Quảng cáo
Đề kiểm tra chương 2 môn Toán - Mă đề thi 485
QR

Đề kiểm tra chương 2 môn Toán - Mă đề thi 485

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 485

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 2

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Họ và tên: Lớp:

Mă đề thi 485 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Câu 1: Tập xác định của hàm số là ) 2 log(

1 2

x x y  

A. B. C. D.         ; 2 1 D     ;0 D        ; 2 1 D  1 \ ; 2 1         D

Câu 2: Cho phương trình . Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng? 5 3

2

1

2  x x

A. Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt cùng dấu. B. Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt trái dấu. C. Phương trình đã cho vô nghiệm. D. Phương trình đã cho có nghiệm duy nhất.

Câu 3: Cho . Rút gọn A ta được   3

2 2 3 2 2 3  

 

  

  b b a b a a A

A. a B. a.b C. a2b D. b

Câu 4: Cho biểu diễn A dưới dạng lũy thừa ta được a a a A 3 

A. B. C. D. 2 5 a 8 21 a 8 17 a 8 11 a

Câu 5: . Cho hàm số . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?   10 log3   x y A. Hàm số có cực đại B. Hàm số có tập giá trị là R C. Hàm số có tập xác định là D. Hàm số có giá trị lớn nhất   0;

Câu 6: : Giải bất phương trình ta được : 3 4 log (2 1) 2 x  

A. hoặc B. C. D. 1 2 x  25 32 x  1 25 2 32 x   25 32 x  1 2 x 

Câu 7: Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định:

A. B. C. D.

1

3 1

        

x y

2 2 x y  x y  2

1

3 1

       

x y

Câu 8: Năm 2016, số tiền để đổ đầy bình xăng cho một chiếc xe máy trung bình là 70.000 đồng. Giả sử tỉ lệ lạm phát hàng năm ở Việt Nam trong 10 năm tới không thay đổi là 5%, tính số tiền để đổ đầy bình xăng cho chiếc xe máy đó trong năm 2022

A. dồng B. đồng C. đồng D. đồng  

7 05 ,0 70000  

7 05 ,0 70000  

6 05 ,1 70000  

6 05 ,0 70000

Câu 9: Cho Tính giá trị của biểu thức . 0 1. a   3log 2 a a A. B. C. D. 2 2 2 3 2 3 2

Câu 10: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là x e x y   2   8 ln ;0

A. . B. . C. . D. 0. 2 4  e 2 4e 8

8 ln 2

Câu 11: Cho phương trình (1). Phương trình (1) có 2 ngiệm phân biệt khi 0 2 4 2     m x x

A. B. C. D. 4   m 0 4    m 4   m 0 4    m

Câu 12: Cho . Khi đó tính theo a bằng a  3 log8 4 log9

ThuVienDeThi.com

Trang 2/4 - Mã đề thi 485

A. B. C. 3a D. a 3

4 a a 3

1

Câu 13: Bạn X mua điện thoại IPHONE 7 với giá 17 triệu đồng theo phương thức trả góp trong vòng 12 tháng với lãi suất 0.5%/ tháng. Hỏi mỗi tháng bạn X phải trả bao nhiêu tiền để sau 12 tháng bạn X trả hết nợ ( Lấy gần đúng đến 2 chữ số thập phân)

A. 2.92 triệu/tháng B. 2.02 triệu/tháng C. 1.92 triệu/tháng D. 1.82 triệu/tháng

Câu 14: Tìm tất cả cá giá trị của tham số m sao cho phương trình có hai 3 ) 10 3 ( log 2 2      m x x nghiệm phân biệt trái dấu:

A. B. C. D. 4  m 2  m 4  m 2  m

Câu 15: Tìm tập nghiệm của phương trình .     2 lg x 6x 7 lg x 3    

A. B. C. D.   2; 5   2  5

Câu 16: Cho log . Khi đó tính theo m và n là: 2 3 5 m; log 5 n   6 log 5

A. B. C. m + n D. mn m n 

1 m n 

2 2 m n 

Câu 17: Giải bất phương trình .

             

x 1 4 1 1 2 2 A. B. C. D.    5;   1; 5   ;5   0; 1

Câu 18: : Tính giới hạn x e x

x

1 lim

3

0

A. 3 B. C. 1 D. e 3

3 1

Câu 19: Tập xác định và tập giá trị của hàm số lần lượt là: 3 4 2 2    x x y

A. B.          ; 2 ; ;3 1; 1    ; 2 ; 1 R C. D. R R;    ;0 ; R

Câu 20: Tìm tập nghiệm của phương trình: . 4 2 4 5 125 x x  

A. B. C. D. 1 2   

1 8       

1 16         2

Câu 21: Tìm tập nghiệm của phương trình: . 2 2 log (2 1) 2

x

 

A. B. C. D.   2 2log 5   2 4 2log 5    2 4 2log 5    2 2 2log 5 

Câu 22: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có nghiệm.

2 2 2 4 2 8 0 x x m m     A. . B. . C. . D. . 0  m 1 0  m 1  m 1 0    m m

Câu 23: Gọi (H) là đồ thị hàm số: .Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?   1 0 log    a x y a A. Trục hoành là đường tiệm cận ngang của đồ thị (H) B. Đồ thị (H) nằm bên phải trục tung C. Đồ thị (H) luôn đi qua   1;0 A

D. Trục tung là đường tiệm cận đứng của …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo