Quảng cáo
Đề thi kiểm tra kiến thức lớp 12 môn Toán Học
QR

Đề thi kiểm tra kiến thức lớp 12 môn Toán Học

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN

ĐỀ THI KIỂM TRA KIẾN THỨC LỚP 12

NĂM HỌC 2016-2017 LẦN 2

Môn: Toán học;

Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian phát đề.

Câu 1: Cho hàm số . Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 2 y 2x 3 9 x   

A. B. C. 9 D. 0 6  9 

Câu 2: Tìm tập hợp tất cả các nghiệm của phương trình  

2x 1 x 2 1 2 2 4

        

A. B. C. D. 2 11       

2 11      

11

2      

11 2       

Câu 3: Cho hàm số . Đồ thị hàm số có mấy tiệm cận

2 x 4 y x 1   

A. 1 B. 0 C. 2 D. 3

Câu 4: Đồ thị hàm số nào dưới đây không có tiệm cận ngang?

A. B. C. D. 2 y x x 1   

2 x y x 1  

x 2 y x 1    2 x 2 y x 1   

Câu 5: Cho hàm số . Tìm m để hàm số đồng biến trên R.     3 2 y m 1 x m 1 x x m      

A. B. C. D. m 4,m 1   1 m 4   1 m 4   1 m 4  

Câu 6: Số nghiệm thực của phương trình là:   2 2 2log x 3 2 log 3 2x    

A. 2 B. 0 C. 1 D. 3

Câu 7: Cho số phức . Phần thực của số phức z là       2 3 22 z 1 i 1 i ... 1 i       

A. B. C. D. 11 2  11 2 2   11 2 2   11 2

Câu 8: Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn phần thực của bằng 0 là z 1 z i  

đường tròn tâm I, bán kính R (trừ một điểm )

A. B. 1 1 1 I ; ,R 2 2 2         

1 1 1 I ; ,R 2 2 2         

C. D. 1 1 1 I ; ,R 2 2 2       

1 1 1 I ; ,R 2 2 2       

Câu 9: Tìm nguyên hàm  

x I 2x 1 e dx    

ThuVienDeThi.com

Trang 2

A. B.  

x I 2x 1 e C      

x I 2x 1 e C    

C. D.  

x I 2x 3 e C      

x I 2x 3 e C    

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng .  P : x 2y 2z 3 0    

Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng (P) bằng   A 1; 2; 3  

A. 2 B. C. D. 1 2 3

1 3

Câu 11: Trong các hình hộp nội tiếp mặt cầu tâm I bán kính R, hình hộp có thể tích lớn nhất

bằng

A. B. C. D. 3 8 R 3

3 8 R 3 3

3 8 R 3 3

3 8R

Câu 12: Cho tứ diện đều ABCD cạnh a. Tính diện tích mặt cầu nội tiếp tứ diện ABCD.

A. B. C. D.

2 4 a S 3  

2 a S 6   2 S a 24

  2 S a 

Câu 13: Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số bằng: 3 2 1 y x x x 1 3    

A. B. C. D. 5 2

3

2 5

3

10 2

3

2 10

3

Câu 14: Tìm diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường  

x 2 y x 1 e , y x 1    

A. B. C. D. 8 S e 3   2 S e 3   2 S e 3   8 S e 3  

Câu 15: Cho hình chóp S.ABC có . · · · 0 0 0 SA SB SC a,ASB 60 ,BSC 90 ,CSA 120      

Tính thể tích hình chóp S.ABC và đáy là đường tròn nội tiếp hình vuông A’B’C’D’

A. B. C. D.

3 2a V 12 

3 2a V 4 

3 2a V 6 

3 2a V 2 

Câu 16: Cho hình lập phương ABCD. A’B’C’D’ cạnh a. Tính thể tích khối nón có đỉnh là

tâm hình vuông ABCD và đáy là đường tròn nội tiếp hình vuông A’B’C’D’

A. B. C. D. 3 V a 12

  3 V a 6   3 V a 4   3 4 V a 3

 

Câu 17: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và  

2x y x 1 e  

các đường thẳng . x 0;x 2  

A. B. C. D.

4 2 e e 3 4 2 4  

4 2 e e 3 4 2 4  

4 2 e e 3 4 2 4  

4 2 e e 3 4 2 4  

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo