
Để hàm số nghịch biến trên R thì giá trị của m là: 1 3 2 3 mx x x y
A. B. C. [3;+ ) D. 3;2 ;3 2 ; ;3 2 ;
[<br>]
Để hàm số y= đồng biến trên khoảng (0;+ ) thì m thỏa mãn: 1 6 2 3 mx x x
A. m>3 B. m>0 C. D. 12 m 4 m
[<br>]
Hàm số nghịch biến trên: x x y
2
3
A. (2;+ B. C. và (3;+ ) D. và (2;+ ) ) ;3 3; 2;
[<br>]
Hàm số nào sau đây có khoảng đồng biến là (0; + : )
A. B. C. D. y=-x x x y 2 3 4 x y 1 4 1 2 3 4 x x x y
[<br>]
Cho hàm số y= . Chọn phát biểu sai: 7 3 3 2 3 x x x
A. Hàm số luôn đồng biến trên R
B. Hàm số cắt trục hoành tại một điểm duy nhất
C. Hàm số có hai cực trị
D. Hàm số không có cực trị
[<br>]
Hàm số y= có bao nhiêu cực trị. 6 3 2 2 4 x x
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
[<br>]
Cho hàm số y= Chọ phát biểu sai: 1 2
1 3
x x
A. Hàm số có tiệm cận đứng x= 2 1
B. Hàm số có tiệm cận ngang y= 2 3
C. Hàm số có 1 cực trị
D. Hàm số có 1 tâm đối xứng
[<br>]
Đồ thị hàm số y= có điểm cực đại là: 1 3 2 4 x x
A. (0; 1) B.(1;0) C.(0;2) D.(1;-1)
[<br>]
ThuVienDeThi.com
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang là : x x
3
1 2
A. x= 3; y= B. x=3; y=-1 C. x=3; y=-2 D. x=2; y=3 3 2
[<br>]
Đồ thị hàm số y= có tiệm cận ngang là : 1 2 x
x
A. y=1 và y=-1
B.y=2
C. y=1
D. Không có tiệm cận ngang
[<br>]
Đồ thị hàm số có số tiệm cận là: 9 2 2 4 x x y
A.0 B.1 C.2 D.3
[<br>]
Tích giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [-2;2] bằng: 1 3 2 3 x x y
A. -3 B. 1 C. 2 D. Đáp án khác
[<br>]
Hàm số y= có giá trị lớn nhất đạt tại: 2 4x x
A.y= B. C.x=0 D.x= 4 1
2 1 y 8 1
[<br>]
Hàm số y= có giá trị lớn nhất trên [-1;2] không vượt quá số nguyên nhỏ nhất là 2
3 3
x
x
A.-1 B.0 C.1 D.3
[<br>]
Hàm số y= có giá trị nhỏ nhất trên khoảng ( ; + là x x 2 1
2 5 )
A.4 B.1 C. Đáp án khác D.Không tồn tại
[<br>]
Đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số y= là 2 3 2 3 1 x x
A.y= B.y=-8x C. y=2x D.Đáp án khác x 3
8
[<br>]
ThuVienDeThi.com
Bảng biến thiên bên là của hàm số nào? Chọn 1 câu đúng.
A. B. 1 3 2 3 x x y 1 3 2 3 x x y C. D. 1 3 2 3 x x y 1 3 2 3 x x y
[<br>]
Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng.
A. B. 2 4 3x x y 2 4 3 4 1 x x y
C. D. 2 4 2x x y 2 4 4x x y
[<br>]
Khối lập phương cạnh 3cm thì thể tích là: A. 9 B.27 C. D.27 3 cm 3 cm 3 27m [<br>]
Khối hai mươi mặt đều có số đỉnh và số cạnh là:
A. 20; 30 B. 12; 30 C. 6; 12 D. 8; 12
[<br>]
Khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 3a thì thể tích là: 2
A. B. C. D. 3 18a 3 3a 3
2 4 3 a
2
3 3 a
[<br>]
Thể tích khối chóp S.ABC có đáy ABC vuông cân tại B, AC= , SA vuông góc với 2 2a
mặt đáy và SC hợp với đáy góc là: 45
A. B. C. D. 3
2 4 3 a 3 8 3 a 9 8 3 a 3 3 a
[<br>]
Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình chữ nhật, AB=a; AD=2a, SA vuông góc đáy và góc
(SBC) và đáy bằng 600 .Thể tích khối chóp là:
A. B. C. D. 3
3 2 3 a 3 3 3 a 9
3 3 a
3
3 3 a
[<br>]
-- +∞
-∞
3 + --
+∞
-1
-∞
0 0 2
0
y
y'
x
4
2
-2
- 2 2 -2 2 O
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.