Quảng cáo
Đề kiểm tra 45 phút giải tích lớp 12 - Chương III Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng
QR

Đề kiểm tra 45 phút giải tích lớp 12 - Chương III Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

SỞ GDĐT QUẢNG NINH THIẾT KẾ MA TRẬN ĐỀ VÀ BIÊN SOẠN ĐỀ Trường THPT Lê Quý Đôn KIỂM TRA 45 PHÚT GIẢI TÍCH LỚP 12 Chương III: Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng

Ma trận đề kiểm tra :

Mức độ nhận thức

Vận dụng Các chủ đề cần đánh giá Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp

Vận dụng cao

Tổng số câu hỏi, tổng số điểm

1- Nguyên hàm (4 tiết)

3

1,2

3

1,2

2

0,8

8

3,2

2- Tích phân (5 tiết)

3

1,2

3

1,2

3

1,2

9

3,6 3- Ứng dụng của tích phân trong hình học (5 tiết)

1

0,4

3

1,2

2

0,8

2

0,8

8

3,2 Tỉ lệ % 7

2,8

9

3,6

7

2,8

2

0,8

25

10,0

Nội dung đề kiểm tra :

ThuVienDeThi.com

SỞ GDĐT QUẢNG NINH

Trường THPT Lê Quý Đôn

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT GIẢI TÍCH LỚP 12

Chương III: Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng

Câu 1: Tính P = :   3 2x 1 3x x d  

A. P = B. P = C. P = D. P =   2 3 x x x C     2 3 x 1 3x C     3 2x x x C  

3 2 6x 1 5 x C        

Câu 2: bằng: x 2 3x d  

A. B. C. D.  

2 1

2 3x

C    

2 3

2 3x

C   

1 ln 2 3x 3 C    1 ln 3x 2 3 C   

Câu 3: bằng:   3 4 x x x d  

A. B. C. D. 3 4 ln3 ln 4

x x

C   3 4 ln 4 ln3

x x

C   3 4 ln3 ln 4

x x

C    3 4 ln3 ln 4

x x

C  

Câu 4: bằng:    1 x 1 2 d x x   

A. B. ln 1 ln 2 x x C     1 ln 2 x C x

  

C. D. ln 1 x C   ln 2 x C  

Câu 5: bằng: x 1

x

x

e d e  

A. B. C. D. xe x C   ln 1 xe C   1

x

x

e C e  

1 ln 1 x C e

 

Câu 6: bằng: 5 sin . osxdx x c 

A. B. C. D.

6 sin

6

x C 

6 sin

6

x C  

6 cos x

6 C 

6 cos x

6 C  

Câu 7: Nguyên hàm của hàm số: y = là: 2 2 cos

x x e e x

       

A. B. C. D. 2 tan xe x C   1 2 cos

xe C x   1 2 cos

xe C x   2 tan xe x C  

Câu 8: Nguyên hàm của hàm số thỏa mãn là:  F x  sinx f x x    0 19 F 

A. B. 

2 cosx+ 2  x F x 

2 cosx+ 2 2   x F x

C. D. 

2 cosx+ 20 2   x F x 

2 cosx+ 20 2   x F x

Câu 9: Tính tích phân: . 3

0

cos .sin x I x dx

 

ThuVienDeThi.com

A. 4 1 4 I   B.

4 I   C. 0 I 

D. 1 4 I 

Câu 10: Tính tích phân

1

ln

e I x xdx 

A. 1 2 I  B.

2 2 2 e  C.

2 1 4 e I   D.

2 1 4 e I  

Câu 11: Tính tích phân

1

2 2

0

x I x e dx 

A.

2 1 4 e I   B.

2

4 e C. 1 4 I  D.

2 1 4 e I  

Câu 12: Tính tích phân  

1

2

0

ln 1 I x x dx   

A. 1 ln2 2 I   B. 1 ln2 4 I   C. 1 ln2 2 I   D. 1 ln2 2 I  

Câu 13: Tính tích phân

2

1

1 2 1 I dx x   

A. ln2 1 I   B. ln3 1 I   C. ln2 1 I   D. ln3 1 I  

Câu 14: Tính tích phân: .

2

2

4

sin

dx I x

 

A. 1 I  B. 1 I  C. 0 I  D. 3 I 

Câu 15: Tính tích phân  

2

1

2 1 ln I x xdx   

A. 1 2ln2 2 I   B. 1 2 I  C. 1 2ln2 2 I  

D. 2ln2 I 

Câu 16: Cho hàm số liên tục trên [ 0; 10] thỏa mãn: , .  f x 

10

0

8  f x dx 

6

2

3  f x dx

Khi đó, tích phân có giá trị là:  

2 10

0 6 P f x dx f x dx    

A. -11 B. 5 C. 11 D. -24

Câu 17: Đổi biến thì tích phân thành: sinx u 

2

4

0

sin cos x xdx

 

ThuVienDeThi.com

A.

1

4 2

0

1 u u du   B.

2

4

0

u du

  C.

1

4

0

u du  D.

2

3 2

0

1 u u du

 

Câu 18: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số trục hoành và hai đường thẳng 3 y x 

x = - 1, x = 2 là:

A. 15

4

B. 17

4

C. 4 D. 9

2

Câu 19: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng và đồ thị của hai hàm số 0, x x   

là: sinx, y=cos y x 

A. 2 2  B. 4 2 C. 2 2 D. 2

Câu 20: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong và là: 3 y x x   2 y x x  

A. 9

4

B. 81

12

C. 13 D. 37

12

Câu 21: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) tại x = 2 và trục Oy là: 3 3 y x  

A. 2

3

B. 8 C. 8

3

D. 4

3

Câu 22:Hình phẳng giới hạn bởi có diện tích là: 2 , y x y x  

A. 1

2

B. 1

6

C. 1

3 D. 1

Câu 23: Cho hình phẳng (S) giới hạn bởi Ox và . Thể tích khối tròn xoay khi quay (S) quanh 2 1 y x  

trục Ox là:

A. 3 2 B. 4

3 C. 3

4 D. 2

3

Câu 24: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường quay quanh trục Ox. Thể 3 1, 0, 0, 1 y x y x x     …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo