Quảng cáo
Đề thi thử môn Toán lần 1 - Mã đề thi 132
QR

Đề thi thử môn Toán lần 1 - Mã đề thi 132

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT NAM YÊN THÀNH

ĐỀ THI THỬ MÔN TOÁN LẦN 1

Thời gian làm bài: 90 phút

(50 câu trắc nghiệm)

SỐ BÁO DANH:……………………………….PHÒNG THI:………..

Mã đề thi 132

Câu 1: Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên các khoảng (- ;1) và (1; + ) có bảng biên thiên   như sau.

x - -1 1 +  y’ - 0 + +

y

+ 2 

0

+

-2

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm A. x = 0 B. x =-2 C. x = 1 D. x = -1 Câu 2: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2; -1; 3), B(-4; 2; 1) và C(-1; 2; 2). Tọa độ trọng tâm tam giác ABC là:

A. (-1; ; 2) B. (-1; 1; 2) C. D. 1 2

3 3 3 ( ; ; ) 4 4 2  3 3 ( ; ;3) 2 2 

Câu 3: . Cho hình chóp S.ABC, M, N lần lượt là trung điểm SB và SC . Tính thể tích hình chóp S.AMN biết thể tích hình chóp S.ABC bằng a3.

A. B. C. D.

3

2 a 3

8 a 3 3

2 a 3

4 a

Câu 4: Số điểm chung của đồ thị hàm số y = x3 – 3x + 1 và đồ thị hàm số y = x2 + x - 3 là:

A. 2 B. 0 C. 1 D. 3 Câu 5: Cho miền D giới hạn bởi các đường y = 0, y = x2 – 2x . Diện tích của miền D là

A. 0 (đvdt) B. (đvdt) C. (đvdt) D. (đvdt) 4 3

4 3  2 3 Câu 6: Số cạnh của hình bát diện đều là:

A. 6 B. 30 C. 12 D. 8 Câu 7: Nguyên hàm của hàm số f(x) = e2x+1 là:

A. 2 e2x+1 +C B. C. e2x+1 +C D. 2 e2x +C 2 1 1 2

x e C 

Câu 8: Cho hàn số . Chọn phát biểu đúng: 3 log y x 

A. Hàm sô đồng biến trên B. Hàm số nghịch biên trên khoảng (0; +) ¡ C. Hàm số nghịch biến trên D. Hàm số đồng biến trên (0; +) ¡

Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình là:

2 2 5 1 ( ) 9 3

x x  

A. S = {-1 ; 3} B. S = ( ; 1) (3 )    C. S = D. S = (-1;3) ( ; 3) (1; )   

Câu 10: Hàm số y =  

4 2 4x 1

  có tập xác định là:

A. B. (0; +) C. \ 1 1 ; 2 2       

D.

1 1 ; 2 2        ¡ ¡

ThuVienDeThi.com

Trang 2/5 - Mã đề thi 132

Câu 11: Cho . Khi đó bằng: 2 2 ( )

1 f x dx C x     (2 ) f x dx 

A. B. C. D. 2 1

1

C x

  2 1

4 1

C x

  2 8

4 1

C x

  2 2

1

C x

 

Câu 12: Để tính đạo hàm của hàm số . Một học sinh thực hiện theo các bước sau 3 2 3 2 y x x   

Bước 1. Biến đổi

1 3 2 2 3 3 2 ( 3 2) y x x x x      

Bước 2. Đặt u = , khi đó ta được hàm số y = f(u) = 2 3 2 x x  

1 3 u

f’(u) = và u’(x) = 2x – 3.

2 3 1 3u

Bước 3. y’ = f’(u).u’(x) =

2 2 3

2 2 3 1 2 3 ( 3 2) .(2 3) 3 3 ( 3 2)

x x x x

x x

     

 

Vậy y’ =

2 2 3

2 3

3 ( 3 2)

x

x x

 

Biến đổi trên đúng hay sai? nếu sai thì sai từ bước nào? A. Đúng B. Sai từ bước 1 C. Sai từ bước 2 D. Sai từ bước 3 Câu 13: Giá trị biểu thức P =   2 4 1 2 3log log 16 log 2  bằng:

A. 4 B. 5 C. 2 D. 3 Câu 14: Hàm số y = 3x+1 có đạo hàm là

A. y’ = B. y’ = 3x C. y’ = 3x+1.ln3 D. y’ = 3x+1 1 3

ln3

x

Câu 15: Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ

2

-2

-5 5 2

-3

0

1

A. y = x3 + 3x2 + 1 B. y = x3 – 3x2 + 1 C. y = - x3 – 3x2 + 1 D. y = - x3 + 3x2 - 1 Câu 16: Cắt một hình nón bởi mặt phẳng qua trục được một tam giác vuông cân, cạnh góc vuông bằng 4. Diện tích toàn phần của hình nón là:

A. B. C. D. 8 2  16 16 ( 2 1)   8 ( 2 1)  

Câu 17: Một chất điểm chuyển động theo quy luật quãng đường đi tính theo công thức S = t3 – 2t2 + 1 ( tính theo giây, S tính theo mét). Gia tốc của chuyển động tại thời điểm t = 5 (s) là:

A. 25 m/s2 B. 76 m/s2 C. 55 m/s2 D. 26 m/s2

Câu 18: Rút gọn biểu thức K =    

2 1,5 3 0,04 0,125    ta được

A. 90 B. 125 C. 121 D. 120

Câu 19: Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [1;2], thỏa mãn f(1) = 0, f(2) = 2, .

2

1

( ) 1 f x dx  

Khi đó bằng:

2

1

. '( ) x f x dx 

A. 2 B. 1 C. 3 D. 8

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo