Quảng cáo
Đề kiểm tra KDCL lớp 12 lần I - Đề 6
QR

Đề kiểm tra KDCL lớp 12 lần I - Đề 6

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 628

`SỞ G.D. & Đ.T. THAMH HÓA

TRƯỜNG THPT THACH THANH 1

ĐỀ KIỂM TRA KSCL LỚP 12 LẦN I

NĂM HỌC 2016-2017 Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm ) .

SBD:..............................

Họ tên học sinh: ..................... ............................Lớp: …...........

MÃ ĐỀ 628

Điểm:

Mỗi câu chỉ có một phương án đúng. Hãy ghi sự lựa chọn của mình vào bảng sau:

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10

Câu 11

Câu 12

Câu 13

Câu 14

Câu 15

Câu 16

Câu 17

Câu 18

Câu 19

Câu 20

Câu 21

Câu 22

Câu 23

Câu 24

Câu 25

Câu 26

Câu 27

Câu 28

Câu 29

Câu 30

Câu 31

Câu 32

Câu 33

Câu 34

Câu 35

Câu 36

Câu 37

Câu 38

Câu 39

Câu 40

Câu 41

Câu 42

Câu 43

Câu 44

Câu 45

Câu 46

Câu 47

Câu 48

Câu 49

Câu 50

Câu 1: : Cho hình chóp SABC có ; SBC là tam giác đều cạnh a và (SAB) · · o o BAC 90 ABC 30 ;    (ABC). Thể tích khối chóp SABC là:

Câu 2: Một chất điểm chuyển động theo phương trình trong đó t tính bằng giây (s) 3 2 9 10 S t t t    và S tính bằng mét (m). Thời gian vận tốc của chất điểm đạt giá trị lớn nhất là :

A. B. C. D. 2 t s  5 t s  6 t s  3 t s  Câu 3: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D; AD = CD = a; AB=2a,  SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD). Thể tích khối chóp SABCD là:

A. B. C. D.

3a 2 2

3a 3

3a 3 2

3a 3 4 Câu 4: Tìm m để hàm số có các điểm cực đại cực tiểu và đường   3 2 2 3( 1) 6 2 5 y x m x m x       thẳng đi qua điểm cực đại cực tiểu của đồ thị hàm số song song với dường thẳng 25 13 y x   A. B. C. D. 8, 2 m m   2 m  4 m  3 m 

Câu 5: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác cân AB = AC=a, , BB’ ¼ 0 120 BAC  = a

I là trung điểm của CC’. Tính cosin góc giữa (ABC) và (AB’I)?

A. B. C. D. 2 2

5 5

3 2

3 10

Câu 6: GTLN và GTNN của hàm số: y = 2sinx – sin3x trên đoạn [0; ] là 3 4 

A. maxy=2, miny=0 B. , miny=-1 2 2 max 3 y 

C. , miny=0 D. , miny=0 2 max 3 y  2 2 max 3 y 

Câu 7: Số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là 2 5 10

2 3 1

x y

x x

 

   A. 0 B. 2 C. 3 D. 1

Câu 8: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 9 (x>0) y x x  

ThuVienDeThi.com

Trang 2/6 - Mã đề thi 628

A. B. C. D. 5 y  6 y  4 y  7 y 

Câu 9: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [-4;4]: 2 25 y x  

Chọn câu trả lời đúng: A. 3 B. 0 C. 2 D. 5

Câu 10: Cho lăng trụ đứng ABC.A/B/C/ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a, BC = 2 a , mặt bên (A/BC) hợp với mặt đáy (ABC) một góc 300 . Tính thể tích khối lăng trụ.

A. B. C. D. 3 6

6 a 3 6

3 a 3 3

6 a 3 3

3 a

Câu 11: Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC đều cạnh 2a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB và SC. Tính thể tích khối chóp 3 a A.BCNM

A. B. C. D.

3 3a

4

3 3a

2

3 2a

4

3a 4 Câu 12: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng.

6

4

2

-2

-4

-10 -5 5 10

A. B. C. D. 1 2   x

x y 1

1 2

 x

x y 1 1   x

x y x x y 

 1

2

Câu 13: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và góc = 60o, SA (ABCD). ·BAD  Biết rằng khoảng cách từ A đến cạnh SC bằng . Thể tích khối chóp SABCD là: a

A. B. C. D.

3a 2 4

3a 2 12

3a 3

3a 3 6 Câu 14: Hàm số nghịch biến trên khi   3 2 1 4 y x m x mx       7; 4  

A. B. C. D. 14 m  16,1 m  14 m  16,1 m 

Câu 15: Với giá trị nào của m thì phương trình có đúng 3 nghiệm: 2 2 ( 2) 3 1 x x m     A. B. C. D. 2 m  1 2 m   2 m  1 m 

Câu 16: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A/B/C/ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, ·  0 60 ACB , cạnh BC = a, đường chéo A B  tạo với mặt phẳng (ABC) một góc 300 .Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’

A.

3 3

2 a B. C. D. 3 3

3 a 3 3 3

2

a a3 3

Câu 17: Hàm số f(x) có đạo hàm là . Số điểm cực trị của hàm số là 2 2 '( ) ( 1) (2 1) f x x x x    A. 1 B. 3 C. 2 D. 0

Câu 18: Cho hàm số , Hàm có có tiệm cận đứng và tiệm cân ngang lần lượt là 2 3 1

x y x    A. B. C. D. 2; 1 x y   2; 1 x y   3; 1 x y   1; 2 x y  

Câu 19: Tập xác định …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo