. C. D.   x ;1  x [0;2)  x [0;1) (2;3]   x [0;2) (3;7]  

Câu 16: Hàm số y = có tập xác định là:   2 ln x x 2 x   

A. (- ; -2) B. (1; + ) C. (- ; -2)  (2; +) D. (-2; 2) Câu 17: Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0). Hệ thức nào sau đây là đúng?

A. B.   2 2 2 2log a b log a log b    2 2 2 a b 2log log a log b 3   

C. D. 4   2 2 2 a b log 2 log a log b 3    2 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo