Quảng cáo
Kiểm tra 45 phút môn Toán 12 - Mã đề 132
QR

Kiểm tra 45 phút môn Toán 12 - Mã đề 132

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

Trường THPT Nguyễn Trãi KIỂM TRA 45 PHÚT Tổ: TOÁN MÔN: TOÁN 12 ------------- ---------------------------

Mã đề 132

Học sinh đánh dấu X vào câu trả lời đúng

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 A B C D

Câu 1: Cho . Gía trị của a bằng.

0

1 (2 1) 4

a I x dx     

A. B. - C. D. - . 1 2

1 2

1 4

1 4

Câu 2: Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) ( ) sin 2 1 . f x x = +

A. . B. . ( ) 1cos2 2 f x dx x x C = - + + ò ( ) ( ) 1cos 2 1 2 f x dx x C = - + + ò

C. . D. . ( ) ( ) 1cos 2 1 2 f x dx x C = + + ò ( ) 1cos2 1 2 f x dx x C = - + + ò

Câu 3: Tính , kết quả là 2 1 1 x dx x

  

A. B. . 2 3ln 1 x x C + + + ( ) ( ) 2 1 3ln 1 x x C + - + +

C. D. . 2 3ln 1 x x C - + + 3ln 1 2 x x C + - +

Câu 4: Công thức nguyên hàm nào sau đây là công thức SAI ?

A. . B. . ( ) 0, 1 ln

x x a a dx C a a a = + > ¹ ò 2 1 tan cos

dx x C x

= + ò

C. . D. . 1 ln dx x C x = + ò ( )

1

1 1 x x dx C

a a a a

+ = + ¹ - + ò

Câu 5: Tính . 3

0

cos sin I x xdx

 

A. B. C. D. . 0 I  1 4 I  2 I   4 1 4 I  

Câu 6: Cho Tính tích phân .

2

1

( ) 10. f x dx  

2

2

1

( ) 3 I f x x dx       

A. B. C. D. . 3 I  3 I  17 I  5 I 

Câu 7: Cho phần hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường , quanh trục Ox ta thu 2 2 y x x   0 y  được khối tròn xoay có thể tích V bằng.

A. B. C. D. . 16

3 V   16

5 V   16

15 V   15

16 V  

Câu 8: Biết , với a,b là số nguyên . Tính .

2

2 0

1 ln5 ln3 4 3 x I dx a b x x       

2 2 3 3 S a b ab   

ThuVienDeThi.com

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

A. . B. . C. . D. . 59 S  15 S  25 S  31 S 

Câu 9: Diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và hai đường 3 4 y x x   thẳng x = -1, x = 2 là.

A. . B. C. D. 15

4 S  4 S  9 4 S  23

4 S 

Câu 10: Một vật chuyển động với vận tốc (m/s), trong đó t (giây) là khoảng thời gian 2 ( ) 2 v t t t   tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động. Tính quãng đường vật đi được từ lúc bắt đầu chuyển động đến khi đạt vận tốc 35 m/s.

A. B. C. . D. 12( ) m 200 ( ) 3 m 100 ( ) 3 m 132( ) m

Câu 11: Tính , kết quả là 1 2 1

dx x  

A. . B. . C. . . D. . ln 2 1 x C + + 2 2 1 x C + + 1 2 1 2 x C + + 2 1 x C + +

Câu 12: Diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi parabol (P): và đường thẳng 2 4 y x  

(d): y = x + 8 là.

A. B. . C. D. 32

3 S  64

3 S  301

6 S  343

6 S 

Câu 13: Cho I= , đặt .khi đó viết I theo t và dt ta được :

2

3

0

1 x xdx     3 t 1 x

A. B. C. D. .

1

3 3

2 3 (1 ) I t t dt

   

1

3 3

2

(1 ) I t t dt

   

2

3 2

0

(1 )2 I t t dt   

2

3 3

1 3 (1 ) I t t dt   

Câu 14: Diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi parabol (P): , trục hoành và đường thẳng 2 y x 

y = -x + 6 là.

A. . B. C. D. 54 S  125

6 S  72 S  32

3 S 

Câu 15: Hàm số là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?    2 ln f x x x  

A. B. .     2 ( ) ln ln 1 2 1 С g x x x x x x       ( ) 2 1 2x g x

x x - =

-

C. D. . ( ) 2 2 1 x g x C x x - = - + - ( ) 2 1 g x C x x = + -

Câu 16: Tìm nguyên hàm của hàm số biết .  F x  2 1 2 f x x x    1 1 F 

A. B. . ( )

2 1 1 F x x x = + - ( )

2 1 3 F x x x = + -

C. D. . ( )

2 1 3 F x x x = + + ( )

2 1 1 F x x x = - -

Câu 17: Tìm hàm số biết  s t  

2 2 ' 2 1 s t t  

A. . B. . ( ) 2 8 2 1 t t - ( )

3 2 2 1

3

t

C -

+

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo