
ĐỀ KIỂM TRA 45’ CHƯƠNG III
#Q[x]
1. Cho hàm số liên tục trên . Khi đó, diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm ( ) y f x [ ; ] a b số trục hoành và hai đường thẳng được tính theo công thức: ( ), y f x , x a x b
A. . ( )
b
a S f x dx
B. . ( )
b
a S f x dx
C. . ( )
b
a S f x dx
D. . ( )
b
a S f x dx
#EQ
#Q[x]
2.Tìm công thức sai:
A. x x e dx e C
B.
x x a a dx C 0 a 1 ln a
C. cos xdx sin x C
D. sin xdx cos x C
#EQ
#Q[x]
3.Cho F(x) là một nguyên hàm của f(x) . Tính , Biết F(a) = -1 , .
b
a
f x dx 12 F b
A. . 11
b
a
f x dx
B. . 10
b
a
f x dx
C. . 13
b
a
f x dx
D. . 7
b
a
f x dx
ThuVienDeThi.com
#EQ
#Q[x]
4.Tính ta có kết quả là 2 3 5 ( 7 ) cos x dx x x
A. 2 7 3cot x 5ln x x C 2
B. 2 7 3tanx 5ln x x C 2
C. 2 7 3tanx 5ln x x C 2
D. 2 7 3cot x 5ln x x C 2
#EQ
#Q[x]
5. Cho là hàm số liên tục trên đoạn . Giả sử là một nguyên hàm của trên đoạn ( ) f x ;a b ( ) F x ( ) f x
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ;a b
A.
b
a
f x dx F b F a
B.
b
a
f x dx F a F b
C.
b
a
f x dx F b F a C
D.
b
a
f x dx F a F b C
#EQ
#Q[x]
6.Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số liên tục và hai đường 1 2 , y f x y f x
thẳng được tính theo công thức: , x a x b
A. . 1 2 dx
b
a S f x f x
B. . 1 2 dx
b
a S f x f x
ThuVienDeThi.com
C. . 1 2 dx
b
a S f x f x
D. . 1 2 dx dx
b b
a a S f x f x
#Q[x]
7. Nếu thì bằng ( ) sin 2 x f x dx e x C = + + ò ( ) f x
A. cos2 xe x -
B. 2cos2 xe x +
C. cos2 xe x +
D. 1 cos2 2
xe x +
#EQ
#Q[x]
8. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là nguyên hàm của 2
1 ( ) cos (2 1) f x x
A. 1 tan(2 1) 2 x
B. 2
1 sin (2 1) x
C. 1 co t(2 1) 2 x
D. 2
1 sin (2 1) x
#EQ
#Q[x]
9. Cho đồ thị hàm số . Diện tích hình phẳng ( phần gạch trong hình vẽ) bằng: ( ) y f x
-7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7
-5
-4
-3
-2
-1
1
2
3
4
5
x
y
ThuVienDeThi.com
A. .
0 2
2 0 ( ) ( ) f x dx f x dx
B. .
2
2
( ) f x dx
C. .
0 2
2 0 ( ) ( ) f x dx f x dx
D. .
2
0 2 ( ) f x dx
#EQ
#Q[x]
10. Nguyên hàm của hàm số thỏa mãn là: F x
3 2 4 3 2 2 f x x x x 1 9 F
A.
4 3 2 2 F x x x x
B.
4 3 2 10 F x x x x
C.
4 3 2 2 F x x x x x
D.
4 3 2 2 10 F x x x x x
#EQ
#Q[x]
11. Giá trị của bằng
2
0
.cos x xdx
A. 1 2
B. . 1 2
C. . 1 2
D. 1 2
#EQ
#Q[x]
12. Thể tích của khối tròn xoay do hình (H) giới hạn bởi các đường y = x3 + 1; y = 0; x = 0 và x = 1 quay quanh trục hoành là
A.
1
0
2 3 1 dx x V
ThuVienDeThi.com
B.
1
0
3 1 dx x V
C.
1
0
2 3 1 dx x V
D.
1
0
3 1dx x V
#EQ
#Q[x]
13. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và trục hoành bằng 2 2 y x x
A. . 4 3
B. . 4 3
C. .
D. 1.
#EQ
#Q[x]
14. Tích phân . Tổng của bằng:
3
1
2x 1dx a 2 x 1 n bl a b
A.1.
B. . 7
C. . 3
D. . 2
#EQ
#Q[x]
15. Biết , giá trị S = a + b là
2
2 0
2 1 ln x 5 x a dx x b
A. 2
B. 7
C. 12
D. 35
#EQ
#Q[x]
16. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi là: 2 2 ; 2 y x x y x
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.