Quảng cáo
Đề thi thử nghiệm THPT QG - Môn Toán - Đề 19
QR

Đề thi thử nghiệm THPT QG - Môn Toán - Đề 19

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỀ THI THỬ NGHIỆM THPTQG 2017

Nội dung kiểm tra Nhận biết (90% học sinh làm được)

Thông hiểu Vận dụng (30-40% học sinh làm được)

Vận dụng cao (Tối đa 20% trong đề) I. Ứng dụng của đạo hàm A. Sự đồng biến nghịch biến B. Cực trị C. Giá trị LN-NN D. Tiệm cận E. Khảo sát và vẽ đồ thị

1.Xác định tiệm cận 2.Tìm cực trị dựa vào đồ thị 2 câu=0,4 điểm

3.Tương giao 4.Đồng biến nghịch biến 5.Cực trị, GTLN,GTNN

3 câu=0,6 điểm

6.Tiệm cận của hàm số chứa căn 7.Tương giao 8.Cực trị 3 câu=0,6 điểm

9.GTLN,GTNN (ứng dụng thực tế) 10.Đồ thị hàm số 11.Đồng biến ,nghịch biến (có tham số ) 3 câu=0,6 điểm

22% của tổng điểm = 2,2 điểm

18,1,% của HÀNG =0,4 điểm

27,3% của HÀNG =0,6 điểm

27,3% của HÀNG =0,6 điểm II. Hàm lũy thừa- Hàm mũ – Hàm logarit A. Luỹa thừa và hàm lũy thừa B. Lôgarit C.Hàm mũ và hàm logarit. D.Phương trình mũ và phương trình logarit E. Bất phương trình mũ và bất phương trình logarit

12. Tính chất logarit. 15. Chuyển dạng căn thức thành lũy thừa.

2 câu=0,4 điểm

13. Tập nghiệm phương trình mũ/logarit đơn giản. 1 câu=0,2 điểm

16. Rút gọn biểu thức logarit. 17. Tập nghiệm BPT logarit. 18. Đạo hàm hàm số logarit, mũ, chứa căn. 19. Nhận dạng đồ thị hàm số mũ. 4 câu=0,8 điểm

14. Ứng dụng thực tế. 20. Pt mũ/logarit chứa tham số. 21. Max, min biểu thức logarit phức tạp. 3 câu=0,6 điểm

20% của tổng điểm = 2 điểm

20,0% của HÀNG =0,4 điểm

10,0% của HÀNG =0,2 điểm

40,0% của HÀNG =0,8 điểm

30,0% của HÀNG =0,6 điểm III. Nguyên hàm - Tích phân và ứng dụng A.Nguyên hàm B. Tích phân C.Ứng dụng của tích phân

22.nhận biết điều kiện tồn tại nguyên hàm

(1 câu=0,4 điểm

23. Phương pháp đổi biến số trong tính tích phân ( kiểm tra kỹ năng đổi biến đổi cận) 24. Tính tích phân chứa trị tuyệt đối (2 câu=0,4 điểm)

25. Tính diện tích hình phẳng 26. Tìm nguyên hàm của hàm phân thức

(2 câu=0,4 điểm

27. Tính Tích phân Hàm lượng giác 28. Bài toán thực tế

(2 câu=0,4 điểm

14% của tổng điểm = 1,4 điểm

14,3% của HÀNG =0,2 điểm

28,6% của HÀNG =0,4 điểm

28,6% của HÀNG =0,4 điểm IV. Số phức. 29Số phức liên hợp của số phức cho trước

30.Tìm số phức thỏa mãn phương trình

31.Tìm phần thực và phần ảo của số phức thỏa mãn yêu cầu 32. Tính môđun của số phức thỏa mãn yêu cầu 33. Tìm điểm biểu diễn số phức thỏa mãn yêu cầu

34.Bài toán liên quan đến điểm biểu diễn số phức

ThuVienDeThi.com

(1 câu=0,2 điểm) (1 câu=0,2 điểm) (3 câu=0,6 điểm) (1 câu=0,2 điểm)

12% của tổng điểm = 1,2 điểm

16,7% của tổng điểm =0,2 điểm

50% của tổng điểm =0,6 điểm

16,6% của tổng điểm =0,2 điểm

IV.Khối đa diện. A.Khái niệm khối đa diện B.Khối da diện lồi và khối đa diện đều V. Mặt nón, mặt trụ, mặt cầu. A.Khái niệm mặt tròn xoay B. Mặt cầu C.Khái nệm về thể tích khối đa diện

36. Tâm, trục đối xứng của hình đa diện; định nghĩa, tính chất hình đa diện, khối đa diện. 1 câu=0,2 điểm

35. Tính chiều cao chóp biết thể tích và tính chất đáy. 1 câu=0,2 điểm

37. SD pp tỉ lệ thể tích để tính thể tích. 38. Tính thể tích khối lăng trụ khi cho yếu tố cạnh, góc…. 39. Tính các yếu tố của hình/ khối nón ( đơn giản). 40. Khối trụ ngoại tiếp lăng trụ đơn giản. 41. Mặt cầu ngoại tiếp đa diện.

5câu=1.0 điểm

42. Tính thể tích khối tròn xoay khi cho hình/ đường sinh. 1 câu=0,2 điểm

14% của tổng điểm = 1,4 điểm

14,3% của HÀNG =0,2 điểm

57,1% của HÀNG =0,8 điểm

14,3% của HÀNG =0,2 điểm VI. Phương pháp tọa độ trong không gian A.Hệ tọa độ trong không gian B. Phương trình mặt phẳng C.Phương trình đường thẳng trong không gian

43. Tìm tâm bán kính từ pt mặt cầu và ngược lại.Tìm VTCP, VTPT từ PT của đường thẳng, mp. 44.Tìm PT đường thẳng, mặt phẳng từ điểm và VTCP hoặc VTPT (2 câu=0,4 điểm

45. Viết ptmp, ptđt, pt mặt cầu. Tính góc hoặc khoảng cách giữa các yếu tố. 46.Xét vị trí tương đối giữa điểm, đt, mp, mặt cầu. ((2 câu=0,4 điểm

47.Tìm điểm thỏa mãn yêu cầu 48. Viết ptđt, mp, mặt cầu có các yếu tố về góc, khoảng cách, sự tương giao. 49.Tính độ dài, góc, khoảng cách, diện tích thể tich.... bằng tọa độ. (3 câu=0,6 điểm

50.Các bài toán về cực trị hình học. Các bài toán có …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo