
Trang 1/6 – Mã đề 101
TRƯỜNG THPT THANH THỦY ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM HỌC 2016 – 2017
Môn: TOÁN (Đề có 06 trang)
C©u 1 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, , SA vuông góc với mặt phẳng đáy , 2 AB a BC a . Tính thể tích của khối chóp S.ABCD biết SB tạo với mặt phẳng đáy một góc ABCD ABCD
. 60o
A. 3 2 3. a B.
3 2 . 3 3
a C.
3 2 3 . 3 a D.
3 3 . 3 a
C©u 2 : Trong không gian với hệ tọa độ , tìm tọa độ hình chiếu vuông góc N của điểm trên Oxyz (1;2;3) M mặt phẳng ( ). Oxz A. (1;2;0). N B. (1;0;3). N C. (0;2;0). N D. (0;2;3). N C©u 3 : Trong không gian với hệ tọa độ , tìm mặt phẳng đi qua gốc tọa độ và song song với mặt Oxyz ( ) P
phẳng :5 3 2 3 0. Q x y z
A. :5 3 2 0. P x y z B. : 5 3 2 0. P x y z
C. :5 3 2 0. P x y z D. :5 3 2 0. P x y z
C©u 4 : Một cái trống trường có bán kính các đáy là cm, thiết diện vuông góc với trục và cách đều hai 30 đáy có diện tích là , chiều dài của trống là 1m. Biết rằng mặt phẳng chứa trục cắt mặt 2 1600 cm
xung quanh của trống là các đường Parabol. Hỏi thể tích của cái trống là bao nhiêu?
parabol
1m
40cm
30 30cm
A. (lít). 425,2 B. (lít). 425162. C. (lít) 212,6. D. (lít) 212581. C©u 5 : Thiết diện qua trục của hình trụ là một hình vuông có cạnh bằng . Khi đó thể tích khối trụ là: 2a
A. 3 8 a B. 3 2 a C. 3 4 a D. 3 a C©u 6 : Trong không gian với hệ tọa độ , cho ba điểm . Tính tích vô Oxyz 3;2;1 , 1;3;2 , 2;4; 3 A B C
hướng . . AB AC uuur uuur
A. . 4. AB AC uuur uuur B. . 6. AB AC uuur uuur C. . 4. AB AC uuur uuur D. . 2. AB AC uuur uuur
C©u 7 : Trong mặt phẳng tọa độ . Tập hợp những điểm biểu diễn số phức thỏa mãn Oxy z 1 z i i z
là: A. Đường tròn có phương trình
2 2 1 2. x y
B. Hai đường thẳng có phương trình 1, 2. x x C. Đường thẳng có phương trình 1 0. x y
D. Đường tròn có phương trình
2 2 1 2. x y C©u 8 : Tập xác định của hàm số là
5 2 2 6 y x x
A. 3 ; 2; 2 D B. . D ¡ C. 3 ;2 . 2 D D. 3 \ 2; . 2 D ¡
MÃ ĐỀ 101
ThuVienDeThi.com
Trang 2/6 – Mã đề 101
C©u 9 : Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn 2 ln 2 y x x 1;3
A. 1;3 ln14. Maxy B. 1;3 ln12. Maxy C. 1;3 ln 4. Maxy D. 1;3 ln10. Maxy
C©u 10 : Với điều kiện nào của tham số m dưới đây, đồ thị (Cm): chỉ có 1 tiệm cận đứng 2 2 2 3x x y x m A. 1; . m B. 2. m C. Không có . m D. . m C©u 11 :
Tính tích phân .
2
3
0
max , I x x dx
A. 19. 4 B. 17 . 4 C. 9 . 4 D. 11. 4 C©u 12 : Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm và Tìm độ dài đoạn Oxyz 2;1; 2 M 4; 5;1 . N
thẳng . MN A. 7. B. . 7 C. 41. D. 49. C©u 13 : Cho hàm số . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau cos x y e x A. 2 ' '' 2 . y y y B. 2 ' '' . y y y C. ' ''. y y y D. '' 2 ' . y y y C©u 14 : Đạo hàm của hàm số là 'y
2 2 x y x e
A.
2 ' 2 4 . x y x e B. ' 2 5 . x y x e C. ' 2 4 . x y x e D.
2 ' 2 5 . x y x e C©u 15 : Một người gửi tiết kiệm theo thể thức lãi kép như sau: Mỗi tháng người này tiết kiệm một số tiền cố định là X đồng rồi gửi vào ngân hàng theo kì hạn một tháng với lãi suất /tháng. Tìm X để sau 0,8% ba năm kể từ ngày gửi lần đầu tiên người đó có được tổng số tiền là 500 triệu đồng.
A.
6
37 4.10 . 1,008 1 X B.
6
37 4.10 . 1 0,008 X
C.
6
36 4.10 . 1,008 1,008 1 X
D.
6
36 4.10 . 1,008 1 X C©u 16 : Số giao điểm của đường cong và đường thẳng bằng 3 2 2x 1 y x x 1 2x y A. 0. B. 3. C. 2. D. 1. C©u 17 : Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt cầu Tìm tọa độ tâm Oxyz 2 2 2 : 5 4 9. S x y z
và bán kính của mặt cầu . I R S
A. và . 5;4;0 I 9 R B. và . 5; 4;0 I 3 R
C. và . 5;4;0 I 3 R D. và . 5; 4;0 I 9 R C©u 18 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường bằng , 0, 1, 2 x y xe y x x
A.
2 2 2. e e …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.