
Đề ôn tập gồm 20 câu . Trang 1/ 3
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CÀ MAU
TỔ TOÁN
ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG 3 HÌNH HOC.
Câu 1: Trong không gian cho , và . Tìm tọa độ . Oxyz 2 3 a i j k r r r r
3 2 b i j k r r r r
2 c i k r r r
2 3 . u a b c r r r r
A. . B. . C. . D. 8;5;3 u
r 11; 5;5 u r 4; 5; 3 u r 8;5; 3 u r
Câu 2: Trong không gian cho , và . Tìm tọa độ trọng tâm G của . Oxyz 5; 3;1 A 3;1; 2 B 7; 1;0 C ABC
A. B. C. D. 1 3; 1; . 3 G
1 3 ;2; . 2 2 G 1; 2; 1 . G 3 3 ; 3; . 2 2 G
Câu 3: Trong không gian cho , , . Tìm tọa độ điểm sao cho Oxyz 2 OA i k uuur r r
5 2 OB i j k uuur r r r
2 3 OC j k uuur r r
D
ABCD là hình hình bình hành.
A. B. C. D. 1;4; 2 . D 5;6;0 . D 5;4; 2 . D 3; 3;0 . D
Câu 4: Trong không gian cho . Tìm tọa độ . Oxyz 4; 2;1 , 0;2; 2 , 1;1;1 A B C , n AB AC r uuur uuur
A. B. C. D. 5;5; 13 . n r 9;9;0 . n r 5;7; 13 . n r 11; 7;5 . n r
Câu 5: Trong không gian cho mặt cầu . Tìm tọa độ tâm và bán kính Oxyz
2 2 2 : 6 4 2 5 0 S x y z x y z I R
của . S
A. và . B. và . C. và . D. và . 3;0;2 I 5 R 3;0; 2 I 5 R 3;0; 2 I 5 R 3; 2;1 I 19 R
Câu 6: Trong không gian cho và mp . Tìm tọa độ vectơ pháp Oxyz 1;2;1 , 0;1; 2 A B : 2 10 0 x y z
tuyến của mp đi qua A, B và vuông góc với . n r P
A. . B. . C. . D. . 4; 7;1 n r 4; 7;1 n r 2;5;3 n r 1; 7;5 n r
Câu 7: Trong không gian cho . Viết phương trình mặt cầu (S) tâm A và đi qua B. Oxyz 2;1;1 , 3; 1;2 A B
A. B. 2 2 2 : 2 1 1 30. S x y z 2 2 2 : 2 1 1 30. S x y z
C. D. 2 2 2 : 2 1 1 30. S x y z 2 2 2 : 2 1 1 30. S x y z
Câu 8: Trong không gian cho và mặt phẳng . Viết phương trình mặt cầu Oxyz 2;1;3 I : 2 2 3 0 P x y z
tâm I và tiếp xúc với (P). S
A. B. 2 2 2 2 : 2 1 3 . 3 S x y z 4 : 2 1 3 . 9 S x y z
C. D. 2 2 2 4 : 2 1 3 . 9 S x y z 2 2 2 4 : 2 1 3 . 9 S x y z
ThuVienDeThi.com
Đề ôn tập gồm 20 câu . Trang 2/ 3
Câu 9: Trong không gian cho và mặt phẳng . Viết Oxyz 2;4;1 , 2;0;3 , 0;2; 1 A B C : 2 0 P x y z
Phương trình mặt cầu đi qua ba điểm A, B, C và có tâm thuộc . S P
A. B. 2 2 2 : 1 1 2 11. S x y z 2 2 2 : 1 1 2 11. S x y z
C. D. 2 2 2 : 3 2 1 5. S x y z 2 2 2 : 1 1 2 11. S x y z
Câu 10: Trong không gian cho mặt phẳng . Tìm tọa độ một vectơ pháp tuyến của . Oxyz : 10 10 0 x y z n r
A. B. C. D. 2;1;3 . n r 1; 1;10 . n r 2;1;3 . n r 2; 1; 3 . n r
Câu 11: Trong không gian . Phát biểu nào dưới đây đúng? Oxyz
A. B. C. D. : 0. Oxy y : 2 0. Oxz x : 0. Oxy z : 2 0. Oxz y
Câu 12: Trong không gian cho và . Viết phương trình mặt phẳng theo Oxyz 2;0;0 , 0; 2;0 A B 0;0; 1 C ABC
đoạn chắn.
A. B. C. D. 0. 3 2 1 x y z 1. 3 2 1 x y z 1. 3 2 1 x y z 1. 2 2 1 x y z
Câu 13: Trong không gian cho hai mặt phẳng và . Tìm Oxyz : 1 9 0 m x y z : 3 7 0 x y nz
m, n để . / /
A. và . B. và C. và D. và 1 3 m 3 n 3 m 1. 3 n 3 m 3. n 2 3 m 3 n
Câu 14: Trong không gian cho điểm và mặt phẳng . Tính khoảng cách từ Oxyz 1;3; 1 A : 2 2 8 0 P x y z
A đến . P
A. B. C. D. 5 , . 3 d A P , 14. d A P 5 , . 3 d A P 5 3 , . 3 d A P
Câu 15: Trong không gian cho hai điểm và . Viết phương trình mặt trung trực của Oxyz 3;2;1 A 5; 4;1 B …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.