
Trang 1/4 - Mã đề thi 208
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Lớp 12
Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề thi gồm 50 câu)
Câu 1: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng d: y = –x + m cắt đồ thị (C): tại 2 1 1 x y x hai điểm A, B sao cho . 2 2 AB A. m = –7; m = 5. B. m = 1; m = –1. C. m = 1; m = 2. D. m = 1; m = –7. Câu 2: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều; mặt bên SAB nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy và tam giác SAB vuông tại S, , . Tính thể tích khối chóp S.ABC. 3 SA a SB a
A. . B. . C. . D. .
3
2 a 3
6 a 3
4 a 3
3 a
Câu 3: Mặt phẳng nào sau đây cắt mặt cầu (S) : x2 + y2 + z2 – 2x + 2y + 6z –1 = 0
A. 2x + 3y –z – 16 = 0 B. 2x + 3y –z + 12 = 0 C. 2x + 3y –z – 18 = 0 D. 2x + 3y –z + 10 = 0 Câu 4: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = –x3 + 3x2 – mx + m nghịch biến trên . ¡ A. m ≥ 3. B. m ≤ 3. C. m < 2. D. m > 2. Câu 5: Nguyên hàm của hàm số f(x) = x.e2x là:
A. F(x) = B. F(x) = 2x 2e x 2 C 2x 1 2e x C 2
C. F(x) = D. F(x) = 2x 1 e x 2 C 2
2x 1 1 e x C 2 2
Câu 6: Tập hợp các số phức z thoả mãn đẳng thức |z + 2 + i| = | - 3i| có phương trình là: z A. y = x + 1 B. y = - x + 1 C. y = -x – 1 D. y = x - 1 Câu 7: Tìm tất cả các giá trị của tham số k sao cho phương trình – x3 + 3x2 – k = 0 có 3 nghiệm phân biệt.
A. k > 4. B. k > 0. C. 0 < k < 4. D. 0 ≤ k ≤ 4.
Câu 8: Mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1;2;0) và vuông góc với đường thẳng d: có x 1 y z 1 2 1 1 phương trình là:
A. –2x – y + z + 4 = 0 B. 2x + y – z + 4 = 0 C. –2x – y + z – 4 = 0 D. x + 2y – 5 = 0
Câu 9: Tích phân I = có giá trị bằng:
2
2 0
5x 7 dx x 3x 2
A. 2ln2 + 3ln3 B. 2ln3 + 3ln2 C. 2ln3 + ln4 D. 2ln2 + ln3 Câu 10: Mặt cầu tâm I(0;1;2), tiếp xúc với mặt phẳng (P) : x + y + z – 6 = 0 có phương trình là:
A. x2 + (y+1)2 + (z+2)2 = 4 B. x2 + (y-1)2 + (z-2)2 = 1 C. x2 + (y-1)2 + (z-2)2 = 3 D. x2 + (y-1)2 + (z-2)2 = 4
Câu 11: Tích phân I = có giá trị bằng:
2
2
1
x ln xdx
A. 8 ln2 - B. ln2 - C. ln2 - D. 24 ln2 – 7 7 3
8 3
7 3
8 3
7 9
Câu 12: Cho số phức z thỏa mãn đẳng thức z + (1 + i) = 5 + 2i . Môđun của z là: z A. B. C. D. 2 5 10 2 2 Câu 13: Cho số phức z = (2 + i)(1 − i) + 1 + 3i . Môđun của z là:
A. 2 B. 4 C. 2 D. 2 2 5 13 Câu 14: Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 2 + 5i và B là điểm biểu diễn của số phức z’ = -2 + 5i
Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành
ThuVienDeThi.com
Trang 2/4 - Mã đề thi 208
B. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung C. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O D. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x Câu 15: Phương trình có nghiệm là: 2 log (3x 2) 3
A. x = B. x = C. x = D. x = 11
3
10
3
8 3
16
3
Câu 16: Trong 4 đồ thị được cho trong 4 hình A, B, C, D dưới đây. Đồ thị nào là đồ thị của hàm số y = x3 + 3x2 – 2 ?
-3 -2 -1 1 2
-2
-1
1
2
3
x
y
0
Hình A
-2 -1 1 2
-3
-2
-1
1
2
x
y
0
Hình B
-2 -1 1 2
-3
-2
-1
1
x
y
0
Hình C
-2 -1 1 2
-1
1
2
3
x
y
0
Hình D A. Hình C. B. Hình D. C. Hình B. D. Hình A. Câu 17: Thể tích khối tròn xoay khi quanh hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2 – x + 2 và y = 2x quanh trục Ox là:
A. B.
2
2 2 2
1
(x x 2) 4x dx
2
2 2 2
1
(x x 2) 4x dx
C. D.
2 2 2 2
1
4x (x x 2) dx
2
2 2
1
(x 3x 2) dx
Câu 18: Cho hàm số (C). Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? 2
1
1
x y
x
A. Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị (C) là x = 1. B. Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị (C) là x = ± 1. C. Phương trình các đường tiệm cận của đồ thị (C) là x = ±1, y =1. D. Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị (C) là y = ±1. Câu 19: Cho hình trụ (T) có hai đáy là hai hình tròn (O) và (O). Xét hình nón có đáy là hình tròn (O) và đỉnh là O. Biết thiết diện qua trục của hình nón là một tam giác đều. Tính tỉ số giữa diện tích xung quanh hình nón và diện …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.