Quảng cáo
Đề kiểm tra 45 phút Hình học 12 chương 3
QR

Đề kiểm tra 45 phút Hình học 12 chương 3

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT TRẦN BÌNH TRỌNG ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT. TỔ TOÁN HÌNH HỌC 12 CHƯƠNG 3 Năm học 2016_2017 Họ tên học sinh:.....................................................Lớp: 12A….

Phiếu trả lời đề: 3241

01. { | } ~ 08. { | } ~ 15. { | } ~ 22. { | } ~

02. { | } ~ 09. { | } ~ 16. { | } ~ 23. { | } ~

03. { | } ~ 10. { | } ~ 17. { | } ~ 24. { | } ~

04. { | } ~ 11. { | } ~ 18. { | } ~ 25. { | } ~

05. { | } ~ 12. { | } ~ 19. { | } ~

06. { | } ~ 13. { | } ~ 20. { | } ~

07. { | } ~ 14. { | } ~ 21. { | } ~ Chú ý: Các bài toán dưới đây xét trong hệ trục tọa độ Oxyz  Nội dung đề: 3241 01. Cho hình bình hành ABCD có tọa độ các đỉnh A(1; 0; 0), B(0; 1; 0), C(0; 0; 1). Tọa độ của đỉnh D là:

A. D(1; -1; 1). B. D(-1; 1; 1). C. D(1; 1; -1). D. D(1; -1; -1). 02. Cho mặt phẳng (P) có phương trình: x- 2y+ 2z- 4= 0 và điểm M(1; -1; 0). Phương trình mặt phẳng qua điểm M và song song với mặt phẳng (P) là:

A. -x+ 2y - 2z + 3 = 0. B. -x+ 2y - 2z - 3 = 0. C. x- 2y - 2z - 3 = 0. D. x- 2y + 2z + 3 = 0 . 03. Cho 2 mặt phẳng (P): 3x-2y+ 2z+ 7= 0, (Q): 5x- 4y+ 3z+ 1= 0 và mặt cầu (S): x2+ y2+ z2 -2x- 4y- 6z - 11 = 0. Phương trình mặt phẳng (R) vuông góc với mặt phẳng (P) và (Q) đồng thời cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn có đường kính lớn nhất là:

A. 2x- y + 2z+ 2 = 0.B. 2x+ y - 2z - 2 = 0. C. 2x+ y - 2z+ 2 = 0. D. -2x+ y - 2z+ 2 = 0. 04. Cho mặt phẳng (P) có phương trình (P): 2x- 4y+ 6= 0. Hỏi vecto nào trong các vecto dưới đây là vecto pháp tuyến của mặt phẳng (P)?

A. . B. . C. . D. . ( 1;2;0) n  r

(2; 4;6) n  r

(1; 2;3) n  r

( 1;2; 3) n   r

05. Phương trình mặt cầu tâm I(1; -2; 0) và bán kính bằng 3 là:

A. (x+1)2+ (y-2)2+ z2 = 9. B. (x-1)2+ (y+2)2+ z2 = 9. C. (x-1)2+ (y+2)2+ z2 = 3. D. (x+1)2+ (y-2)2+ z2 = 3. 06. Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S) có phương trình (S): x2+ y2+ z2 -2x+ 4y- 4 = 0 .

A. I(1; -2; 0), R= 9. B. I(-1; 2; 0), R= 3. C. I(1; -2; 0), R= 1. D. I(1; -2; 0), R= 3. 07. Cho . Tính góc tạo bởi hai vecto trên. (1; 3;0), (1; 3;0) u v  r r

A. 120o. B. 90o. C. 60o. D. 30o. 08. Phương trình mặt phẳng qua ba điểm không thẳng hàng A(2;0; 0), B(0; 1; 0), C(0; 0; 3) là:

A. 3x+ 6y + 2z - 6 = 0.B. - 2x + y = 0. C. . D. - y+ 3z = 0 . 0 2 1 3 x y z   

09. Phương trình mặt cầu tâm I(4; 3; -2) và tiếp xúc mặt phẳng (Oxy) là:

A. (x-4)2+ (y- 3)2+ (z+ 2)2 = 4. B. (x-4)2+ (y- 3)2+ (z+ 2)2 = 9. C. (x-4)2+ (y- 3)2+ (z+ 2)2 = 2. D. (x+ 4)2+ (y+ 3)2+ (z- 2)2 = 4. 10. Phương trình mặt cầu có đường kính AB với A(3; 1; 5), B(5;3;1) là:

A. (x-4)2+ (y- 2)2+ (z-3)2 = 6. B. (x-4)2+ (y- 2)2+ (z-3)2 = . 6

ThuVienDeThi.com

C. (x-4)2+ (y- 2)2+ (z-3)2 = 24. D. (x+4)2+ (y+ 2)2+ (z+3)2 = 6. 11. Phương trình mặt phẳng chứa trục Oz và điểm A(3; 2; 1) là:

A. 2x- 3y = 0. B. 3x + 2y = 0. C. x- 3z = 0. D. y- 2z = 0 . 12. Cho mặt phẳng (P) có phương trình: x- 2y+ 2z- 6= 0 và điểm M(1; -1; 0). Khoảng cách từ M tới (P) là:

A. 1/3 . B. 3. C. 1. D. -1. 13. Phương trình mặt cầu đi qua 4 điểm không đồng phẳng A(1; 0; 0), B(0; -1; 0), C(0; 0; 1), D(1; -1; 1) là:

A. x2+ y2+ z2 -x + y- z = 0. B. x2+ y2+ z2 +x + y- z = 0. C. x2+ y2+ z2 -x - y- z = 0. D. x2+ y2+ z2 -x + y+ z = 0. 14. Cho A(3; 1; 2), B(2; 0; 0). Tìm tọa độ điểm C trên trục Oy sao cho tam giác ABC vuông tại B.

A. C(0; -6; 0). B. C(0; -2; 0). C. C(0; 0; 2). D. C(0; 2; 0). 15. Phương trình mặt phẳng nào dưới đây vuông góc với mặt phẳng (P): x- 2y+ 2z- 6= 0?

A. 2x- y = 0. B. 2x- 2z- 8 = 0. C. 2x- y - 2z- 8 = 0. D. y - 2z- 4 = 0. 16. Cho hai điểm A(1; 2; 3), B(5; -2; -1). Tìm tọa độ điểm C sao cho B là trung điểm của đoạn thẳng AC.

A. C(9; -6; -5). B. C(4; 4; -4). C. C(6; 0; 4). D. C(3; 0; 2). 17. Hỏi vecto nào trong các vecto dưới đây vuông góc với vecto ? (1;0; 2) u  r

A. . B. . C. . D. . (2;3;1) u

r

(2;1;3) u

r

(2;0; 4) u  r

(1;2;3) u

r

18. Cho tam giác ABC biết: A(1; 2; 3), B(2; 1; 0), C(3; 6; 9). Tìm trên mặt phẳng (xOy) điểm M sao cho nhỏ nhất. MA MB MC   uuur uuur uuuur

A. M(2; 3; 4). B. M(0; 3; 4). C. M(6; 9; 0). D. M(2; 3; 0). 19. Phương …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo