
TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN ĐỀ THI THỬ KÌ THI QUỐC GIA LẦN 2 TỔ TOÁN Môn: Toán - Lớp 12 Thời gian: 90 phút (không kể TG giao đề) Đề kiểm tra có 4 trang
Câu 1 . Đồ thị trong hình bên là của hàm số nào sau đây?
A. 2 2
3 2
x x y
B. 2 2
3 2
x
x y
C. 2 2
3 2
x x y
D. 1 1 x
x y
Câu 2. Hàm số đạt cực trị tại các điểm nào sau đây? 1 12 4 3 x x y A. B. C. D. 1 ,1 x x 1 ,0 x x 1 ,1 y y 7 ,9 y y Câu 3. Cho hàm số . Tìm khẳng định sai? 3 2 4 4 x x y A. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0 B. Hàm số đạt cực đại tại x = 0 C. Hàm số đồng biến trên khoảng D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ) 0 ; ( ) ;0 ( Câu 4. Hàm số nào sau đây không có cực trị?
A. B. C. D. 2
5 2
x
x y 3 5 2 2 x x y 3 2 2 1 x x y 3 2 4 x x y
Câu 5. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng 1 có phương trình: 1 3 4 3 x x y A. B. C. D. 7 9 x y 11 9 x y 7 9 x y 11 9 x y
Câu 6. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên x x x f 6 4 2 ) ( đoạn [-3; 6]. Tổng có giá trị là m M A. B. C. 18 D. 6 4 12 Câu 7. Đồ thị của hàm số nào sau đây có ba đường tiệm cận?
A. B. C. D. 2 3 2 x x
x y 3 2 2 x x
x y
4 2
3
x
x y 1 2
3 x x y
Câu 8. Điều kiện của tham số m để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại ít nhất hai m x x y 2 6 2 3 điểm phân biệt là:
A. B. C. D. 2 2 m 2 2 m 2 m
2
2 m m
Câu 9. Cho đường thẳng . Đồ thị của hàm số có hai điểm cực trị nằm 1 4 : x y d 1 3 3 mx x y trên đường thẳng d khi
A. B. C. D. 2 m 1 m 3 m 1 m
Câu 10. Cho hàm số (1), với m là tham số thực. Gọi là giá trị của tham số 3 2 9 4 2 3 mx x mx y 0 m
m để hàm số (1) đạt cực trị tại hai điểm sao cho biểu thức đạt giá trị nhỏ 2 1, x x 2 1 2 2 2 1
8 8 9 9 x x x x P
nhất. Tìm mệnh đề đúng.
A. B. C. D. )1 ;0 ( m ) 0 ;1 ( m ) 3 ;1( 0 m )1 ;3 ( 0 m
Câu 11. Nếu thì tổng bằng 3 ,2 3 1 2 1
b a b a A. 31 B. 13 C. 5 D. 23 Câu 12. Kết quả tính đạo hàm nào sau đây sai?
A. B. C. D. x x e e 5 / 5 ) ( 2 ln 2 ) 2 ( / x x x x 1 ) (ln / 3 ln
1 ) (log / 3 x x
Câu 13. Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
-7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6
-4
-3
-2
-1
1
2
3
4
5
x
y
O
ThuVienDeThi.com
A. B. C. D. 0 49 7 x 0 3 2 x e 1 log3 x e x ln
Câu 14. Phương trình có hai nghiệm là , khi đó, tổng bằng 0 6 5. 13 5 1 2 x x
2 1, x x 2 1 x x A. B. C. D. 6 log 1 5 6 log 1 5 6 log 2 5 6 log 2 5 Câu 15. Phương trình có hai nghiệm. Tích của hai nghiệm đó bằng 2 log .9 log ) 10 ( log log 2 3 2 3 9 x x A. 9 B. C. 3 D. 4 10
Câu 16. Hàm số có tập xác định là x x y 4 2 3 1
A. B. C. D. ] 0; ( ) ;0 [ ]1;3 [ R
Câu 17. Cho bất phương trình: . Nếu đặt , ta được bất 0 2 log ) 4 ( log . log
3
2 2 4
x x x x t 2 log
phương trình nào sau đây?
A. B. C. D. 0 4 14 2 t t 0 3 11 2 t t 0 2 14 2 t t 0 2 11 2 t t Câu 18. Tìm nguyên hàm của hàm số 5 6 12 ) ( 2 x x x f
A. B. C x x x dx x f 5 3 4 ) ( 2 3 x x x dx x f 5 3 4 ) ( 2 3 C. D. C x x x dx x f 5 2 3 ) ( 2 4 C x x x x f 5 3 4 ) ( 2 3
Câu 19. Hàm số là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây? 3 sin 3 ) ( 4 x x x F A. B. x x x f cos 12 ) ( 3 x x x f cos 12 ) ( 3 C. D. x x x x f 3 cos 12 ) ( 3 x x x x f 3 cos 12 ) ( 3 Câu 20. Công thức nào sau đây sai?
A. B. C x dx x ln 1 C e dx e x x
3 3
3 1
C. D. C x dx x 2 cos 2 1 2 sin C x dx x tan cos
1
2
Câu 21. Tính tích phân
1
0
) 6 3 ( dx x x I
A. B. C. D. 2 I 2 I 4 I 4 I
Câu 22. Tính tích phân .
0
2 sin )1 cos 2 ( xdx x I
A. B. C. D. 3 2 I 3 2 I 3 10 I 3 10 I
Câu 23. Xét tích phân . Nếu đặt , ta được:
2
0 cos 1
2 sin
x xdx I x t cos 1
A. B.
2
1
2 )1 ( 4 dx x I …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.