Quảng cáo
50 câu ôn tập môn Toán 12
QR

50 câu ôn tập môn Toán 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Kỳ thi: KỲ THI MẪU Môn thi: TOAN 12 50CAU

0001: Hàm số đồng biến trên 3 2 3 4 y x x    A. B. và C. và D.   0;2   ;0    2;   ;1    2;   0;1

0002: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào không có cực trị

A. B. C. D. 3 2 3 3 y x x    4 2 1 y x x    3 2 y x   4 3 y x  

0003: Tập hợp các giá trị của để đường thẳng cắt đồ thị của hàm số tại hai điểm phân biệt là m 2 y x m   1 2 x y x

   A. B.    ;5 2 6 5 2 6;        ;5 2 6 5 2 6;         

C. D.   5 2 6;5 2 6     ;5 2 6  

0004: Cho hàm số . Đồ thị hàm số có các đường tiệm cận là (TCĐ: tiện cận đứng; TCN: tiệm cận ngang) 2 4 x y x   A. TCĐ: ; TCN: B. TCĐ: ; TCN: 2 x  0 y  2 x  0 y  C. TCĐ: ; TCN: D. TCĐ: ; TCN: 2 y  0 x  2 y  0 x 

0005: Đồ thị sau đây là của hàm số nào trong các hàm số sau

-3 -2 -1 1 2 3

-3

-2

-1

1

2

3

x

y

A. B. C. D. 2 1 x y x   

3 3 2 y x x    2 1 x y x

  

4 2 1 3 1 4 y x x   

0006: Giá trị cực tiểu của hàm số là 3 2 3 9 2 y x x x     A. B. C. D. 1  7 25  3

0007: Hàm số có giá trị nhỏ nhất trên đoạn là

2 3

1 x x y x

   [0;3]

A. B. C. D. 1 0 2 3

0008: Giá trị của để hàm số đồng biến trên là m 3 2 1 2 ( 3) 5 3 y x mx m x m       ¡

A. B. C. D. 1 m  3 4 m  3 1 4 m    3 1 4 m   

0009: Giá trị nhỏ nhất của hàm số là 2 8 y x x   

A. B. C. D. min 2 2 y  min 0 y  min 2 2 y  min 4 y 

0010: Giá trị của tham số để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân m 3 2 2 3 2 ( 4) 9 y x mx m m x m m       biệt theo thứ tự có hoành độ thỏa là 1 2 3 ; ; x x x 2 1 3 2x x x   A. B. C. D. 1 m  2 m  1 m  0 m 

ThuVienDeThi.com

0011: Một đoàn tàu chuyển động thẳng khởi hành từ một nhà ga. Quảng đường (mét) đi được của đoàn tàu là một s hàm số của thời gian (giây), hàm số đó là Thời điểm (giây) mà tại đó vận tốc (m/s) của chuyển động t 2 3 6 . s t t   t v đạt giá trị lớn nhất là

A. B. C. D. 6 t s  4 t s  2 t s  6 t s  0012: Nếu thì bằng: log3 a  log9000 A. B. C. D. 2 3 a  3 2a  2 3a 2 a

0013: Đạo hàm của hàm số là 2 3 log ( 1) y x  

A. B. C. D. 2

2 ( 1)ln3

x y x   2 2 ( 1) x y x   2

1 ( 1)ln3 y x   2 2 ln3 ( 1) x y x  

0014: Tập nghiệm của bất phương trình là 2 1 3 9

x

A. B. C. D. ( ;4)  [4; )  ( ;4)  (0; ) 

0015: Cho . Khi đó giá trị của biểu thức là: log 3 a b  log b a

b a

A. B. C. D. 3 1 3 2  

3 1  3 1  3 1 3 2  

0016: Đạo hàm của hàm số là: 2 ( ) sin 2 .ln (1 ) f x x x  

A.

B.

2 2sin 2 .ln(1 ) ( ) 2 2 .ln (1 ) 1

x x f x cos x x x

     

2 2sin 2 ( ) 2 2 .ln (1 ) 1

x f x cos x x x     

C. D. 2 ( ) 2 2 .ln (1 ) 2sin 2 .ln(1 ) f x cos x x x x      ( ) 2 2 2ln(1 ) f x cos x x    

0017: Phương trình có nghiệm là:

2 2 1 4 2 3 x x x x    

A. B. C. D. 1

2 x x

   

1 1 x x

   

0 1 x x

   

1 0 x x

    0018: Nếu và thì 2 log 3 a  2 log 5 b 

A. B. 6 2

1 1 1 log 360 3 4 6 a b    6 2

1 1 1 log 360 2 6 3 a b   

C. D. 6 2

1 1 1 log 360 2 3 6 a b    6 2

1 1 1 log 360 6 2 3 a b   

0019: Cho hàm số Khẳng định nào đúng 2 5 ( 1 ). x y x x   A. Hàm số nghịch biến trên B. Hàm số đồng biến trên ¡ ¡ C. Giá trị hàm số luôn âm D. Hàm số có cực trị.

0020: Cho hàm số Phương trình có nghiệm là: 2 3 ( ) ln . f x x x  ( ) f x x  

A. B. C. D. 1 x  x e  1 x e  0 x 

0021: Một đường dây điện được nối từ một nhà máy điện ở đến một hòn đảo ở . khoảng cách ngắn nhất từ đến A C C là km. Khoảng cách từ đến là . Mỗi km dây điện đặt dưới nước là mất , còn đặt dưới đất mất B 1 B A 4 5000USD . Hỏi diểm trên bờ cách bao nhiêu để khi mắc dây điện từ qua rồi đến là ít tốn kém nhất. 3000USD S A A S C

A. km B. km 15

4

13

4

C. D. 10

4

19

4

0022: Nguyên hàm của hàm số là: x y e 

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo