
1
SỞ GD & ĐT QUẢNG NINH
TRƯỜNG THPT HÒN GAI
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm 06 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM HỌC 2016 -2017
MÔN THI: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh: .................................................................. Số báo danh: ...........................................................................
C©u 1 : Cho hàm số: . Xác định m để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác đinh của nó và
2 mx m 2 y x 3 đồ thị đi qua điểm ? ( 3;0) A A. m = - 1. B. m = - 1 và m = -2. C. m = 3. D. m = - 2. C©u 2 : Số nghiệm của phương trình : x x 5 ) 2 12 ( log2 A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 C©u 3 : Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm của nó với trục hoành. 2
1 x y x
A. 3 2 y x B. 1 2 3 3 y x C. 3 2 y x D. 1 2 3 3 y x
C©u 4 : Xác định số giao điểm của hai đường cong
và ? 3 2 ( ) : 2 2 1 C y x x x 2 4 3 1 y x x A. 0 B. 3 C. 2 D. 1 C©u 5 : Trong các khẳng định sau về hàm số Khẳng định nào sai ? x y 3 A. Tập giá trị của hàm số là: ;0 B. Hàm số nghịch biến trên R C. Hàm số đạt cực trị tại x=0
D. Đồ thị hàm số và đồ thị hàm số x y 3
đối xứng với nhau qua trục 0y x y 3 C©u 6 : Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng 9. 3 3 2 y x x
A. 9 14 y x B. và 9 14 y x 9 18 y x C. 9 18 y x D. 9 14 y x
C©u 7 : Tìm giá trị lớn nhất của hàm số ? 2 ( ) 1 y f x x x
A. 1;1
2 1 max ( ) ( ) 2 2 f x f B. 2 1 max ( ) ( ) 2 2 R f x f
C.
1;1
2 1 max ( ) ( ) 2 2 f x f D.
1;1
2 max ( ) ( ) 0 2 f x f
C©u 8 : Một nguyên hàm của hàm số là : 5 2 sin f x x x
A. 5 2 sin 2sin x x x B. 5 .sinx 2sin x x
C. 5 .sinx 2cos x x D. 5 2 cos 5sin x x x
C©u 9 : Với các giả thiết các biểu thức đều có nghĩa. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau ?
A. x
x b bx
a
a a ax log 1
log log log
B. c
c c c c
ab
b a b a log
log . log log log
C. ) log 1( log log b c c a a ab D. b a c c a b log log C©u 10 : Cho hàm số: . Mệnh đề nào sau đây sai?. 3 2 2 3 12 5 y x x x A. Hàm số đồng biến trên khoảng . ( 1;2) B. Hàm số có 2 điểm cực trị.
Mã đề thi 241
ThuVienDeThi.com
2
C. Đồ thị hàm số đi qua điểm . (1; 8) A D. Đồ thị hàm số không có đường tiệm cận. C©u 11 : Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình
có 4 nghiệm phân biệt? 4 2 2 3 2 0 x x m
A. 3 2 2 m B. 3 2 2 m C. 3 2 2 m D. 3 4 m
C©u 12 : Giải bất phương trình 36 3. 2 2 1 x x
A. 2 log6 x B. 2 log6 x C. 2 log 3 6 x D. 2 log 3 6 x C©u 13 :
Họ nguyên hàm bằng 6.sin3 .sin . x x dx
A. 1 1 3 sin 4 sin 2 4 2 x x C B. sin 4 2sin 2 x x C
C. Kết quả khác D. 3 3 sin 4 sin 2 4 2 x x C
C©u 14 : Tìm m để bất phương trình : có nghiệm ? 0 3 2. 4 m m x x
A. 3 2 m B. 1 m C. 2 m D. 2 m C©u 15 : Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng cắt đồ thị tại hai d y x m ( ) : x 1 C y x 2 ( ) : điểm A, B sao cho tiếp tuyến với đồ thị (C) tại 2 điểm A, B song song với nhau? A. 1 m B. 1 m C. 2 m D. 2 m C©u 16 : Giải phương trình x x x 9.2 15 25
A. 2 ;1 x x B. 2 ;0 x x C. 2 log
3 5 x D. 0 x
C©u 17 :
Tìm tập nghiệm của bất phương trình :
x x 5 7 5
2 1 2 1
A. 2; 2 1 B. 15 ;2 C. 2; D. ;2
C©u 18 :
Họ nguyên hàm bằng
3cos sinx x e dx
A. 3cos 3 x e C B.
3sinx 1 3 e C C. 3sin 3 x e C D.
3cos 1 3
x e C
C©u 19 : Tìm m để đồ thị của hàm số 4 2 4 2 2 y x mx m m có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác vuông. A. 1 m B. 3 m C. 3 m D. 1 m C©u 20 : Tìm các khoảng đồng biến của hàm số .? 4 2 8 1 y x x
A. và ; 2 0;2 B. và ; 2 2;
C. và 2;0 2; D. ;0 C©u 21 :
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số đồng biến trên 3 2 1 2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.