
TRƯỜNG . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Giáo viên . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
ĐỀKIỂM TRA TOÁN LỚP 12
Thời gian làm bài 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Họvà tên:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đềthi 1
Câu 1. Bảng biến thiên sau đây là của hàm sốnào?
x
y′
y
−∞ 2 +∞
+ +
−1 −1
+∞
−∞
−1 −1
A. y = 2x + 1
x + 1 . B. y = x + 1
x −2. C. y = x + 1
2 −x. D. y = 2 −x
x + 1.
Câu 2. Tìm giá trịlớn nhất của hàm sốy = −x3 −5
2x2 + 2x + 1 trên [−4; 1].
A. max [−4;1] y = 25. B. max [−4;1] y = −1
2. C. max [−4;1] y = 73
54. D. max [−4;1] y = 17.
Câu 3. Biết rằng đồthịhàm sốy = x3 −3x2 + 1 đạt cực trịtại hai điểm A, B. Tìm điểm M
thuộc đường thẳng y = −x sao cho tam giác MAB cân tại M.
A. M(1; −1). B. M(3; 0). C. Không tồn tại M. D. M(−1; −2).
Câu 4. Đồthịhàm sốy = 3x −2
x + 3 cắt trục tung tại điểm duy nhất có tung độlà y0. Tính y0.
A. y0 = −2
3. B. y0 = 2
3. C. y0 = 3
2. D. y0 = −3
2.
Câu 5. Cho khối nón tròn xoay có chiều cao h = 10cm, bán kính đáy r = 15cm. Tính thểtích
V của khối nón.
A. V = 500π(cm3). B. V = 750π(cm3). C. V = 2250π(cm3). D. V = 750(cm3).
Câu 6. Gọi S là tập các giá trịthực của tham sốm đểđường thẳng y = m−x cắt đồthịhàm
số(C) : y = x −1
x + 1 tại hai điểm phân biệt. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. S = {0}. B. S = R\{−1}. C. S = ∅. D. S = R.
Câu 7. Tìm tất cảcác giá trịthực của tham sốm đểhàm sốy = mx −sin 2x đồng biến trên
R.
A. m ≥−2. B. m ∈[−1; 1]. C. m ≥2. D. m ≥1.
Câu 8. Cho a, b > 0, a ̸= 1. Rút gọn biểu thức P =
r
log2 a(a2b) −2ln b
ln a −3.
A. P = | loga b|. B. P = |1 −loga b|. C. P = |1 + loga b|. D. P = 1.
Câu 9. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. log3 5 > log7 4. B. log3 π = 1. C. ln 3 < log3 e. D. log 1
3 2 > 0.
Câu 10. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.Khối hộp là khối đa diện lồi.
B.Lắp ghép hai khối hộp luôn được khối đa diện lồi.
C.Khối tứdiện là khối đa diện lồi.
D.Khối lăng trụtam giác là khối đa diện lồi.
1 ThuVienDeThi.com
Câu 11. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, cạnh bên SA vuông
góc với mặt phẳng đáy, SA = a, AB = 2a, BC = 3a. Tính thểtích V của khối chóp S.ABC
theo a.
A. V = a3. B. V = 1
3a3. C. V = 2a3. D. V = 3a3.
Câu 12. Đồthịhàm sốnào sau đây có đường tiệm cận đứng?
A. y = 1
x. B. y = sin x. C. y = x3 + 2x −1. D. y = x + 1
x2 + 2.
Câu 13. Cho hàm sốy = 1
3x3 −1
2x2 −2x + 2016. Khẳng định nào sau đây là khẳng định
đúng?
A.Hàm sốđạt cực đại tại x = −1, đạt cực tiểu tại x = 2.
B.Hàm sốkhông có cực trị.
C.Hàm sốcó giá trịcực đại bằng −1, có giá trịcực tiểu bằng 2.
D.Tâm đối xứng của hàm sốlà điểm A(−1; 2).
Câu 14. Viết công thức tính thểtích V của khối trụtròn xoay có diện tích đáy B và chiều
cao h.
A. V = 2Bh. B. V = Bh. C. V = 1
3Bh. D. V = 1
2Bh.
Câu 15. Cho x, y là hai sốthực dương và m, n là hai sốthực tùy ý. Khẳng định nào sau đây
là đúng?
A.
xm
ym
−n = y
x
mn . B. (xm)n = xmn.
C. xm
ym = (x −y)m. D. xm.xn = xmn.
Câu 16. Cho hàm sốy = ln 1 + sin x
cos x . Tập nghiệm của phương trình y′ = 1 là S. Tìm S.
A. S = kπ
2 , k ∈Z . B. S = {k2π, k ∈Z}. C. S = {kπ, k ∈Z}. D. S = {0}.
Câu 17. Tính đạo hàm của hàm sốy = ln(x2 + x + 1).
A. y′ = 2x + 1. B. y′ = 2x + 1 x2 + x + 1. C. y′ = x2 + x + 1. D. y′ = 1 x2 + x + 1.
Câu 18. Cho hình trụcó chiều cao h = 6, bán kính đáy r = 2. Lấy hai điểm A, B lần lượt
thuộc vào hai đường tròn đáy của hình trụ. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. 6 ≤AB ≤2 √
10. B. 2 < AB ≤6. C. 6 ≤AB ≤ √
38. D. 6 ≤AB ≤2 √
13.
Câu 19. Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình log 1
2 (x2 −5x + 7) > 0. Tìm S.
A. S = (−∞; 2) ∪(3; +∞). B. S = (3; +∞).
C. S = (−∞; 2). D. S = (2; 3).
Câu 20. Công thức nào sau đây là công thức tính diện tích mặt cầu bán kính r?
A. S = 4πr2. B. S = πr2. C. S = πr3. D. S = 2πr2.
Câu 21. Chọn khẳng định đúng. Cho hàm sốy = f(x) xác định trên tập D, sốM được gọi là
giá trịlớn nhất của hàm sốy = f(x) trên D nếu
A.f(x) ≥M, ∀x ∈D.
2 ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.