Quảng cáo
Kiểm tra 1 tiết Giải tích lớp 12 (chương 1)
QR

Kiểm tra 1 tiết Giải tích lớp 12 (chương 1)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Đề kiểm tra 1 tiết

Môn: Toán

Lớp: 12A..... Tên: …………………………………………………..

Điểm Lời Phê

Câu Hỏi:

1. Đạo hàm của hàm số là x y 2 

A. B. C. D. 2 ln 2

x y   1 2

   x x y

x y 2   x y

x ln 2  

2. Đạo hàm của hàm số là x y

x cos 2 

A. B. C. D.   x x y

x sin cos 2 2       x x y

x sin cos 2       x x y

x sin cos 2 2       x x y

x sin cos 2    

3. Cho khi đó có giá trị là  x x x f cos 2 sin      

2  f

A. B. C. D. 1 2         f 1 2      f 2 2      f 3 2         f

4. Cho đường cong (c): y= x3-3x2-2x+2. Hệ số góc của tiếp tuyến (c) tại điểm có hoành độ bằng 3:

A. k = -7 B. k = 7 C. k = -4 D. k = 4

5. Phương trình tiếp tuyến với (c): tại điểm có tung độ bằng 1 là: x x x y   

2 4

A. B. C. D. 

 

 

2

3 4

x y

x y



 

1

3 4

y

x y



 

 

1

)1 ( 4

x y

x y



 

 

2

1 4

x y

x y

6. Đạo hàm của hàm số là   1 ln  x

A. B. C. D.  

2 1 1   

x y 1   

x

x y 2 1 x y  

1 1

  

x y

7. Đạo hàm của hàm số là x y 4 sin ln

5 

A. B. C. D. x x g y 4 sin ln 4 cot 20

4   x x y 4 cos . 4 sin ln 5

4   x x y 4 cos . 4 sin ln 20

4   x x g y 4 sin ln 4 cot 5

4  

8. Cho khi đó có giá trị là  1 3 4

2 3 4     x x x x f  2 f 

A. B. C. D.  3 2   f  5 2   f  4 2   f  6 2   f

9. Phương trình tiếp tuyến với (c): tại điểm có hoành độ bằng 2 là: 1 1   x

x y

A. B. C. D. 7 2    x y 3 2    x y 1 2    x y   2 2    x y

10. Đạo hàm của hàm số là x y 3 log 

A. B. C. D. 3 ln

x y  

x y 3 ln  

3 ln

1 x y  

x y ln 3

1  

ThuVienDeThi.com

11. Đạo hàm của hàm số là 1 2   x y

A. B. C. D. 1 2 2

1 2

   

x x y

1 2

2

  

x y

1 2 2

1

  

x y

1 2

1

  

x y

12. Cho . Phương trình có nghiệm là  x x x x x f 2 2 5 3 4 4

2 3 4

     0  x f

A. B. C. D. 

 

2

1 x x



 

 

2

1

x

x



 

2

1

x

x



2 1 x

x

13. Phương trình tiếp tuyến với (c): tại điểm có hoành độ bằng 1 là: 1

1 2 2

   x

x x y

A. B. C. D. 2 3 2 1   x y 3  x y 2 1 2 1   x y 1  x y

14. Đạo hàm của hàm số là 1 7 5

2 3 5     x x x y

A. B. C. D. 2 3 5

2 4     x x y x x x y 14 15 5

2 4     x x x y 7 5 5

2 4     14 15 5

2 4     x x y

15. Đạo hàm của hàm số là x x

x x y cos sin

cos sin

  

A. B. C. D.  

2 cos sin

2

x x y

    

2 cos sin

cos sin 4

x x

x x y

    

2 cos sin

2

x x y

     

2 cos sin

4

x x y

  

16. Hàm số thỏa mãn hệ thức nào x x y 2 2  

A. y2y’’-1= 0 B. y3y’’-1= 0 C. y3y’’+1= 0 D. y2y’’+1= 0

17. Phương trình tiếp tuyến với (c): tại điểm M(1; -3) là: 1 3

2 4    x x y

A. B. C. D. 3 2    x y 2 2    x y 5 2    x y 1 2    x y

18. Đạo hàm của hàm số là x x y 9 cos 7 sin  

A. B. C. D. x x y 9 sin 9 7 cos 7    x x y 9 sin 7 cos    x x y 9 sin 9 7 cos 7     x x y 9 sin 9 7 cos 7   

19. Đạo hàm của hàm số là 1 2 

x y 

A. B. C. D. 1 2 2   x x y   

1 2 2 1

    x x y 

1 2 2

   x x y   

1 2 1 2

    x x y 

20. Đạo hàm của hàm số là x g x tg y 2 cot 2  

A. B. C. D. x y 4 sin

8

2  

x y 4 sin

4

2  

x x y 2 sin

1 2 cos

1

2 2      x g x tg y 2 cot 2 2

2 2   

Hết

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo