
Đề thiTHPT Quốc gia www.huynhvanluong.com
Huỳnh văn Lượng Trang 1 0963.105.305-0929.105.305-01234.444.305
ĐỀ THI CUA SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ NỘI Download tại www.huynhvanluong.com -----------------
Câu 1: Cho hàm số ( ) 2 2 1 1 1
1 ( )
+ + + = x x f x e biết rằng (1). (2). (3).... (2017) =
m
n f f f f e Với m,n là các số tự nhiên
và
m
n tối giản. Tính
2 − m n
A. 2 2018 − = m n B. 2 1 − = m n C. 2 2018 − = − m n D. 2 1 − = − m n
Câu 2: Cho y=f(x) là hàm số chẵn, có đạo hàm trên đoạn [ ] 6;6 − . Biết rằng
2 2
1 1 ( )dx 8; ( 2 )dx 3;
−
= − = ∫ ∫ f x f x Tính
6
1
( )
− = ∫ I f x dx
A. I=2 B. I=5 C. I=11 D. I=14 Câu 3: Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của m để bất phương trình 2 2 2 log x mlog x m 0 + − ≥ nghiệm đúng với
mọi giá trị của ( ) x 0; ∈ +∞ A. Có 6 giá trị nguyên B .Có 7 giá trị nguyên C. Có 5 giá trị nguyên D. Có 4 giá trị nguyên Câu 4: Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(1;2;-1); B(2;3;4) C(3;5;-2). Tìm tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
A.
5 I ;4;1 2 B.
37 I ; 7;0 2 − C.
27 I ;15;2 2 − D.
7 3 I 2; ; 2 2 −
Câu 5: Trong không gian Oxyz cho điểm 1 3 M ; ;0 2 2
và mặt cầu ( )
2 2 2 S : x y z 8 + + = . Đường thẳng d thay
đổi, đi qua M, cắt mặt cầu (S) tại hai điểm A;B phân biệt. Tính diện tích lớn nhất S của tam giác OAB.
A.S 2 2 = B. S 2 7 = C.S 4 = D.S 7 = Câu 6: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của điểm A’ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm tam giác ABC. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AA’ và BC bằng
a 3
4 . Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A’B’C’.
A..
3a 3 V 3 = B.
3a 3 V 24 = C.
3a 3 V 12 = D.
3a 3 V 6 =
Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2 2 , cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA=3. Mặt phẳng ( ) α qua A và vuông góc với SC cắt các cạnh SB;SC;SD lần lượt tại các điểm M,N,P. Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp tứ diện CMNP.
A. 64 2 V 3
π = B. 125 V 6
π = C. 32 V 3
π = D. 108 V 3
π =
Câu 8: Cho hàm số ax b y cx d + = + có đồ thị như hình vẽ:
ThuVienDeThi.com
Đề thiTHPT Quốc gia www.huynhvanluong.com
Huỳnh văn Lượng Trang 2 0963.105.305-0929.105.305-01234.444.305
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ad 0
bc 0
< < B. ad 0
bc 0
< > C. ad 0
bc 0
> < D. ad 0
bc 0
> >
Câu 9: Hình nào sau đây không có tâm đối xứng: A. Hình lập phương B. Hình hộp C. Tứ diện đều D. Hình bát diện đều
Câu 10: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
2 ln x y x = trên 3 1;e
A.
3
2
1;e
ln 2 maxy 2 = B.
3 2 1;e
4 maxy e = C.
3 2 1;e
9 maxy e = D.
3 1;e
1 maxy e
=
Câu 11: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P): 6x 3y 2z 6 0 − + − = . Tính khoảng cách d từ điểm M(1;-2;3) đến mặt phẳng (P).
A. 12 85 d 85 = B. 31 d 7 = C. 18 d 7 = D. 12 d 7 =
Câu 12: Trong không gian Oxyz, mặt cầu ( )
2 2 2 S : x y z 2x 4y 4 0 + + − + − = ; cắt mặt phẳng (P): x y z 4 0 + −+ = theo giao tuyến là đường tròn (C ).. Tính diện tích S của hình tròn giới hạn bởi (C ).
A.S 6 = π B. 2 78 S 3 π = C. 26 S 3
π = D.S 2 6 = π
Câu 13: Một công ty dự kiến chi 1 tỷ đồng để sản xuất các thùng đựng sơn hình trụ có dung tích 5 lít. Biết rằng chi phí để làm mặt xung quanh của thùng đó là 100.000 đ/m2.Chi phí để làm mặt đáy là 120.000 đ/m2.Hãy tính số thùng sơn tối đa mà công ty đó sản xuất được.(Giả sử chi phí cho các mối nối không đáng kể). A.12525 thùng B.18209 thùng C. 57582 thùng D. 58135 thùng. Câu 14: Cho hình nón có độ dài đường sinh l 2a = , góc ở đỉnh của hình nón 0 2 60 β = . Tính thể tích V của khối nón đã cho:
A.
3a 3 V 3 π = B.
3a V 2 π = C. 3 V a 3 = π D. 3 V a = π
Câu 15: Tìm điểm cực tiểu CT x của hàm số 3 2 y x 3x 9x = + −
A. CT x 0 = B. CT x 1 = C. CT x 1 = − D. CT x 3 = −
Câu 16: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số 2 y x ;y 2x = =
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.