Quảng cáo
Đề thi thử môn Toán lần 1 - Mã đề thi 357
QR

Đề thi thử môn Toán lần 1 - Mã đề thi 357

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 357

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT NAM YÊN THÀNH

ĐỀ THI THỬ MÔN TOÁN LẦN 1

Thời gian làm bài: 90 phút

(50 câu trắc nghiệm)

SỐ BÁO DANH:…………………PHÒNG THI:………..

Mã đề thi 357

Câu 1: Cho mặt cầu (S) có phương trình: x2 + y2 + z2 – 2x + 8y + 6z +1 = 0. Khi đó tọa độ tâm và bán kính mặt cầu là:

A. Tâm I(1; -4; -3) và bán kính R = B. Tâm I(1; 4; 3) và bán kính R = 27 27 C. Tâm I(1; -4; -3) và bán kính R = 5 D. Tâm I(-1; 4; 3) và bán kính R = 5

Câu 2: Rút gọn biểu thức K =    

2 1,5 3 0,04 0,125    ta được

A. 90 B. 125 C. 121 D. 120

Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình là

2 2 5 1 ( ) 9 3

x x  

A. S = B. S = {-1 ; 3} ( ; 1) (3 )    C. S = D. S = (-1;3) ( ; 3) (1; )   

Câu 4: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2; -1; 3), B(-4; 2; 1) và C(-1; 2; 2). Tọa độ trọng tâm tam giác ABC là:

A. B. (-1; 1; 2) C. D. (-1; ; 2) 3 3 3 ( ; ; ) 4 4 2  3 3 ( ; ;3) 2 2  1 2 Câu 5: . Cho hình chóp S.ABC, M, N lần lượt là trung điểm SB và SC . Tính thể tích hình chóp S.AMN biết thể tích hình chóp S.ABC bằng a3.

A. B. C. D.

3

8 a 3

4 a 3 3

2 a 3

2 a

Câu 6: Cắt một hình nón bởi mặt phẳng qua trục được một tam giác vuông cân, cạnh góc vuông bằng 4. Diện tích toàn phần của hình nón là:

A. B. C. D. 8 2  16 16 ( 2 1)   8 ( 2 1)   Câu 7: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ:

4

2

-5 5 j O 1/2

1

1

Tìm tập hợp tất cả các giá trị của m để phương trình f(x) = m có nghiệm là: A. m <1 B. m 1 C. m 2 D. m < 2  

Câu 8: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = có phương trình là: 2 1

x x   A. y = -1 B. x = -1 C. x = 1 D. y = 2 Câu 9: Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên các khoảng (- ;1) và (1; + ) có bảng biên thiên   như sau.

x - -1 1 +  y’ - 0 + +

y

+ 2 

0

+

-2

ThuVienDeThi.com

Trang 2/5 - Mã đề thi 357

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm A. x = 0 B. x = -1 C. x = 1 D. x =-2

Câu 10: Tính tích phân ( trong đó m, a là những số nguyên). Khi đó tích a.m bằng

4

1

1 1 ln 2 1dx a x m   

A. -1 B. 6 C. 3 D. 0 Câu 11: Tập ngiệm phương trình ln(x2 + 4x - 5) = ln(1 – x) là

A. Vô ngiệm B. S = {-6} C. S = {-1; 6} D. S = {1; -6}

Câu 12: Cho mp(P) qua điểm A(1;-2;3) và có vecto pháp tuyến . Phương trình tổng quát của (2;4; 1) n  r

mp(P) là:

A. 2x + 4y – z = 0 B. x – 2y + 3z + 9 = 0 C. 2x + 4y – z + 9 = 0 D. x – 2y + 3z = 0

Câu 13: Cho . Khi đó bằng: 2 2 ( )

1 f x dx C x     (2 ) f x dx 

A. B. C. D. 2 2

1

C x

  2 1

1

C x

  2 8

4 1

C x

  2 1

4 1

C x

 

Câu 14: Cho hàn số . Chọn phát biểu đúng: 3 log y x  A. Hàm số nghịch biến trên B. Hàm sô đồng biến trên ¡ ¡ C. Hàm số nghịch biên trên khoảng (0; +) D. Hàm số đồng biến trên (0; +)

Câu 15: Để tính đạo hàm của hàm số . Một học sinh thực hiện theo các bước sau 3 2 3 2 y x x   

Bước 1. Biến đổi

1 3 2 2 3 3 2 ( 3 2) y x x x x      

Bước 2. Đặt u = , khi đó ta được hàm số y = f(u) = 2 3 2 x x  

1 3 u

f’(u) = và u’(x) = 2x – 3.

2 3 1 3u

Bước 3. y’ = f’(u).u’(x) =

2 2 3

2 2 3 1 2 3 ( 3 2) .(2 3) 3 3 ( 3 2)

x x x x

x x

     

 

Vậy y’ =

2 2 3

2 3

3 ( 3 2)

x

x x

 

Biến đổi trên đúng hay sai? nếu sai thì sai từ bước nào? A. Sai từ bước 3 B. Sai từ bước 1 C. Sai từ bước 2 D. Đúng Câu 16: Cho hình chóp tam giác S.ABC. Đáy là tam giác vuông cân tại A, AB = a, SB = 3a và vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp?

A. B. C. D.

3

2 a 3

6 a 2

2 a 3 3a

Câu 17: Cho hình trụ ngoại tiếp hình lập phương. Gọi V1 là thể tích khối lập phương, V2 là thể tích hình

trụ. Tính tỷ số ? 1

2

V V

A. B. C. D. 6 

2 

1  2

Câu 18: Số điểm chung của đồ thị hàm số y = x3 – 3x + 1 và đồ thị hàm số y = x2 + x - 3 là:

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 19: Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo